alia Logo

alia

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-14498
Ngày nộp đơn
22/04/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0518675-000
Ngày cấp bằng
16/12/2024
Ngày hết hạn
22/04/2032
Số công bố
VN-4-2022-14498
Ngày công bố
03/02/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Chế phẩm để tẩy trắng và chất dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc (không chứa thuốc); chế phẩm đánh răng (không chứa thuốc); chế phẩm làm đẹp (mỹ phẩm); khăn lau em bé, khăn lau ẩm (tẩm chế phẩm làm sạch) cho mục đích vệ sinh và mỹ phẩm; bông dưới dạng khăn lau dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất khử mùi chống đổ mồ hôi; chất khử mùi cho cơ thể; chế phẩm trị gàu dưới dạng dầu gội (không chứa thuốc); dầu gội đầu (không chứa thuốc); dầu gội đầu dành cho nữ; dầu xả tóc; dầu xả dạng xịt cho da đầu; kem dưỡng da; chế phẩm làm đẹp cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm để tẩy màu cho tóc; chất tạo màu dùng cho tóc (mỹ phẩm); chất nhuộm màu cho tóc (mỹ phẩm); gel dùng cho tóc (mỹ phẩm); sản phẩm chăm sóc tóc (mỹ phẩm); gel vuốt tóc (mỹ phẩm); kem dưỡng ẩm tóc; keo bọt tạo kiểu tóc (mỹ phẩm); chất trung hòa tóc (giúp uốn sóng tóc bền nếp); chế phẩm tẩy lông (mỹ phẩm); chế phẩm tạo kiểu tóc (mỹ phẩm); dầu làm ẩm da sau khi tắm nắng (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc mặt (không chứa thuốc); sản phẩm chăm sóc da mặt (mỹ phẩm); chế phẩm làm sạch mặt (mỹ phẩm); kem dưỡng cho mặt; nước thơm dưỡng da mặt; mặt nạ làm đẹp; kem dưỡng ẩm da mặt; chế phẩm tẩy da chết cho da mặt (mỹ phẩm); nước hoa hồng cho da mặt; sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc cơ thể (không chứa thuốc); kem dưỡng thể; nước thơm dưỡng thể; sữa dưỡng thể; kem giữ ẩm da cho cơ thể; dầu dưỡng thể (mỹ phẩm); gel dưỡng thể; phấn mỹ phẩm cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm mỹ phẩm xịt toàn thân (không dùng cho mục đích y tế); chất lỏng làm rụng lông; chế phẩm nước xúc miệng cho mục đích vệ sinh miệng (không chứa thuốc); chế phẩm chăm sóc miệng (không chứa thuốc); chế phẩm làm sạch miệng (kem đánh răng); viên để nhai dùng cho miệng để lộ mảng bám răng (chất làm sạch răng và không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch răng (không chứa thuốc); kem đánh răng (không chứa thuốc); bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc chân (không chứa thuốc); chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da mắt (không chứa thuốc); chế phẩm mỹ phẩm làm sạch mắt (không chứa thuốc); sản phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mày, mi mắt; chế phẩm tẩy trang mắt (mỹ phẩm); bút chì kẻ mắt (bút chì mỹ phẩm); lông mi giả để trang điểm; mỹ phẩm trang điểm mắt; mỹ phẩm bôi mí mắt; lông mi giả; sản phẩm mỹ phẩm sử dụng trong bồn tắm (không chứa thuốc); chất dính dùng trong mỹ phẩm trang điểm để che núm vú (chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm).

32

Nhóm 32

Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có gaz và đồ uống không có cồn; đồ uống trái cây (không cồn) và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm (không cồn) khác để làm đồ uống; đồ uống rau (không cồn) và nước ép rau (đồ uống); đồ uống có hương vị trái cây (không cồn); đồ uống có hương vị rau (không cồn); đồ uống hỗn hợp, không cồn (punch); đồ uống thể thao (không cồn); nước uống đóng chai (đồ uống); đồ uống hỗn hợp (không cồn) pha trộn từ nước ép trái cây tươi, nước ép quả, nước hoa quả ướp lạnh và đông lạnh, với nhiều hương vị khác nhau; đồ uống hỗn hợp (không cồn) pha trộn từ nước ép rau tươi, nước ép rau quả, nước hoa quả ướp lạnh và đông lạnh, với nhiều hương vị khác nhau; nước sô đa và đồ uống không cồn; nước ngọt; đồ uống từ nước ép trái cây và nước ngọt chứa nước trái cây ép, đồ uống hỗn hợp dạng lỏng và bột (không cồn); xi rô có hương vị dùng cho đồ uống; nước đóng chai có hương vị và không hương vị (đồ uống); đồ uống trên cơ sở nước ép từ trái cây (không cồn) và đồ uống sô đa; đồ uống từ nước ép trái cây và đồ uống trên cơ sở nước trái cây ép được đông lạnh.

Tiến trình xử lý

Application Filing

22/04/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

30/05/2022

Công bố A

25/07/2022

243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ

08/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

07/08/2024

Biên lai điện tử XLQ

07/08/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

07/08/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

16/12/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay