Unicharm [Unicharm]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-08106
- Ngày nộp đơn
- 05/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0570854-000
- Ngày cấp bằng
- 16/09/2025
- Ngày hết hạn
- 05/03/2034
- Số công bố
- 91450
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật Bản.
Chủ đơn / Chủ bằng
182 Shimobun, Kinsei-cho, Shikokuchuo-shi, Ehime-ken, Japan
20 đơn khác
Bobby
Bobbychan
be
unicharm
Ngon mê ly, thân hết ý
SOFY
SOFY
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
OMAKASE
Sup Thuong
Bánh Thưởng
Silver Spoon OMAKASE
Đại diện SHCN
Phòng B21A, tầng 4, tòa nhà Times Tower, số 35 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 10
Khẩu trang y tế; tấm trải giường, cụ thể là tấm trải giường dùng một lần cho người bệnh không kiềm chế được; khăn trải giường cho người, bệnh không kiềm chế được; khăn trải giường vô trùng [dùng trong phẫu thuật]; khăn kéo cho giường bệnh; tấm thấm nước cho giường bệnh; ga trải giường, cụ thể là ga trải giường dùng một lần người bệnh không kiềm chế được dùng trong bệnh viện; đệm (dạng tấm) dùng cho mục đích y tế; miếng đệm chống loét (dùng trong phẫu thuật); đệm hơi chống lở loét khi nằm dùng cho mục đích y tế; tấm thấm dùng một lần để lau chùi cơ thể cho nhừng người cần được chăm sóc; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; chân tay giả; mắt nhân tạo; răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; thùng đựng nước tiểu tự động và các phụ kiện; thiết bị và dụng cụ dùng cho đường tiết niệu; ống thông đường tiểu; thiết bị trị liệu; bơm dùng dể hút sữa mẹ; mặt nạ dùng cho nhân viên y tế; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; gối túi đá chườm cho mục đích y tế; băng để hỗ trợ việc băng bó hình tam giác; băng bó hỗ trợ; chỉ ruột mèo để khâu vết mổ; cốc đựng thức ăn dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; túi đá chườm cho mục đích y tế; giá đỡ túi đá chườm cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; bình hút chân không dùng cho điều dưỡng; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất; màng nhĩ nhân tạo; vật liệu trám răng giả (không dùng cho nha khoa); nút tai (thiết bị bảo vệ tai); thiết bị xoa bóp dùng điện cho mục đích gia dụng; thiết bị xoa bóp; găng tay cho mục đích y tế; ống đựng nước tiểu để xét nghiệm; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng