ATTARAIINA WOKATACHINISURU [Attara-iina-wo-katachi-ni-suru: cho tôi hình mẫu, tôi ước mình có thứ gì đó như vậy]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-55194
- Ngày nộp đơn
- 14/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/131407
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.
Chủ đơn / Chủ bằng
4-10, Doshomachi 4-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka JAPAN
14 đơn khác
Nhãn hiệu hình
[ki-ri-ba-i: tro của cây hông]
Nhãn hiệu hình
[ki-ri-ba-i: tro của cây hông; cairo: miếng chườm nóng/miếng sưởi ấm dùng một lần]
sarasarty
LingeWash
SHOSHU GEN
EYEBON [aibon: mắt]
KOBA-GUARD [Kobayashi seiyaku-no Jizokusei-koukinzai: chất kháng khuẩn bền vững của Kobayashi Pharmaceutical]
WAKIGUARD [wa-ki-ga-a-do: bảo vệ nách]
ATTARAIINA WO KATACHINISURU [a-tta-ra-i-i-na-wo-ka-ta-chi-ni-su-ru: bạn ước và chúng tôi biến điều đó thành sự thật]
Switch Clip
INOCHI NO HAHA [inochi no haha: mẹ của cuộc sống]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Áo ngực dạng dính; áo dài trắng của thầy tu; giày cổ thấp; tạp dề [trang phục]; cà vạt lớn buộc dưới cằm; quần trẻ em [đồ lót]; khăn rằn [khăn quàng cổ]; áo choàng mặc sau khi tắm; dép tắm; dép lê dùng khi tắm; mũ tắm; bộ quần áo tắm; quần bơi; quần áo dùng ở bãi biển; giầy dùng ở bãi biển; thắt lưng [trang phục]; mũ nồi; yếm dãi, không bằng giấy; yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy; khăn quàng bằng lông [khăn quàng cổ bằng lông thú]; quần áo lót phụ nữ [đồ vải]; mũi giày ống; giày cao cổ dùng cho thể thao; giày cao cổ; quần đùi ống rộng; dây đeo quần; yếm; quần ống túm [trang phục]; áo nịt ngoài; lưỡi trai của mũ; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; áo choàng lễ; quần áo có chứa chất làm thon gọn cơ thể; quần áo thể dục; trang phục có tích hợp đèn led; quần áo giả da; quần áo da; quần áo; áo choàng ngoài; cổ áo [quần áo]; bộ lót áo liền quần [quần áo]; áo nịt ngực; áo nịt ngực [áo lót]; cổ tay áo [trang phục]; găng tay đi xe đạp; quần áo cho người đi xe đạp; cổ áo có thể tháo rời; miếng đệm ở nách áo; áo váy; áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm; găng tay lái xe; mũ che tai [trang phục]; quần áo có họa tiết thêu; giày dép bằng vải đế cói đan; khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; găng tay không có ngón; áo khoác ngoài có nhiều túi dùng cho người đi câu cá; nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân; giày để chơi đá bóng; túi bọc làm ấm chân [không dùng điện]; phần phía trên của đồ đi chân; đồ đi ở chân; khăn choàng bằng lông thú; quần áo bằng lông thú; quần áo bằng vải gabadin; dải buộc ghệt đi chân; ghệt; giầy cao su; nịt bít tất; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; găng tay [trang phục]; giầy tập thể dục; áo choàng không tay mặc khi làm tóc; ủng lửng; trang phục truyền thống của Hàn Quốc (Hanbok); khung mũ [cốt mũ]; mũ; ải băng buộc đầu [trang phục]; khăn trùm đầu; đồ đội đầu; miếng bảo vệ gót giày; miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân; miếng đệm gót cho tất; gót giầy; mũ trùm đầu [trang phục]; trang phục dệt kim; miếng lót bên trong giày; áo khoác [trang phục]; áo nịt len [trang phục]; đồng phục môn võ judo; váy sợi chui đầu; đồng phục môn võ karate; áo kimono; quần ngắn bó sát thân (dùng cho nữ); quần áo đan [trang phục]; ủng giày có dây buộc; trang phục bằng chất liệu latex; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; đồ giữ ấm chân [trang phục]; quần ống bó [quần dài]; áo liền quần bó sát của diễn viên xiếc, múa; chế phục; dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ); khăn choàng đầu của phụ nữ; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; mũ lễ của giám mục [mũ]; găng tay hở ngón; thắt lưng tích hợp ví tiền [trang phục]; quần áo cho người lái xe môtô; bao tay [trang phục]; khăn quàng cổ dạng ống; ca vát; bộ phận chống
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng