KKV Logo

KKV

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-21795
Ngày nộp đơn
26/05/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
42630
Ngày công bố
25/12/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Xà phòng; sữa rửa mặt; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm làm sạch; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch; dầu ete; hương thơm để thắp; mỹ phẩm; nước hoa; lông mi giả; chế phẩm dạng lỏng dưỡng da toàn thân; mát- ca- ra; móng tay, chân giả; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông được tẩm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm sơn móng; hình dán nghệ thuật cho móng tay chân; chế phẩm tắm làm sạch chân, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm làm thơm dùng cho xe ô tô; kem dưỡng da tay; sữa tắm; chế phẩm súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; muối tắm, không dùng cho mục đích y tế; miếng dán nhấn mí mắt; túi nhỏ làm thơm đồ vải; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm trang điểm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy da chết dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ chăm sóc da tay; mặt nạ chăm sóc da chân; chế phẩm chăm sóc tóc dạng lỏng.

4

Nhóm 4

Nến; nến thơm; bấc đèn; bấc nến; chế phẩm để khử bụi; sáp [nguyên liệu thô]; mồi lửa; nhiên liệu; củi đốt; dầu để bôi trơn.

8

Nhóm 8

Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ đánh bóng móng tay, dùng điện hoặc không dùng điện; nhíp; kéo; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn, thao tác thủ công; dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; bộ đồ ăn (dao, nĩa, thìa); dũa [dụng cụ]; dao cạo, dùng điện; dụng cụ triệt lông, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ dũa móng; dụng cụ uốn lông mi; dao rạch; tông đơ cắt tóc dùng cho cá nhân, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; bộ dụng cụ làm móng.

10

Nhóm 10

Miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu; thìa dùng để uống thuốc; dụng cụ lấy ráy tai; găng tay dùng để xoa bóp; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; cốc nguyệt san; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; dụng cụ nghiền viên thuốc; khẩu trang y tế; thiết bị xoa bóp; nhiệt kế dùng cho mục đích y tế; kim cho mục đích y tế; đệm sưởi nóng, dùng điện, cho mục đích y tế; vật dụng để cạo lưỡi; chỉ khâu dùng cho mục đích y tế; dụng cụ cấy tóc giả; dụng cụ chỉnh hình; chỉ khâu phẫu thuật; bao cao su.

11

Nhóm 11

Đèn; bật lửa gaz để thắp nến; ấm đun nước, dùng điện; máy sấy tóc; thiết bị phun hơi nước cho mặt [tắm hơi]; bệ xí vệ sinh; thiết bị làm nóng cốc được cấp điện qua cổng usb; thiết bị khử mùi, không dùng cho cá nhân; chai chứa nước nóng dùng để chườm; thiết bị sưởi bỏ túi; quạt điện dùng cho cá nhân; đèn sấy móng tay; thiết bị giữ ẩm; thiết bị hút ẩm; thiết bị sưởi ấm tay được cấp điện qua cổng usb; đèn ngủ, không phải là nến; đèn pin dùng điện; đèn lồng; bộ dây đèn nhỏ dùng trong trang trí lễ hội.

14

Nhóm 14

Hoa tai; đồ trang sức đeo tai; khuyên tai; nhẫn [đồ kim hoàn]; vòng cổ [đồ kim hoàn]; trang sức đeo cổ chân; vòng đeo tay [đồ kim hoàn]; mặt dây chuyền [đồ kim hoàn]; trang sức bằng bạc; bùa hộ mệnh [đồ kim hoàn]; hộp đựng đồ trang sức; dây chuyền [đồ trang sức]; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồ kim hoàn; huy hiệu bằng kim loại quý; đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo; ghim cài [đồ kim hoàn]; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; dây đồng hồ đeo tay; đồng hồ; đồng hồ đeo tay.

16

Nhóm 16

Tệp tài liệu có thể mở rộng [văn phòng phẩm]; giấy dùng cho mục đích gia dụng; sổ tay; giấy ghi chú có một mặt dính được; xuất bản phẩm dạng in sẵn; thẻ; dụng cụ kẹp giấy; bìa bọc bằng giấy để lưu trữ và phân chia tài liệu; kẹp cho văn phòng; băng xóa [đồ dùng văn phòng]; bìa để kẹp và lưu trữ tài liệu; hộp bút; giấy gấp origami; tẩy bằng cao su; túi làm bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; văn phòng phẩm; mực; con dấu để đóng; bút chì; ruột bút chì; bút [đồ dùng văn phòng]; đồ dùng văn phòng [trừ đồ nội thất]; miếng đệm dùng để đóng dấu; keo dán dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dán dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chất lỏng để xóa [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ để vẽ; giấy dính; sổ phác thảo; giấy; khăn lau bằng giấy; tấm lót cho bàn làm việc; giấy gói bằng chất dẻo; ống cắm bút chì; vật dụng đánh dấu trang sách; sách tô màu; thiệp chúc mừng; hộp dụng cụ vẽ; gọt bút chì; giấy bọc bệ ngồi của bồn cầu; bưu thiếp.

18

Nhóm 18

Túi mua hàng có thể tái sử dụng; ô; quần áo cho vật nuôi trong nhà; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; túi; gậy chống khi đi bộ; bộ yên cương cho động vật; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; bộ chia ngăn cho vali; khối nén chuyên dùng cho hành lý; ví đựng tiền; túi xách; túi dùng cho thể thao; thẻ hành lý; vali [hành lý]; tay cầm để xách túi khi đi mua sắm; dây dắt chó bằng da thuộc; vòng cổ dùng cho động vật.

20

Nhóm 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); giá [đồ đạc]; giá để khăn bông [đồ đạc]; khung ảnh; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển; thùng đựng hàng bằng chất dẻo; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; gương soi; quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; móc treo quần áo, không bằng kim loại; gối; gối ôm; nệm; vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; khung tranh ảnh; chuông gió [trang trí]; nệm cho vật nuôi trong nhà; cũi cho vật nuôi trong nhà.

21

Nhóm 21

Đồ dùng cho mục đích gia dụng (xong nồi, bát đĩa, dao thớt...); bát; đĩa ăn; ấm; cốc; bình có tay cầm; hộp đựng bữa ăn trưa; dụng cụ làm nóng cốc nến, dùng điện và không dùng điện; hộp đựng thuốc (không dùng cho mục đích y tế); đũa; dụng cụ dùng cho mục đích gia dụng; hộp đựng bằng thuỷ tinh; cốc [đồ đựng]; bình để uống; chỉ nha khoa; vật dụng giữ giấy vệ sinh; vật dụng đựng bản chải; đĩa đựng xà phòng treo tường; lược; vỏ bọc cho hộp đựng khăn giấy; hộp đựng cơm bento (một loại cơm trưa kiểu nhật); bàn chải đánh răng; chỉ tơ nha khoa;dụng cụ ống lăn có bề mặt dính xé được sau khi dùng để làm sạch bụi trên quần áo và bề mặt; dụng cụ mỹ phẩm; đồ dùng tẩy trang; bọt biển dùng để tắm; bình cách nhiệt; giẻ lau để làm sạch; giẻ rửa bát; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; bọt biển dùng cho mục đích gia dụng; bát ăn dùng cho vật nuôi; găng tay dùng cho lò nướng; ống hút dùng để uống; hộp đựng đồ trang điểm; miếng mút thoa phấn; lọ cắm hoa; bình; bông mút để trang điểm; bình tưới; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bàn chải; giàn phơi đồ giặt; kẹp phơi quần áo; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; cây đèn nến [giá đỡ nến]; dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; chổi lông trang điểm; tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân; túi giữ nhiệt; viên đá lạnh có thể tái sử dụng.

24

Nhóm 24

Vải; vải không dệt; tấm thảm thêu treo tường, bằng vải; tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất; khăn tắm bằng vải; găng tay tắm rửa; khăn tắm bằng vải; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; khăn xếp bằng vải để thấm khô tóc; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; vải lanh gia dụng; tấm phủ cho bồn tắm; vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải; tấm trải dùng cho dã ngoại; cờ bằng vải hoặc chất dẻo; vật liệu làm bằng chất dẻo [thay thế cho vải]; ga trải giường; tấm lót đĩa bằng vải; chăn len; miếng lót cốc bằng vải.

25

Nhóm 25

Quần áo; thắt lưng bằng da [trang phục]; quần áo lót; bộ quần áo đi mưa; giày; dép đi trong nhà; mũ; trang phục dệt kim; khăn quàng cổ; găng tay [trang phục]; tấm che mắt khi ngủ; khăn che mặt [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; quần lót; khăn quàng cổ bằng lụa; khăn trùm đầu; ca vát; tạp dề [trang phục]; áo ngực dạng dính; mũ trùm đầu khi tắm; miếng đệm ở nách áo.

26

Nhóm 26

Dải băng để buộc tóc; ghim kẹp tóc; cặp tóc; băng để buộc tóc; đồ trang trí dùng cho tóc; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; khuy áo; tóc giả; kim; hoa giả; miếng đệm vai dùng cho quần áo; cây cảnh nhân tạo; cây nhân tạo, trừ cây noel; miếng dán nâng ngực; đồ để thêu trang trí; cái kẹp để uốn xoăn tóc; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; băng đeo tay; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; hộp đựng đồ khâu vá.

Phân loại hình

26.01.04 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/05/2023

4190 OD TL Khác

05/06/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay