Orita Logo

Orita

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-48528
Ngày nộp đơn
26/12/2019
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
143648
Ngày công bố
25/07/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Ghi, trắng.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Chất dính để cố định lông mi giả; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); hương liệu (tinh dầu); muối để tắm (không dùng cho mục đích y tế); mặt nạ làm đẹp; chế phẩm làm sạch; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh; bộ mỹ phẩm; bút chì mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để tắm, chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả; mỹ phẩm; đầu bông tăm (dùng cho mục đích mỹ phẩm); bông gòn dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tăm (dùng cho mục đích mỹ phẩm); miếng lót bằng bông (dùng cho mục đích mỹ phẩm); kem mỹ phẩm; hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất khử mùi (cho người); chất lỏng làm rụng lông; chế phẩm làm rụng lông; sáp triệt lông; nước thơm cô lô-nhơ; bột nhám, đồ trang điểm dành cho mắt; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; lông mi giả; móng (tay, chân) giả; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm dùng để nhuộm tóc; nước xức tóc; chế phẩm tạo sóng tóc; chất bổ cho tóc (không chứa thuốc); chất xử lý tóc bền nếp (cho mục đích mỹ phẩm); sản phẩm chăm sóc tóc (mỹ phẩm); son môi; nước thơm (dùng cho mục đích mỹ phẩm); đồ trang điểm (mỹ phẩm); phấn trang điểm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; xạ hương (sản xuất nước hoa); chế phẩm để chăm sóc móng; nước sơn móng; vecni làm bóng móng; chất pha chế dầu thơm; nước hoa; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; đá bọt (dùng cho mục đích mỹ phẩm); nước pha hương thơm; dầu gội đầu (không chứa thuốc); chế phẩm cạo râu; kem làm trắng da; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); miếng bông gạc dùng cho mục đích mỹ phẩm; bột tan (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm tẩy nước sơn móng; chế phẩm tắm toàn thân; chế phẩm tẩy tế bào chết cho cơ thể; sữa tắm cho cơ thể người; xà phòng cho cơ thể; chế phẩm làm sạch dùng cho cơ thể; khăn lau mặt được tẩm mỹ phẩm; sản phẩm chăm sóc da trẻ em không chứa thuốc (mỹ phẩm); chế phẩm không chứa thuốc dùng để chăm sóc em bé [mỹ phẩm/chế phẩm vệ sinh]; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế.

25

Nhóm 25

Tạp dề (trang phục); yếm dãi làm bằng vải; quần trẻ em; áo choàng mặc sau khi tắm; dép và dép đi trong nhà; mũ tắm; bộ quần áo và quần bơi; quần áo và giày dùng ở bãi biển; thắt lưng (trang phục); mũ nồi; yếm dãi không bằng giấy; quần áo lót phụ nữ (đồ vải); trang phục bằng vải lanh; dây đeo quần; yếm; áo nịt ngoài; mũ lưỡi trai; quần áo; áo nịt ngực (áo lót); bộ quần áo liền thân; áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm; đồ đi chân; dải buộc ghệt đi chân; nịt bít tất; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; găng tay (trang phục); mũ; đồ đội đầu; trang phục dệt kim; quần ống bó; ca vát; áo khoác ngoài; quần dài; quần áo bằng giấy; áo len chui đầu; quần áo ngủ; quần áo may sẵn; khăn quàng cổ; khăn choàng; áo sơ mi; giày; áo choàng vai; áo may ô; váy; bít tất ngắn cổ; áo nịt len thể thao; giầy thể thao; tất cao cổ; dải đeo quần, tất; quần áo lót thấm mồ hôi; quần lót thấm mồ hôi; áo len dài tay; quần áo bơi; quần áo bó; quần áo mặc bên trong; quần ngắn của đàn ông; quần áo lót; áo gilê; áo chẽn không tay; yếm dãi của trẻ em (không bằng giấy); áo mưa; tấm che mắt khi ngủ.

26

Nhóm 26

Đồ trang trí cho tóc.

Phân loại hình

26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/12/2019 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

04/11/2024

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

19/09/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay