THAI HUONG Logo

THAI HUONG

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-57629
Ngày nộp đơn
28/11/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
133187
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH

Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

20 đơn khác

VN -4-2025-56887 05/11/2025

TH true HEALTH

N3 N9 N42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39688 07/08/2025

TRUE MILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-39689 07/08/2025

TH trueMILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-39690 07/08/2025

TH true MILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-16506 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N1 N5 N30 N31 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-16508 17/04/2025

TH Thái Hương

N1 N5 N29 N30 N31 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-16509 17/04/2025

TH Thái Hương

N14 N15 N16 N18 N20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-16510 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N14 N15 N16 N18 N20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-16511 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N3 N10 N33 N35 N36 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-16512 17/04/2025

TH Thái Hương

N10 N35 N36 N38 N39 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-06887 25/02/2025

ATE

N29 N30 N31 N32 N42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-03632 24/01/2025

TH MEDICAL

N3 N5 N10 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-51006 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51007 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51008 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51009 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-41184 29/08/2024

GREENMA

N1 N35
Cấp bằng
VN -4-2024-39799 22/08/2024

TH WHITE

N5 N35 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-39800 22/08/2024

TH - WHITE

N5 N35 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-39806 22/08/2024

THÁI HUƠNG

N3
Đang giải quyết

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, chất diệt động vật có hại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); cồn (dạng hóa chất); men dùng cho đồ gốm; hóa chất công nghiệp; đường glucoza dùng trong công nghiệp; keo dán dùng trong công nghiệp.

2

Nhóm 2

Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; mực in; véc-ni; chế phẩm chống gỉ dùng để bảo vệ; chế phẩm dùng để bảo quản gỗ.

4

Nhóm 4

Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhòm); chế phẩm dùng để khử bụi; nhiên liệu; nến đốt sáng.

5

Nhóm 5

Dược phẩm; băng vệ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt côn trùng.

6

Nhóm 6

Kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại, hệ thống ống bằng kim loại; dây kim loại thường.

7

Nhóm 7

Máy nông nghiệp; máy bơm; máy công cụ; động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy ấp trứng.

8

Nhóm 8

Dao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc (không dùng điện); lưỡi dao cạo râu.

9

Nhóm 9

Máy vi tính; ti vi; thiết bị truyền, ghi và tái tạo âm thanh hình ảnh; phần mềm máy tính (được ghi sẵn).

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế và thú y; thiết bị nha khoa; vật liệu để khâu vết thương; bình sữa trẻ em.

11

Nhóm 11

Thiết bị chiếu sáng; máy điều hòa không khí; máy sấy tóc; thiết bị dùng để nấu nướng; thiết bị cung cấp nước và thiết bị vệ sinh.

12

Nhóm 12

Xe cộ giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; ô tô, xe điện.

13

Nhóm 13

Súng; đạn dược; đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo bông; pháo hoa.

14

Nhóm 14

Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.

15

Nhóm 15

Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống.

16

Nhóm 16

Giấy (tờ giấy), cặp kẹp tài liệu; sách; túi giấy (dùng để bao gói); danh thiếp; catalô.

17

Nhóm 17

Chất cách điện (cách ly); chất dẻo bán thành phẩm; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su tổng hợp, nhựa tổng hợp (bán thành phẩm).

18

Nhóm 18

Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).

19

Nhóm 19

Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng không bằng kim loại (xây dựng); công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại.

20

Nhóm 20

Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh, giá sách.

21

Nhóm 21

Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ sứ dùng trong gia đình; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; bàn chải đánh răng; đồ dùng trong nhà vệ sinh (dụng cụ dùng để vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh [đồ lau dọn].

22

Nhóm 22

Sợi dùng để dệt dạng thô; vải dầu; vải nhựa; mái che bằng vải bạt; bao tải bằng vải, dùng để đóng gói; len gỗ.

23

Nhóm 23

Sợi và chỉ để khâu; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ len; chỉ thêu.

24

Nhóm 24

Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt, đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối).

25

Nhóm 25

Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).

26

Nhóm 26

Khuy; khóa kéo; kẹp tóc; ống cuốn dùng để uốn tóc (không phải dụng cụ cầm tay); đồ thêu ren; đăng ten.

27

Nhóm 27

Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô.

28

Nhóm 28

Dụng cụ rèn luyện hình thể; bàn cờ; cái vợt (raket); gậy bi-a; đồ chơi; đồ trang trí cho cây noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo].

29

Nhóm 29

Sữa; sữa bột; sữa đậu nành; sữa chua; phô mai; bơ.

30

Nhóm 30

Chè (trà); cà phê; đồ gia vị (thực phẩm); kem lạnh; bánh; kẹo.

31

Nhóm 31

Gia cầm để chăn nuôi (còn sống); thức ăn cho động vật; hạt giống; hoa quả tươi; mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia; rau tươi.

32

Nhóm 32

Bia; nước trái cây ép; đồ uống không chứa cồn; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; nước khoáng [đồ uống].

34

Nhóm 34

Thuốc lá; thuốc lá điếu; bật lửa cho người hút thuốc; diêm; giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá.

35

Nhóm 35

Dịch vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; dịch vụ mua bán sữa, sữa bột, sữa đậu nành, sữa chua, phô mai, bơ, các sản phẩm từ sữa, nguyên liệu, hương liệu, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh ngành sữa; tổ chức triển lãm, hội chợ để bán hàng; tư vấn quản lý nhân sự; thông tin về thương mại.

36

Nhóm 36

Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn về tài chính); dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ hãng bất động sản.

37

Nhóm 37

Xây dựng; thông tin về xây dựng; bảo trì, lắp đặt, bảo dưỡng (máy móc, thiết bị xây dựng); trang trí nội ngoại thất.

38

Nhóm 38

Dịch vụ phát thanh trên sóng radio; dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ điện thoại; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông.

39

Nhóm 39

Dịch vụ du lịch; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển hành khách; cho thuê kho bãi, cho thuê xe cộ; phân phối năng lượng.

40

Nhóm 40

Dịch vụ tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ in, dịch vụ may đo; mạ kim loại.

41

Nhóm 41

Tổ chức hội nghị; chụp ảnh; dịch vụ giải trí; đào tạo nghề; giáo dục; dịch vụ xuất bản [không bao gồm những bài quảng cáo].

42

Nhóm 42

Dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ chuyển giao công nghệ; thử nghiệm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật.

43

Nhóm 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê chỗ ở tạm thời; quầy rượu, cho thuê phòng họp; dịch vụ đặt chỗ trước chỗ ở tạm thời; đặt chỗ trước nhà hàng ăn uống.

44

Nhóm 44

Dịch vụ bệnh viện; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi súc vật.

45

Nhóm 45

Dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ kiện tụng; tư vấn sở hữu trí tuệ; tư vấn về an ninh; dịch vụ cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ em tại nhà.

Tiến trình xử lý

Application Filing

28/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/11/2024

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

09/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay