VWARE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-10807
- Ngày nộp đơn
- 27/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0522749-000
- Ngày cấp bằng
- 03/01/2025
- Ngày hết hạn
- 27/03/2033
- Số công bố
- 46579
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
298 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
UGLASS
DUYTAN member of SCPG
DUYTAN member of SCPG
DUY TAN member of SCGP
Min ice
MINICE
SITO
NANABY
DUY TAN
MATSU
MATSUKIDS
MATSU KIDS
MATSUECO
MATSU ECO
MATSUCLEAN
MATSU CLEAN
MATSUHOME
MATSU HOME
DUYTAN member of SCGP
SHINO
Đại diện SHCN
Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Thùng chứa bằng kim loại; tấm nâng hàng bằng kim loại; nắp chai lọ bằng kim loại; nút bịt chai lọ bằng kim loại; vòi phun bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy vắt cam; máy xay sinh tố; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng.
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; công cụ cắt [công cụ cầm tay].
Nhóm 9
Chóp nón giao thông; tín hiệu giao thông loại phản quang hoặc cơ học.
Nhóm 10
Bình sữa cho trẻ em; chai sữa cho trẻ em; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; van của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú.
Nhóm 11
Bình lọc nước uống; vòi nước (thiết bị vệ sinh); van khóa (thiết bị vệ sinh); phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; vòng đệm của vòi nước.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); mắc áo; thùng chứa, không bằng kim loại; sọt; tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại; nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng; phụ kiện lắp ráp đồ đạc không bằng kim loại; giá treo áo.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bình đựng đồ uống, không dùng điện; rổ, giỏ dùng cho mục đích gia dụng; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; chậu [đồ chứa đựng]; xô; cốc; bình rót; vòi rót; bình cách nhiệt; cốc cách nhiệt; thùng đựng đá lạnh; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ đựng đồ gia vị; chai lọ; khay dùng cho mục đích gia dụng; khay hốt rác dùng cho mục đích gia dụng; bát [bát to]; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; lọ thuỷ tinh [đồ đựng]; đồ dùng cho mục đích gia dụng (xong nồi, bát dĩa, dao thớt); dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; ống hút dùng để uống; lọ đụng gia vị; thớt để cắt dùng cho nhà bếp; đũa; khuôn bánh ngọt; cây lau sàn; dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn; chổi; dụng cụ đỡ ly (bằng nhựa, dùng cho mục đích gia dụng); vòi tưới, không bằng kim loại, cho mục đích gia dụng; hộp đựng cơm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263