MATSUHOME
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17925
- Ngày nộp đơn
- 25/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0573793-000
- Ngày cấp bằng
- 02/10/2025
- Ngày hết hạn
- 25/04/2034
- Số công bố
- VN/4/095747
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
298 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
UGLASS
DUYTAN member of SCPG
DUYTAN member of SCPG
DUY TAN member of SCGP
Min ice
MINICE
SITO
NANABY
DUY TAN
MATSU
MATSUKIDS
MATSU KIDS
MATSUECO
MATSU ECO
MATSUCLEAN
MATSU CLEAN
MATSU HOME
DUYTAN member of SCGP
VWARE
SHINO
Đại diện SHCN
Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; nĩa ăn; dụng cụ cắt nhỏ rau củ quả, vận hành bằng tay; bàn là quần áo; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công.
Nhóm 10
Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho trẻ em ăn; van của bình bú sữa cho trẻ em.
Nhóm 11
Hệ thống và thiết bị vệ sinh; ống dẫn nước dùng cho hệ thống thiết bị vệ sinh; vòng đệm của vòi nước; bình lọc nước.
Nhóm 24
Khăn tắm bằng vải; khăn lau mặt bằng vải; khăn trải bàn [không bằng giấy]; khăn ăn bằng vải dệt; tấm trải dùng cho dã ngoại; vải; ga trải giường; chăn.
Nhóm 25
Tạp dề [trang phục].
Nhóm 35
Trung gian thương mại; đại lý phân phối, dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], nĩa ăn, dụng cụ cắt nhỏ rau củ quả, vận hành bằng tay, bàn là quần áo, dụng cụ cầm tay (thao tác thủ công), dụng cụ nông nghiệp (thao tác thủ công), bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả cho trẻ em ăn, van của bình bú sữa cho trẻ em, hệ thống và thiết bị vệ sinh, ống dẫn nước dùng cho hệ thống thiết bị vệ sinh, vòng đệm của vòi nước, bình lọc nước, khăn tắm bằng vải, khăn lau mặt bằng vải, khăn trải bàn [không bằng giấy], khăn ăn bằng vải dệt, tấm trải dùng cho dã ngoại, vải, ga trải giường, chăn, tạp dề [trang phục], xe đẩy bằng tay, xe đẩy tay để làm sạch, xe đẩy trẻ em, phương tiện giao thông chạy điện (trừ xe 2 bánh có động cơ), động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ (trừ động cơ cho xe 2 bánh), xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray (trừ xe đạp), móc không bằng kim loại cho giá mắc quần áo, bàn ghế trẻ em, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), tủ đựng quần áo, tủ đựng dụng cụ (không bằng kim loại, rỗng), khay dùng cho mục đích gia dụng, rổ quay rau cho ráo nước (không dùng điện), đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, rổ dùng cho mục đích gia dụng, chậu [đồ chứa đựng], dụng cụ nhà bếp, thớt để cắt dùng cho nhà bếp, bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn], cốc, khay úp ly, lồng bàn, ống tăm, hộp đựng giấy cho mục đích gia dụng, chai lọ, dụng cụ nấu ăn (không dùng điện), đồ gốm cho mục đích gia dụng, bình, lọ đựng gia vị, đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm, đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống, bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa, dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay, ống hút dùng để uống, khuôn [dụng cụ nhà bếp], sản phẩm bằng nhựa phục vụ nhu cầu ăn uống/tắm rửa vệ sinh cho trẻ em gồm: bồn tắm thành cao có thể di chuyển được, chậu tắm, ghế tắm, bô vệ sinh, khăn lau đồ đạc.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng