KKV
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36686
- Ngày nộp đơn
- 17/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 53050
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
07G, 24/F, Haianhuanqing Bldg, No.24 Futian Rd, Xuzhen Community, Futian St, Futian District, Shenzhen, Guangdong, China
16 đơn khác
BABY KUBAO
THE COLORIST
Người tô màu [tiao se shi: thay đổi, màu sắc, bậc thầy]
THE COLORIST
Qgirl
Qgirl
KKV
THE COLORIST
THE COLORIST
X 11 ONE ONE
X11 SPACE
KKV
người tô màu
người tô màu
KKV
KKV
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm làm sạch không khí; dầu qingliang [dầu thơm dùng trong mục đích y tế]; chất khử trùng cho mục đích vệ sinh; khăn lau được tẩm chất diệt trùng; chất bổ sung ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thuốc mỡ chống ngứa [thuốc chống ngứa]; thuốc chống muỗi bôi ngoài da; thuốc dùng cho người; miếng dán dùng cho mục đích y tế; cồn y tế; băng vệ sinh; chế phẩm khử mùi không khí; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; thuốc nhỏ mắt; chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; quần lót vệ sinh; bông dùng cho mục đích y tế; bông gạc dùng cho mục đích y tế; tã lót dùng cho vật nuôi trong nhà; vật liệu băng bó, dùng trong y tế; băng dán dùng cho vết thương ngoài da.
Nhóm 6
Dải băng bằng kim loại dùng để buộc hoặc quấn; vòng đệm bằng kim loại; vòng bằng kim loại; vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; móc treo quần áo bằng kim loại; tấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào; vòng đeo chìa khóa tách ra được bằng kim loại; chuông; móc treo túi bằng kim loại; kẹp ghim bằng kim loại dùng để gắn kín túi; dây xích bằng kim loại thường cho chìa khóa; khay kim loại; đồ chứa đựng để bao gói bằng kim loại; hộp bằng kim loại thường; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; tượng bằng kim loại thường; nhãn mác bằng kim loại; bộ phân phối khăn lau bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho đồ đạc.
Nhóm 9
Cáp usb; bộ nguồn cấp điện di động [pin có thể sạc lại]; thiết bị sạc pin cho điện thoại di động; vỏ bảo vệ chuyên dụng cho điện thoại di động; màng bảo vệ chuyên dụng cho màn hình điện thoại di động; phích cắm chống bụi cho giắc cắm của điện thoại di động; vỏ hộp loa; tai nghe; giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại di động; gậy dùng để tự chụp ảnh cho điện thoại di động; chuột [thiết bị ngoại vi của máy vi tính]; miếng đệm lót chuột máy vi tính; pin điện; máy chiếu (phim, hình) loại nhỏ; thấu kính dùng cho tự chụp ảnh; cân đặt trong nhà tắm; dụng cụ đo; kính đeo mắt; bộ chuyển đổi cho phích cắm điện; nam châm dùng cho tủ lạnh; giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại cầm tay dùng trong ô tô; vỏ bọc chống nước chuyên dụng cho điện thoại di động.
Nhóm 29
Thịt; thịt sấy khô; thịt lợn ướp; thực phẩm trên cơ sở cá; trái cây đóng hộp; trái cây được bảo quản; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trứng; sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; mỡ có thể ăn được; quả hạch đã chế biến; nấm ăn được sấy khô; đậu phụ thành phẩm; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; sữa có hương vị trà; thạch dùng cho nấu ăn, trừ bánh kẹo; thực phẩm trên cơ sở hải sản đã qua chế biến; lát khoai tây rán giòn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền