Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-51007
Ngày nộp đơn
24/10/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
128241
Ngày công bố
26/05/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh lá cây, nâu, vàng, xanh dương đậm, xanh da trời, be, trắng.

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH

Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

20 đơn khác

VN -4-2025-56887 05/11/2025

TH true HEALTH

N3 N9 N42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39688 07/08/2025

TRUE MILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-39689 07/08/2025

TH trueMILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-39690 07/08/2025

TH true MILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-16506 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N1 N5 N30 N31 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-16508 17/04/2025

TH Thái Hương

N1 N5 N29 N30 N31 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-16509 17/04/2025

TH Thái Hương

N14 N15 N16 N18 N20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-16510 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N14 N15 N16 N18 N20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-16511 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N3 N10 N33 N35 N36 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-16512 17/04/2025

TH Thái Hương

N10 N35 N36 N38 N39 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-06887 25/02/2025

ATE

N29 N30 N31 N32 N42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-03632 24/01/2025

TH MEDICAL

N3 N5 N10 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-57629 28/11/2024

THAI HUONG

N1 N2 N4 N5 N6 +38
Đang giải quyết
VN -4-2024-51006 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51008 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51009 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-41184 29/08/2024

GREENMA

N1 N35
Cấp bằng
VN -4-2024-39799 22/08/2024

TH WHITE

N5 N35 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-39800 22/08/2024

TH - WHITE

N5 N35 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-39806 22/08/2024

THÁI HUƠNG

N3
Đang giải quyết

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH IP MAX

Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Dược phẩm; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thảo dược; trà thảo dược dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm chức năng; sữa bột dành cho trẻ em; bột dinh dưỡng dành cho trẻ em; bột ngũ cốc dành cho trẻ em; sữa công thức; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; sữa công thức cho trẻ em.

29

Nhóm 29

Sữa; sản phẩm sữa; sữa đậu nành; sản phẩm thay thế sữa; sữa ngũ cốc; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yêu; hạt đã chế biến; sữa có hương vị; kem [sản phẩm sữa]; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô.

Phân loại hình

02.01.30 (7) 02.05.02 (7) 02.05.30 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

24/10/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/10/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

02/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay