SNOWKING
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-25614
- Ngày nộp đơn
- 16/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0552436-000
- Ngày cấp bằng
- 11/06/2025
- Ngày hết hạn
- 16/06/2033
- Số công bố
- 43002
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng,
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 16004, Block A, Hanhaibeijin Business Center, North 3rd Ring Wenhua Road, Jinshui District, Zhengzhou City, Henan Province, China
8 đơn khác
LUCKY CUP
MIXUE
MIXUE
Mật Tuyết
LUCKYCUP
[Xing: may mắn, vận may; Yun: thần tài, vận mệnh; Ka: tính cách, chí khí, nhân vật]
MIXUE
SNOWKING
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Cồn hóa học (hóa chất); hoá chất để làm sạch nước; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; phân bón; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp.
Nhóm 2
Chất nhuộm; chất tạo màu; phẩm màu cho đồ uống; mực in; sơn; chế phẩm chống ăn mòn.
Nhóm 3
Khăn lau cho trẻ nhỏ được tẩm chế phẩm làm sạch; chế phẩm làm sạch; tinh dầu; mỹ phẩm; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; chế phẩm làm thơm không khí.
Nhóm 4
Dầu để bôi trơn; nhiên liệu; nhiên liệu khoáng; dầu hỏa; nến; chế phẩm khử bụi.
Nhóm 5
Chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; chất tẩy uế; chất bổ sung dinh dưỡng; thuốc dành cho thú y; thuốc trừ sâu; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh.
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vòng đeo chìa khoá tách ra được bằng kim loại thường; ghim kẹp bằng kim loại để gắn kín túi; tấm định danh bằng kim loại; tượng bằng kim loại thường.
Nhóm 7
Máy nghiền; máy nhào trộn; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy ép thực phẩm, chạy điện; máy xay cà phê, trừ loại vận hành bằng tay; máy bán hàng tự động.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ cắt móng tay chân, dùng điện hoặc không dùng điện; dao; lưỡi lê; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; cán dao.
Nhóm 9
Phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; thiết bị đầu cuối điện tử để phân phối vé; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động; thiết bị thu hình; phim hoạt hình; người máy có trí tuệ nhân tạo để pha chế đồ uống.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; khẩu trang y tế; bình sữa cho trẻ em bú; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; đai nịt bụng.
Nhóm 11
Đèn; thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh; thiết bị làm đá và kem lạnh, chạy điện; thiết bị làm nóng nước; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; bộ tản nhiệt, dùng điện.
Nhóm 12
Xe cộ chạy điện; xe đẩy trẻ em; toa xe ngựa kéo; lốp cho bánh xe cộ; máy bay trực thăng mini điều khiển từ xa có gắn camera; bộ ghế nệm cho xe cộ.
Nhóm 13
Súng săn; súng hiệu; bột thuốc súng; sản phẩm pháo bông; pháo hoa; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ.
Nhóm 14
Ghim cài [đồ kim hoàn]; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; thỏi kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức; đồng hồ đeo tay.
Nhóm 15
Nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; nhạc cụ điện tử tạo ra nhiều âm thanh khác nhau; giá để bản nhạc; hộp phát ra tiếng nhạc; dây đeo dùng cho nhạc cụ.
Nhóm 16
Giấy; tấm lót bình, cốc bằng giấy; giấy dính [văn phòng phẩm]; xuất bản phẩm dạng in sẵn; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; văn phòng phẩm.
Nhóm 17
Cao su tổng hợp; băng dính, trừ văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; tấm trải bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp; ống mềm phi kim; vật liệu để cách ly; bao bì không thấm nước.
Nhóm 18
Bộ da lông thú; vali [hành lý]; túi; ô; gậy chống khi đi bộ; phụ kiện yên cương.
Nhóm 19
Gỗ xây dựng; xi măng; tấm ốp tường, không bằng kim loại; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; cột để dán quảng cáo, không bằng kim loại.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; khung tranh ảnh; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo; gối dài.
Nhóm 21
Cốc; ống hút dùng để uống; xô; túi giữ nhiệt; dụng cụ lau chùi vận hành thủ công; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng.
Nhóm 22
Dải băng để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại; tấm phủ xe [không phải loại thiết kế chuyên dụng cho xe cộ]; lều; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; sợi dệt dạng thô.
Nhóm 23
Sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ tơ nhân tạo; sợi; sợi và chỉ tơ tằm; sợi và chỉ để khâu; len đã xe thành sợi.
Nhóm 24
Vải; vải không dệt; tấm trướng treo tường làm bằng vải; khăn lau bằng vải; vải lanh dùng trong nhà; khăn trải bàn [không bằng giấy].
Nhóm 25
Quần áo; giày; đồ đội đầu; trang phục dệt kim; khăn quàng cổ; trang phục bó sát nâng đỡ phần dưới cơ thể.
Nhóm 26
Ren trang trí; vật trang trí dùng cho quần áo; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; khuy bấm cho quần áo; tóc giả.
Nhóm 27
Thảm; chiếu; thảm tập thể dục; thảm dùng cho ô tô; giấy dán tường; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt.
Nhóm 28
Trò chơi; đồ chơi; thẻ bài để chơi; bóng cho trò chơi; dụng cụ rèn luyện hình thể; máy tập luyện thể dục.
Nhóm 31
Cây trồng; hạt [ngũ cốc]; động vật sống; trái cây tươi; rau củ tươi; thức ăn cho động vật.
Nhóm 33
Chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống được chưng cất; rượu vang; rượu mùi; đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống có cồn chứa trái cây.
Nhóm 34
Thuốc lá; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc; giấy cuốn thuốc lá; thuốc lá điện tử.
Nhóm 36
Tư vấn bảo hiểm; phát hành phiếu quà tặng; quản lý bất động sản; bảo lãnh tài chính; ủy thác quản lý tài chính; cho vay có thế chấp.
Nhóm 37
Tư vấn xây dựng; xây dựng; bọc đệm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; bảo dưỡng xe cộ; giặt khô.
Nhóm 38
Phát sóng chương trình truyền hình; cấp quyền truy cập vào mạng máy vi tính toàn cầu cho người dùng; cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cung cấp bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông].
Nhóm 39
Vận tải; đóng gói hàng hoá; cho thuê xe ô tô; lưu kho; vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; đặt chỗ cho các chuyến đi.
Nhóm 40
Mài mòn; hồ giấy; nghiền, ép trái cây; may quần áo; in ấn; tái chế [tái chế chất thải].
Nhóm 41
Giảng dạy; tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ giải trí; dịch vụ câu lac bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình và sức khoẻ].
Nhóm 42
Nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu hoá học; thiết kế bao bì; thiết kế trang trí nội thất; bảo trì phần mềm máy vi tính; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật.
Nhóm 44
Chăm sóc sức khoẻ; cho thuê rô bốt phẫu thuật; thẩm mỹ viện; chải lông cho thú nuôi trong nhà; làm vườn; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa.
Nhóm 45
Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; dịch vụ người hộ tống; cho thuê quần áo; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng