watsons Logo

watsons

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-60303
Ngày nộp đơn
13/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
140579
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Chế phẩm để tẩy trắng và chế phẩm dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng (không chứa thuốc); nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc (không chứa thuốc); chế phẩm đánh răng (không chứa thuốc); chế phẩm làm đẹp (mỹ phẩm); chế phẩm vệ sinh thân thể (mỹ phẩm); khăn lau em bé được tấm nước thơm mỹ phẩm; khăn lau dạng ẩm dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân và mục đích mỹ phẩm (được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm); bông dưới dạng khăn lau cho mục đích mỹ phẩm (bông dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc da (chế phẩm vệ sinh thân thể); chế phẩm dạng xịt dùng cho cơ thể (chế phẩm vệ sinh thân thể); bột tan (chế phẩm vệ sinh thân thể); chất khử mùi chống đổ mồ hôi (chất khử mùi dùng cho người); chất khử mùi dùng cho cơ thể; chế phẩm trị gàu dưới dạng dầu gội (dầu gội không chứa thuốc); dầu gội đầu (không chứa thuốc); dầu xả dùng cho tóc; dầu xả dạng xịt cho da đầu; kem dưỡng da (mỹ phẩm); chế phẩm làm đẹp cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm để tẩy màu cho tóc (mỹ phẩm); chất màu dùng cho tóc (thuốc nhuộm tóc); thuốc nhuộm tóc; gel dùng cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc tóc (mỹ pham); gel vuốt tóc (mỹ phẩm); chế phẩm dưỡng ẩm tóc (mỹ phẩm); keo bọt để vuốt tóc (mỹ phẩm); chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; chế phẩm tẩy lông (mỹ phẩm); chế phẩm tạo kiểu tóc (mỹ phẩm); gel để tắm, không chứa thuốc (mỹ phẩm); nước thơm để tắm, không chứa thuốc (mỹ phẩm); dầu tắm, không chứa thuốc (mỹ phẩm); xà phòng tắm (không chứa thuốc); chế phẩm tắm, không chứa thuốc (mỹ phẩm); dầu dưỡng ẩm da sau khi tắm nắng (mỹ phẩm); chế phẩm để tắm vòi hoa sen (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc da mặt, không chứa thuốc (mỹ phẩm); sản phẩm chăm sóc da mặt (mỹ phẩm); sữa rửa mặt (mỹ phẩm); kem dưỡng da mặt (mỹ phẩm); nước thơm dưỡng da mặt (mỹ phẩm); mặt nạ làm đẹp; kem dưỡng ẩm da mặt (mỹ phẩm); chế phẩm tẩy da chết cho mặt (mỹ phẩm, không chứa thuốc và không dùng cho mục đích y tế); xà phòng rửa mặt; nước cân bằng da (cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm rửa mặt (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc cơ thể (không chứa thuốc); chế phẩm làm sạch cơ thể dạng bọt (mỹ phẩm); kem dưỡng thể (mỹ phẩm); nước thơm dưỡng thể (mỹ phẩm); sữa dưỡng thể (mỹ phẩm); kem giữ ẩm da cho cơ thể (mỹ phẩm); dầu dưỡng thể (mỹ phẩm); gel dưỡng thể (mỹ phẩm); phấn cho cơ thể, không dùng cho mục đích y tế (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm xịt toàn thân, không dùng cho mục đích y tế (mỹ phẩm); chất làm rụng lông; nước súc miệng (không chứa thuốc, không dùng cho mục đích y tế) cho mục đích vệ sinh miệng; chế phẩm chăm sóc miệng (không chứa thuốc, không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch miệng (kem đánh răng, không chứa thuốc); chế phẩm làm sạch răng (không chứa thuốc); kem đánh răng

5

Nhóm 5

Chế phẩm dược và chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; cao dán; vật liệu dùng để băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế (dùng cho mục đích vệ sinh); chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ; tã lót trẻ em bằng giấy dùng một lần; tã lót trẻ em bằng xenluloza dùng một lần; chất bổ sung cho thực phẩm tốt cho sức khỏe được làm chủ yếu từ vitamin (chất bổ sung dinh dưỡng); chế phẩm vitamin (dùng trong y tế); dầu hoa anh thảo dùng cho mục đích y tế (có chứa thuốc); chat bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng và chất bổ sung ăn kiêng; dung dịch dùng cho kính áp tròng; khăn lau được tẩm thuốc và chất khử trùng (cho mục đích vệ sinh); thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân; thuốc nhỏ mắt; dung dịch nhỏ mắt dùng trong y tế (có chứa thuốc); dung dịch làm ẩm mắt dùng trong y tế (có chứa thuốc); thuốc mỡ dùng cho mắt dùng trong y tế; miếng dán mắt bị thương dùng trong y tế (có chứa thuốc); dung dịch rửa mắt (có chứa thuốc); dung dịch làm ẩm mắt liên quan đến việc đeo kính áp tròng (có chứa thuốc); bao con nhộng dùng trong y tế; thuốc dùng cho nha khoa; thuốc dùng cho người; thuốc viên; chế phẩm để chẩn đoán sự có thai (có chứa thuốc); băng vệ sinh phụ nữ; chất mài mòn dùng trong nha khoa; chế phẩm chăm sóc sức khỏe, cụ thể là thực phẩm ăn kiêng (thích hợp cho mục đích y tế); viên thuốc uống để loại bỏ cao răng; dầu gội chứa thuốc.

8

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao cạo; lưỡi dao cạo; kéo (tông dơ) cắt tóc cho cá nhân (dùng điện hoặc không dùng điện); hộp lưỡi dao cạo; hộp dao cạo râu; dụng cụ nhổ lông (nhíp); dụng cụ cầm tay để uốn tóc dùng điện; kéo xén cắt tóc dùng điện, cho cá nhân (dụng cụ cầm tay); tông dơ để cắt tạo kiểu tóc dùng điện (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cầm tay để uốn tóc dùng điện; dụng cụ cầm tay để duỗi tóc dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng (tay, chân), dùng điện; dụng cụ giũa móng (tay, chân), dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng tay dùng điện; dụng cụ cạo râu dùng điện (dụng cụ cầm tay); dụng cụ dùng để tạo sóng tóc dùng điện (dụng cụ cầm tay); dụng cụ uốn lông mi; nhíp nhổ lông, tóc; kéo xén làm tóc cho cá nhân (tông đơn); dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công dùng cho chải chuốt thẩm mỹ cá nhân (dao cạo, nhíp); bộ dụng cụ làm móng; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; dụng cụ uốn lông mày (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cắt tỉa lông mày (dụng cụ cầm tay); kéo xén (tông đơ) cắt tỉa lông cho cơ thể dùng điện và không dùng điện; dụng cụ giũa móng (dụng cụ cầm tay); kéo cắt (ngoại trừ kéo điện).

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ dùng trong phẫu thuật, dùng trong y tế, dùng trong chỉnh hình, dùng để phục hồi cơ xương khớp, dùng trong điều trị và chăm sóc chân (y tế); máy, thiết bị và dụng cụ y tế dùng để vệ sinh (y tế), dùng trong chỉnh hình và dùng trong điều trị và chăm sóc chân và da (thiết bị và dụng cụ y tế); đệm lót dùng để chăm sóc chân (cho mục đích y tế); thiết bị chỉnh hình bàn chân bao gồm bộ phận hỗ trợ cho lòng bàn chân (thiết bị y tế); thiết bị chỉnh hình để tách và nắn thẳng ngón chân; thiết bị chỉnh hình bảo vệ để ngăn chặn sự hóa cứng của vùng da chai sần và viêm ngón chân; đệm lót chân chỉnh hình dùng cho gót chân và dưới gót chân (dụng cụ chỉnh hình); đệm lót chân chỉnh hình (dụng cụ chỉnh hình); đệm lót chèn hình ống để hỗ trợ chân (đệm lót cho mục đích y tế); vật dụng đỡ cho bàn chân (chân bẹt); để giày chỉnh hình; đệm lót giày chỉnh hình (vật dụng chỉnh hình); để giày chỉnh hình dùng một lần (vật dụng chỉnh hình); để trong giày khử mùi cho đồ đi chân chỉnh hình (vật dụng chỉnh hình); tất chân có tác dụng ép chặt, nén chặt (tất chân đặc biệt dùng cho mục đích y tế); tất chân có tác dụng điều chỉnh ép chặt, nén chặt (tất chân đặc biệt dùng cho mục đích y tế); tất đi chân hỗ trợ dùng trong y tế (tất chân đặc biệt dùng cho mục đích y tế); tất chân chỉnh hình và trị liệu (tất chân đặc biệt dùng cho mục đích y tế); tất chân dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật và/hoặc phòng bệnh (y tế); tất chân dùng cho y tế và phẫu thuật; tất chân cho người bị chứng giãn tĩnh mạch; thiết bị y tế dùng trong rèn luyện chân; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị y tế để điều trị chỉnh hình ngón tay và ngón chân; băng đàn hồi để băng bó các khóp xương (dùng trong chỉnh hình); tất chân đàn hồi để hỗ trợ cố định (dùng cho mục đích y tế); vật dụng đỡ đàn hồi cho cổ chân (cho mục đích y tế); băng đàn hồi tự dính hỗ trợ cho việc băng bó; băng đàn hồi hình ống để hỗ trợ khớp xương và chân (băng hỗ trợ cho việc băng bó); băng đàn hồi cho khớp xương đầu gối (băng hỗ trợ cho việc băng bó); băng đàn hồi hỗ trợ (dùng trong chỉnh hình); băng dùng để hỗ trợ cho thắt lưng (hỗ trợ băng bó); băng dùng cho mục đích chỉnh hình; thiết bị y tế dùng để đo, kiểm tra và in dấu chân (thiết bị và dụng cụ y tế); miếng đệm chân để chỉnh hình (vật dụng chỉnh hình); miếng đệm ngón chân để chỉnh hình (vật dụng chỉnh hình); thiết bị xoa bóp.

16

Nhóm 16

Giấy, bìa cứng và các sản phẩm làm từ vật liệu này, không bao gồm trong các nhóm khác, cụ thể là: hộp bằng bìa cứng hoặc giấy, giấy thấm, vật phẩm bằng bìa cứng, giấy sao chụp (văn phòng phẩm), giấy bao gói, tập giấy viết (văn phòng phẩm), ống bằng bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm; chất dính (keo dán) dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu của nghệ sĩ cụ thể là: đĩa đựng màu nước của nghệ sĩ, bảng vẽ, dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ, tập giấy vẽ, bút vẽ, đinh ấn để dính giấy vẽ vào bàn vẽ, hộp dụng cụ vẽ, eke để vẽ, giá vẽ của họa sĩ, giá đỡ tay cho họa sĩ, khuôn cho đất nặn (vật liệu của nghệ sĩ), màu nước (để vẽ); bút lông để vệ; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (dạng màng mỏng, không được xếp ở các nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê); khăn giấy để tẩy trang dùng một lần; khăn giấy; sản phẩm khăn giấy thấm hút; khăn giấy để tẩy mỹ phẩm; khăn giấy mỏng; giấy vệ sinh; cuộn khăn lau bằng giấy; khăn lau làm từ khăn giấy (trừ loại được ngâm, tẩm, thấm ướt hoặc loại cho mục đích y tế); khăn lau mặt làm chủ yếu từ giấy; khăn giấy lau mặt; túi đựng tã lót bằng giấy hoặc bằng chất dẻo (dùng một lần); khăn giấy làm bang xenluloza (trừ loại được ngâm, tẩm, thấm ướt hoặc loại cho mục đích y tế); khăn tay bỏ túi bằng giấy.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không phải kim loại quý hoặc được bọc bởi kim loại quý); lược và bọt biển (cho mục đích gia dụng); bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải (cho mục đích gia dụng); vật dụng làm sạch (dạng tấm hoặc miếng); sợi thép rối; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ bằng thủy tinh để chứa đựng; đồ bằng sứ để chứa đựng; đồ bằng đất nung để chứa đựng (không thuộc nhóm khác); chỉ tơ nha khoa; bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng dùng điện; giá để bàn chải đánh răng (không bằng kim loại quý); bàn chải đánh răng không dùng điện; hộp đựng bàn chải đánh răng; đồ chứa đựng bàn chải đánh răng (cho mục đích gia dụng); bình đựng bàn chải đánh răng, không bằng kim loại quý (cho mục đích gia dụng); giá giữ bàn chải đánh răng, không bằng kim loại quý (cho mục đích gia dụng); bàn chải để tắm (bàn chải vệ sinh); miếng bọt biển dùng để kỳ da; miếng cọ rửa; dụng cụ để trang điểm mắt (chổi lông); dụng cụ để thoa mỹ phẩm (nùi bông thoa phấn); dụng cụ để bôi phấn (trang điểm) có bản chất là bông phấn (để trang điểm); nùi bông để thoa phấn; nùi bông để thoa kem nền; bọt biển và dụng cụ bọt biển để trang điểm mắt, tất cả là bọt biển mỹ phẩm; bàn chải cọ rửa; chổi lông trang điểm mỹ phẩm; giấy để thoa phấn dạng nùi bông (là dụng cụ chuyên dụng để thoa phấn và không được tẩm mỹ phẩm); bình xịt cho chế phẩm vệ sinh (nước hoa), không bằng kim loại quý (rỗng); lược chải tóc (lược thưa); túi chuyên dụng đựng dụng cụ mỹ phẩm (có dụng cụ mỹ phẩm bên trong); bĩnh đựng, cỡ lớn (không bằng kim loại quý); hộp đựng viên thuốc, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và không bằng kim loại quý (không phải tủ thuốc và không dùng cho mục đích y tế); đồ chứa đựng dùng cho gia dụng có gắn vòi bơm (có chức năng chính là đồ chứa đựng và không bằng kim loại quý); bình chứa đựng có gắn vòi bơm dùng cho mục đích gia dụng (có chức năng chính là đồ chứa đựng và không bằng kim loại quý); nùi bông cho mục đích mỹ phẩm (nùi bông để thoa phấn).

35

Nhóm 35

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng cụ thể là: biên tập số liệu thống kê, hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính, tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác, sao chụp tài liệu, quản lý tệp tin máy tính, xử lý văn bản, xuất bản tài liệu quảng cáo, dịch vụ thu ký; dịch vụ bán lẻ các mặt hàng sau: dược phẩm, thuốc; dịch vụ bán lẻ liên quan đến sản phẩm chăm sóc sức khỏe cụ thể là: thực phẩm tốt cho sức khỏe và đồ uống có cồn hoặc không có cồn, chế phẩm dược, sản phẩm mỹ phẩm làm đẹp có nước hoa và chế phẩm vệ sinh, chế phẩm làm sạch dùng cho cá nhân, mỹ phẩm, chế phẩm chăm sóc da, chế phẩm dược phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, bộ dụng cụ y tế sơ cứu, kem đánh răng, chế phẩm chăm sóc sức khỏe để chăm sóc cá nhân (cho mục đích y tế), móc chìa khóa, khóa, dao cạo, dao cạo điện tử, dao cạo râu, bàn chải đánh răng, bàn chải đánh răng điện tử, lược, bọt biển, khung ảnh, gương, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình, đồ bằng thủy tinh để chứa đụng, đồ bằng sứ để chứa đựng, pha lê (đồ chứa đụng bằng thủy tinh), đồ bằng đất nung để chứa đựng, dao kéo và bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa), đồ trang sức, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, giấy, bìa cứng và hàng hóa làm bằng các vật liệu này cụ thể bao gồm vật dụng bằng giấy và bìa cứng dùng cho mục đích công nghiệp, y tế, gia dụng và văn phòng, ấn phẩm, sách, tạp chí, áp phích quảng cáo, báo chí, văn phòng phẩm, dụng cụ viết, bài lá, hàng da và giả da (da và giả da), túi du lịch và rương, hành lý (vali), ô, gậy chống, bao tải và túi xách, không bao gồm trong các nhóm khác, hàng dệt, quần áo, đồ đội đầu và đồ đi chân, trò chơi và đồ chơi, đồ tập thể dục và đồ thể thao, thực phẩm và đồ uống, thực phẩm được bảo quản, thực phẩm ăn nhanh, bánh kẹo, bia; dịch vụ thông tin và tu vấn liên quan đến các dịch vụ nói trên.

Tiến trình xử lý

Application Filing

13/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/12/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay