AMAZON
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-05778
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0577155-000
- Ngày cấp bằng
- 17/10/2025
- Ngày hết hạn
- 07/02/2034
- Số công bố
- VN/4/082822
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 đơn khác
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; than chì cho họa sỹ; kẹp bướm; dụng cụ để pha màu, cụ thể là bút di chì (giấy xoăn lại để trải mờ nét vẽ); hộp bìa cứng; bìa cứng để bao gói; bảng viết phấn; bảng kẹp tài liệu; băng xóa sử dụng cho văn phòng phẩm; ruột băng xóa sử dụng cho văn phòng phẩm; bút sáp màu; con dấu ngày; đề can; khay đựng hồ sơ để bàn; tấm trải bàn làm việc bằng giấy; bộ dụng cụ cho bàn làm việc; giá đựng tài liệu để bàn; giá đỡ tài liệu để bàn; vật dụng để sắp xếp đồ để bàn làm việc; hộp văn phòng phẩm để bàn; tấm chia trang cho kẹp hồ sơ dạng vòng; giá đựng tệp tài liệu; băng dính hai mặt cho mục đích gia dụng; bảng viết xóa khô (bảng trắng); giá vẽ; phong bì; cái tẩy; khăn lau mặt bằng giấy; hồ để dùng cho văn phòng phẩm hoặc gia dụng; lược tạo vân; giấy kẻ ô ly; bìa đựng tài liệu dạng treo; bút đánh dấu; dụng cụ dập lỗ dùng cho văn phòng; máy ép plastic sử dụng tại nhà hoặc văn phòng; tập giấy ghi chép [kích cỡ tiêu chuẩn]; bút dạ; bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; giấy gấp origami; phong bì giấy có đệm chống va đập để gửi thư hoặc bao gói hàng hóa; sổ bìa cứng kèm tập giấy và văn phòng phẩm; con lăn sơn; khay đựng sơn; chổi quét sơn; bảng pha màu để vẽ; tấm bọc thực phẩm bằng giấy; dụng cụ đục lỗ giấy [đồ dùng văn phòng]; thẻ thư mục bằng giấy; nhãn bằng giấy; dụng cụ xén giấy dùng cho mục đích văn phòng; giấy lau để làm sạch; vỏ bọc hộ chiếu; bìa giữ hộ chiếu; ống cắm bút hoặc bút chì; bút; túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà; vật liệu gói bằng chất dẻo có các hạt bóng khí dùng để bao gói hoặc đóng gói; túi bằng chất dẻo để đựng thực phẩm cho mục đích gia dụng; nhãn địa chỉ được in sẵn; lịch in sẵn; bản đồ in sẵn; tài liệu in sẵn, cụ thể là sách, bản tin và các báo cáo trong lĩnh vực chăm sóc y tế, y tế, sức khỏe, dinh dưỡng, thể dục, luyện tập, bảo hiểm, kế hoạch phúc lợi và công nghệ y tế; giấy ghi chú/ thiệp in sẵn; sổ ghi chép in sẵn; tấm áp phích in sẵn; tấm bọc bảo vệ cho tờ giấy rời; đinh ấn để đính giấy; lưỡi dao thay thế được dùng cho vật dụng xén giấy dùng cho mục đích văn phòng; kẹp hồ sơ có chốt khóa dạng vòng; chun cao su [đồ dùng văn phòng]; con dấu cao su; vật dụng tháo ghim dập; ghim dập giấy; giấy dính [văn phòng phẩm]; bảng trắng dạng dính và bảng xóa khô; giá cất giữ chuyên dụng để giữ chổi sơn để sử dụng tại trường học; đinh ấn; giấy vệ sinh; túi rác; giấy ảnh không nhạy sáng; bộ sắp xếp hồ sơ treo tường chuyên dụng cho bộ hồ sơ; tẩy cho bảng viết; tập giấy viết; túi hút chân không làm bằng chất dẻo để chứa đựng các vật dụng trong nhà.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng