Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2020-09148
- Ngày nộp đơn
- 18/03/2020
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0473249-000
- Ngày cấp bằng
- 14/12/2023
- Ngày hết hạn
- 18/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2020-09148
- Ngày công bố
- 26/04/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, xám.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 006, Floor 6, Building 6, Yard 33, Middle Xierqi Road, Haidian District, Beijing, China.
13 đơn khác
YU7
REDMI
SU7
HYPEROS
MI
MI
MIJIA
MIJIA
CYBERDOG
MI WIFI
MI BOX
MI PAD
MI TV
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ thay đổi địa điểm kinh doanh; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; cho thuê gian hàng bán hàng; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; dịch vụ bán lẻ các chế phẩm dược phẩm, thú y và vệ sinh và vật tư y tế; tiếp thị/Marketing; dịch vụ khuyến mại/hỗ trợ bán hàng; dịch vụ cung cấp thông tin mua sắm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ bán lẻ liên quan đến việc bán hóa chất sử dụng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, nhựa nhân tạo dạng thô/chưa xử lý, chất dẻo dạng thô/chưa xử lý, phân xanh, hợp chất dập lửa, chế phẩm ram/tôi và hàn, các chất hóa học để bảo quản thực phẩm, chất thuộc da, chất dính được sử dụng trong công nghiệp; dịch vụ bán lẻ liên quan đến việc bán chất dẻo dạng thô/chưa xử lý ở dạng chất lỏng, mảnh vụn hoặc hạt, sơn, vecni, sơn mài, chất bảo quản chống gỉ và chống hư hỏng gỗ, chất nhuộm màu, chất cắn màu, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho họa sĩ nhà trang trí, máy in và nghệ sĩ; dịch vụ bán lẻ liên quan đến việc bán các chế phẩm tay trắng và các chất khác dùng để giặt, các chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn, xà phòng, chất pha chế dầu thơm, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, kem đánh răng, chất khử mùi, nước hoa, đồ vệ sinh cá nhân, kem, gel, nước thơm, bọt, xà phòng, bột tan/phấn rôm, dầu gội, dầu xả, chế phẩm xịt, màu vẽ cơ thể, chất chống đổ mồ hôi, tẩy tế bào chết toàn thân và mặt, chế phẩm làm mát hơi thở; dịch vụ bán lẻ liên quan đến việc bán các chế phẩm dùng trước khi cạo râu và sau khi cạo râu, chế phẩm cạo râu, chế phẩm mỹ phẩm, chất tẩy rửa dùng để giặt và nước xả vải, hình in bóc dán trên da nhuộm màu có nguồn gốc thực vật, kem và chế phẩm đánh bóng giày ống/giày cao cổ, chế phẩm làm sạch xe hơi, đệm/nệm chứa chất thơm hoặc có mùi thơm, sản phẩm làm thơm phòng; dịch vụ bán lẻ liên quan đến việc bán dầu và mỡ công nghiệp, chất bôi trơn, hợp chất hấp thu bụi, hợp chất làm thấm ướt và kết dính, nhiên liệu và chất chiếu sáng, nến và bấc để thắp sáng, nhiên liệu dễ cháy và nến thơm; dịch vụ bán lẻ liên quan đến việc bán các chế phẩm dược phẩm và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung dùng cho ăn kiêng cho người và động vật, cao dán/băng dính, vật liệu để băng bó, vật liệu dùng để chặn răng, sáp nha
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| EM | — | 08.10.2019 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4121-BLDT SD
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn