amazon
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-05765
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 83284
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 đơn khác
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Bánh mì tròn dạng lát mỏng; bột nở; bánh mì que; hỗn hợp bột làm bánh; caramen; quế; gia vị, nguyên liệu, hỗn hợp, bột và chất phết lên bánh trên cơ sở ca cao; gia vị, cụ thể là nước xốt dùng để chấm; gia vị, cụ thể là nước xốt mặn, tỏi nghiền, đậu nành dạng sệt, ớt dạng sệt, xốt tiêu, ớt pimiento, cải ngựa; bánh kẹo làm từ đường; bánh kẹo làm từ chất thay thế đường; hỗn hợp bột để làm bánh quy; lát mỏng sấy khô trên cơ sở ngô; bột mì; gói thực phẩm kết hợp chứa chủ yếu là bánh mì, bánh quy giòn hoặc bánh quy; bánh kẹo đông lạnh; thực phẩm đông lạnh, cụ thể là các món khai vị, các món nhậu, các món bánh khai vị [canapés] trên cơ sở ngũ cốc và bánh mì; các món khai bữa, bữa ăn chính, khai vị và món ăn kèm chủ yếu bao gồm mì ý (pasta), gạo, bánh mì, bánh quy giòn, bánh quy, nước xốt, đồ gia vị hoặc đậu được làm đông, chế biến sẵn và đóng gói sẵn; lát mỏng sấy khô trên cơ sở ngũ cốc; ngô tấm; vỏ kem ốc quế; lớp phủ bánh ngọt; kẹo dẻo hình hạt đậu; chiết xuất mạch nha dùng cho thực phẩm; nước xốt marinat; sản phẩm trên cơ sở sữa, cụ thể là, kem sữa; hỗn hợp đông lạnh để làm bánh mì; viên kẹo ngậm không chứa thuốc; mì, xốt và nhân thức ăn được đóng trong một gói; bữa ăn đóng gói chủ yếu bao gồm mì ý (pasta) hoặc gạo; salad mì ý (pasta); hỗn hợp bột, kem, bột nhào và vỏ bánh ngọt; bánh pita chiên; bánh quẩy xoắn chiên; ngũ cốc đã chế biến; lúa mì đã chế biến; gạo và hỗn hợp gia vị được kết hợp trong một gói; bánh gạo giòn; gạo; hỗn hợp nhồi có chứa bánh mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trà; bánh ngô sấy giòn (vỏ bánh tortilla); hương liệu vani cho mục đích nấu ăn; bánh quy bơ; ruột bánh mì; bánh mì; nhân thịt trong ổ bánh mì nhỏ; bánh ngọt; bánh quy; bánh quy giòn; bột nhào; nước xốt cho salad; hương liệu cho thực phẩm, ngoại trừ tinh dầu; xốt may-on-ne; mù tạc; chất làm ngọt tự nhiên; mì sợi; bánh kếp; mì ý (pasta); bánh làm từ bột nhồi; hạt tiêu; bánh nướng; bánh pizza; bỏng ngô; bánh putđinh; bánh gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh xăng đuých; món sushi của Nhật Bản; món bánh thịt chiên giòn (tacos); bánh ngô; dấm; bánh quế; nấm men; muối nở (baking soda dùng để nấu ăn); kẹo cao su [không dùng cho mục đích y tế]; nước xốt cà chua [xốt]; nước chấm [đồ gia vị]; nước sốt thịt; đá lạnh có thể ăn được; đá (nước lạnh) tự nhiên hoặc nhân tạo; đá lạnh dùng cho đồ uống; muối dùng để nấu ăn; xốt (gia vị); kem trái cây [đá lạnh]; hỗn hợp đồ ăn dọc đường gồm chủ yếu là granola [granola dạng thanh].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung