DUYTAN member of SCGP
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-17420
- Ngày nộp đơn
- 04/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 62330
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, xám, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
298 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
UGLASS
DUYTAN member of SCPG
DUYTAN member of SCPG
DUY TAN member of SCGP
Min ice
MINICE
SITO
NANABY
DUY TAN
MATSU
MATSUKIDS
MATSU KIDS
MATSUECO
MATSU ECO
MATSUCLEAN
MATSU CLEAN
MATSUHOME
MATSU HOME
VWARE
SHINO
Đại diện SHCN
Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Nhựa tổng hợp dạng thô; nhựa nhân tạo chưa xử lý; nhựa acrylic, dạng thô; nhựa polyme, chưa xử lý; hạt nhựa (chất dẻo dạng thô).
Nhóm 6
Thùng chứa bằng kim loại; tấm nâng hàng bằng kim loại; nắp chai lọ bằng kim loại; nút bịt chai lọ bằng kim loại; vòi phun bằng kim loại; khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn.
Nhóm 7
Máy vắt cam; máy xay sinh tố; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp]; dụng cụ [bộ phận của máy]; trục cho máy.
Nhóm 10
Bình sữa cho trẻ em; chai sữa cho trẻ em; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; van của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú.
Nhóm 11
Bình lọc nước uống; vòi nước (thiết bị vệ sinh); van khóa (thiết bị vệ sinh); phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; vòng đệm của vòi nước.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); mắc áo; thùng chứa, không bằng kim loại; sọt; tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại; nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng; phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; giá treo áo; khung ảnh.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bình đựng đồ uống, không dùng điện; rổ, giỏ dùng cho mục đích gia dụng; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; chậu [đồ chứa đựng]; xô; cốc; bình rót (ca); vòi rót; bình cách nhiệt; ca cách nhiệt; thùng đựng đá lạnh; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ đựng đồ gia vị; chai lọ; khay dùng cho mục đích gia dụng; khay hốt rác dùng cho mục đích gia dụng; bát [bát to]; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; đồ dùng cho mục đích gia dụng (xong nồi; bát dĩa, thớt); dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; ống hút dùng để uống; lọ đựng gia vị; thớt để cắt dùng cho nhà bếp; đũa; khuôn bánh ngọt; cây lau sàn; dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn; chổi; dụng cụ đỡ ly (bằng nhựa, dùng cho mục đích gia dụng); vòi tưới, không bằng kim loại, cho mục đích gia dụng; hộp đựng cơm.
Nhóm 35
Trưng bày sản phẩm; quảng cáo; nghiên cứu thị trường; trang trí quầy hàng; dịch vụ đại lý xuât nhập khẩu; mua bán: nhựa tổng họp, dạng thô, nhựa nhân tạo chưa xử lý, nhựa acrylic, dạng thô, nhựa polyme, chưa xử lý, hạt nhựa (chất dẻo dạng thô), thùng chưa bằng kim loại, tâm nâng hàng băng kim loại, nắp chai lọ bằng kim loại, nút bịt chai lọ bằng kim loại, vòi phun băng kim loại, khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc], đầu nối bằng kim loại cho ông dân, máy văt cam, máy xay sinh tô, máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng, máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp], dụng cụ [bộ phận của máy], trục cho máy, bình sữa cho trẻ em, chai sữa cho trẻ em, núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm, van của bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú, bình lọc nước uống, vòi nước (thiết bị vệ sinh), van khóa (thiết bị vệ sinh), đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), mắc áo, thùng chứa, không băng kim loại, sọt, thùng, tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại, nắp đậy không băng kim loại dùng cho đồ chứa đựng, phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại, giá treo áo, khung ảnh, đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm, bình đựng đồ uống (không dùng điện), rố dùng cho mục đích gia dụng, giỏ dùng cho mục đích gia dụng, thùng rác dùng cho mục đích gia dụng, chậu [đô chứa đựng], xô, cốc, bình rót (ca), vòi rót, bình cách nhiệt, ca cách nhiệt, thùng đựng đá lạnh, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bộ đựng đồ gia vị, chai lọ, khay dùng cho mục đích gia dụng, khay hốt rác dùng cho mục đích gia dụng, bát [bát to], bộ đô ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa), lọ thuỷ tinh [đồ đựng], đồ dùng cho mục đích gia dụng (xong nôi, bát đĩa, thớt), dụng cụ xay cho mục đích gia dụng (vận hành bằng tay), dụng cụ nhà bếp, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, ống hút dùng để uống, lọ đựng gia vị, thớt để căt dùng cho nhà bêp, đũa, khuôn bánh ngọt, cây lau sàn, dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn, chòi, dụng cụ đỡ ly (băng nhựa, dùng cho mục đích gia dụng), vòi tưới, không bằng kim loại, cho mục đích gia dụng, phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz, phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz, vòng đệm của vòi nước, hộp đựng cơm.
Nhóm 40
Xử lý kim loại; tôi kim loại; đúc kim loại; mạ kim loại; tráng phủ kim loại; gia công cơ khí; dịch vụ hàn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)