KKV
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36685
- Ngày nộp đơn
- 17/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 53049
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
07G, 24/F, Haianhuanqing Bldg, No.24 Futian Rd, Xuzhen Community, Futian St, Futian District, Shenzhen, Guangdong, China
16 đơn khác
BABY KUBAO
THE COLORIST
Người tô màu [tiao se shi: thay đổi, màu sắc, bậc thầy]
THE COLORIST
Qgirl
Qgirl
KKV
THE COLORIST
THE COLORIST
X 11 ONE ONE
X11 SPACE
KKV
người tô màu
người tô màu
KKV
KKV
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 22
Dây chão, không bằng kim loại; tấm phủ xe [không phải trang bị của xe cộ]; vải bạt; võng; lều; túi đựng đồ giặt; lông tơ chim để nhồi chăn gối [lông vũ]; len dạng thô hoặc đã được gia công; sợi dệt dạng thô; dây chão để đóng gói; dây đóng gói bằng nhựa; dây chão; dây siết hoặc buộc bằng cao su; tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn; lưới; túi lưới dùng để giặt; cỏ để nhồi nệm; bông dạng thô; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông.
Nhóm 27
Thảm trải sàn; thảm yoga; thảm dày trải sàn; thảm; chiếu; thảm tập thể dục; thảm ngồi cá nhân; thảm chống trơn trượt; thảm nhà tắm; thảm dùng cho ô tô; giấy dán tường; tấm phủ tường bằng vải dệt; thảm là tấm phủ sàn.
Nhóm 28
Đồ chơi; đồ chơi bằng nhung; mô hình đồ chơi; trò chơi cờ; thẻ trò chơi; trò chơi trên bàn; bóng cho trò chơi; dụng cụ rèn luyện hình thể; máy tập luyện thể thao; đồ trang trí cây thông giáng sinh, trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo; dụng cụ câu cá; trò chơi; thẻ cào dùng để chơi trò may rủi; dây cho trò nhảy dây; quả cầu lông; quả tạ tay; dây đai tập yoga; khối gạch tập yoga; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; vật liệu nhẹ mềm, có khả năng co giãn và dẻo dai, dùng làm đồ chơi; trò chơi ghép hình.
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; kẹo cao su; sôcôla; mật ong; bánh quy; bánh mỳ; bánh putđing; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; chế phẩm ngũ cốc; mỳ ăn liền; bỏng ngô; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đồ gia vị; tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; tinh bột khoai nưa (tinh bột konjac); sốt cà chua [gia vị].
Nhóm 31
Cây trồng; hạt [ngũ cốc]; hoa tự nhiên; hoa khô dùng để trang trí; cỏ khô; cây khô dùng để trang trí; thảo mộc tươi; động vật sống; trái cây tươi; rau củ tươi; hoa tươi ăn được; hạt giống cây trồng; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia súc; thức ăn cho động vật nuôi; ổ cho động vật; giấy phủ cát [lót ổ] dùng cho động vật nuôi; cát thơm [lót ổ] dùng cho động vật nuôi; đồ uống cho động vật nuôi.
Nhóm 32
Bia; đồ uống hỗn hợp (cốc-tai) trên cơ sở bia; đồ uống hỗn hợp (cốc-tai), không cồn; nước ép trái cây; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước khoáng xenxe; nước sô đa; nước uống chưng cất; đồ uống tăng lực; nước sinh tố; đồ uống không cồn hương vị trà; nước ngọt; chế phẩm không cồn dùng pha chế đồ uống; đồ uống từ nước ép mận hun khói không cồn; nước nho ép chưa lên men; nước chanh; nước uống có ga; nước ép rau củ [đồ uống không cồn].
Nhóm 33
Rượu cồn uống được; rượu vang; rượu cốc-tai; chiết xuất trái cây [có cồn]; rượu mạnh [đồ uống]; rượu làm từ gạo vàng; baijiu (đồ uống chưng cất có cồn của Trung Quốc); rượu gạo; rượu sake; rượu brandi (rượu mạnh); rượu uýt ki; rượu mùi; rượu rum; rượu vôtca; đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống được chưng cất.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4157 Bổ sung giấy ủy quyền