TH Thái Hương Logo

TH Thái Hương

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-16509
Ngày nộp đơn
17/04/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/182107
Ngày công bố
25/11/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH

Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

20 đơn khác

VN -4-2025-56887 05/11/2025

TH true HEALTH

N3 N9 N42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39688 07/08/2025

TRUE MILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-39689 07/08/2025

TH trueMILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-39690 07/08/2025

TH true MILK

N29
Đang giải quyết
VN -4-2025-16506 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N1 N5 N30 N31 N32
Đang giải quyết
VN -4-2025-16508 17/04/2025

TH Thái Hương

N1 N5 N29 N30 N31 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-16510 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N14 N15 N16 N18 N20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-16511 17/04/2025

TH Hạnh phúc đích thực

N3 N10 N33 N35 N36 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-16512 17/04/2025

TH Thái Hương

N10 N35 N36 N38 N39 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-06887 25/02/2025

ATE

N29 N30 N31 N32 N42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-03632 24/01/2025

TH MEDICAL

N3 N5 N10 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-57629 28/11/2024

THAI HUONG

N1 N2 N4 N5 N6 +38
Đang giải quyết
VN -4-2024-51006 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51007 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51008 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-51009 24/10/2024

Nhãn hiệu hình

N5 N29
Đang giải quyết
VN -4-2024-41184 29/08/2024

GREENMA

N1 N35
Cấp bằng
VN -4-2024-39799 22/08/2024

TH WHITE

N5 N35 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-39800 22/08/2024

TH - WHITE

N5 N35 N44
Đang giải quyết
VN -4-2024-39806 22/08/2024

THÁI HUƠNG

N3
Đang giải quyết

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH IP MAX

Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

14

Nhóm 14

Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.

15

Nhóm 15

Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống [nhạc cụ].

16

Nhóm 16

Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; túi giấy (dùng để bao gói); danh thiếp; catalô.

18

Nhóm 18

Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).

20

Nhóm 20

Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh; giá sách.

21

Nhóm 21

Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ dùng trong nhà vệ sinh (vật dụng giữ giấy vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh (bàn chải cọ rửa); dụng cụ lau chùi dùng cho gia đình (thiết bị nhỏ vận hành bằng tay); dụng cụ bếp núc (thiết bị nhỏ vận hành bằng tay); dụng cụ trang điểm.

24

Nhóm 24

Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt; đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối), cụ thể là tấm trải phủ giường.

25

Nhóm 25

Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).

28

Nhóm 28

Dụng cụ thể dục thể thao; thiết bị chơi game; dụng cụ rèn luyện hình thể; đồ chơi; đồ trang trí cho cây nô-en (trừ bánh mứt kẹo và vật dụng chiếu sáng không thuộc nhóm này); đồ trang trí bữa tiệc (bóng bay, mũ giấy, pháo giấy).

41

Nhóm 41

Giáo dục; đào tạo nghề; dịch vụ giải trí; dịch vụ xuất bản sách, ấn phẩm, tạp chí và tài liệu [không bao gồm những bài quảng cáo]; tổ chức triển lãm, hội nghị, hội thảo về văn hóa, giáo dục; sản xuất phim (trừ quảng cáo).

Tiến trình xử lý

Application Filing

17/04/2025 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

29/08/2025

Biên lai điện tử XLQ

29/08/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay