amazon
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-02697
- Ngày nộp đơn
- 18/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 110769
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 đơn khác
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quản lý chương trình khách hàng thân thiết cung cấp phần thưởng dưới dạng dịch vụ giảm giá và vận chuyển nhanh; quản lý chương trình phần thưởng cho khách hàng thân thiết dành cho người mua hàng nhằm cung cấp phần thưởng dưới dạng giảm giá; quản lý chương trình giảm giá cho phép người tham gia nhận được dịch vụ và sản phẩm chăm sóc sức khỏe từ mạng lưới các nhà cung cấp; dịch vụ quản lý hành chính kinh doanh cho giới thiệu y tế; dịch vụ tư vấn kinh doanh cung cấp cho các kế hoạch y tế nhằm đáp ứng các đề xuất trong lĩnh vực phúc lợi y tế; dịch vụ phân tích dữ liệu kinh doanh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm y tế, dược phẩm, và công nghệ y tế; dịch vụ quản lý và phát triển kinh doanh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm y tế, và công nghệ y tế; quản lý kinh doanh cửa hàng bán lẻ và siêu thị cho người khác; quản lý kinh doanh cửa hàng bán lẻ và siêu thị trực tuyến cho người khác; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến được máy tính hóa trong lĩnh vực thực phẩm tươi và chế biến sẵn, cửa hàng thuốc và cửa hàng tạp hóa, cụ thể là, thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống), chiết xuất của thịt, rau và quả được bảo quản, đông lạnh, phơi khô và nấu chín, thạch, mứt, mứt quả ướt, trứng, sữa, phô mai, bơ, sữa chua và các sản phẩm khác làm từ sữa, dầu và mỡ dùng cho thực phẩm, thực phẩm có nguồn gốc động vật, cũng như rau và các sản phẩm làm vườn ăn được khác được chế biến hoặc bảo quản để tiêu thụ, thực phẩm tươi sống, gạo, mỳ ống và mỳ, bột sắn và bột cọ, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, sô-cô-la, kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh ăn được khác, men, bột nở, muối, gia vị nêm nếm, gia vị, thảo dược đã được bảo quản, dấm, nước xốt (gia vị) và các loại đồ gia vị khác, nước đá, các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa xử lý, các loại ngũ cốc và hạt thô và chưa chế biến, rau và quả tươi, thảo dược tươi, cây và hoa tự nhiên, củ, cây con và hạt giống để trồng, động vật sống, thức ăn và đồ uống cho động vật, mạch nha, thuốc lá và chất thay thế thuốc lá, thuốc lá điếu và xì gà, thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc, vật dụng cho người hút thuốc, diêm; dịch vụ quản lý giá trong lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khỏe và dược phẩm; chương trình phần thưởng cho khách hàng thân thiết dành cho người mua hàng, cụ thể là, dịch vụ khách hàng thân thiết cho mục đích thương mại, quảng bá và/hoặc quảng cáo; dịch vụ quản lý hành chính liên quan đến thư giới thiệu của bác sĩ; dịch vụ hỗ trợ người lao động, cụ thể là, cung cấp tư vấn và thông tin trực tuyến, qua điện thoại và trực tiếp liên quan đến sức khỏe thể chất, sức khỏe hành vi và sức khỏe tinh thần, là một phần của dịch vụ quản lý ng
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
4315 Công văn tự sửa đổi, bổ sung
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung