EYEBON [aibon: mắt]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-03152
- Ngày nộp đơn
- 22/01/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 144661
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.
Chủ đơn / Chủ bằng
4-10, Doshomachi 4-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka JAPAN
14 đơn khác
Nhãn hiệu hình
[ki-ri-ba-i: tro của cây hông]
Nhãn hiệu hình
[ki-ri-ba-i: tro của cây hông; cairo: miếng chườm nóng/miếng sưởi ấm dùng một lần]
sarasarty
LingeWash
SHOSHU GEN
ATTARAIINA WOKATACHINISURU [Attara-iina-wo-katachi-ni-suru: cho tôi hình mẫu, tôi ước mình có thứ gì đó như vậy]
KOBA-GUARD [Kobayashi seiyaku-no Jizokusei-koukinzai: chất kháng khuẩn bền vững của Kobayashi Pharmaceutical]
WAKIGUARD [wa-ki-ga-a-do: bảo vệ nách]
ATTARAIINA WO KATACHINISURU [a-tta-ra-i-i-na-wo-ka-ta-chi-ni-su-ru: bạn ước và chúng tôi biến điều đó thành sự thật]
Switch Clip
INOCHI NO HAHA [inochi no haha: mẹ của cuộc sống]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Số 15B Triệu Việt Vương, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Bông thấm hút; dược phẩm trị mụn; miếng dán mụn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm điều trị bệnh trứng cá; chế phẩm dược dạng dính để làm nóng; cao dán; chất dính dùng cho răng; chế phẩm để chữa trị sự mỏi và sưng viêm của cơ bắp; miếng dán nhiệt kích hoạt để giảm bớt đau, sốt, cứng cơ và căng cơ; chế phẩm khử mùi không khí; chế phẩm kháng sinh cho cổ họng; thuốc kháng sinh cho cổ họng; chất khử mùi có hương thơm, không dùng cho người hoặc động vật; băng dùng để băng bó; vòng tay dùng cho mục đích y tế; miếng đệm chăm sóc ngực; chế phẩm khử mùi hơi thở dùng cho mục đích y tế dưới dạng viên, con nhộng hoặc dạng xịt; chế phẩm làm mát hơi thở dùng cho mục đích y tế; thuốc dạng con nhộng; dược phẩm dạng con nhộng; kẹo cao su dùng cho mục đích y tế; sáp nha khoa; chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; quần đóng tã; tã lót; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất bổ sung ăn kiêng cho người; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất và thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong thú y; chất khử trùng dùng cho cổ họng; chất tẩy uế; tã lót dùng một lần cho bệnh nhân không kiềm chế được; băng dùng để băng bó cho tai; cồn ngọt để làm giảm viêm họng; viên nhộng rỗng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dùng ngoài da để làm giảm nhiệt và giảm đau cho cơ thể người; thuốc nhỏ mắt; băng mắt dùng cho mục đích y tế; nước rửa mắt chứa thuốc; thực phẩm cho em bé; chất thơm dùng cho mục đích y tế; chất diệt nấm; vải gạc để băng bó; tấm hoặc miếng dộm gcl dùng de thấm và tỏa nhiệt cho mục đích y tế; tấm hoặc miếng đệm gel làm mát dùng cho mục đích y tế; miếng đệm nóng để giảm đau, sốt, cứng cơ và căng cơ; miếng dán nóng để giảm dau, sốt, cứng cơ và căng cơ; chất diệt cỏ; miệng đệm dùng cho người bệnh không kiềm chế được; thuốc diệt côn trùng và bọ; sữa bột cho trẻ sơ sinh; thuốc xoa bóp; băng để băng bó dạng lỏng; viên thuốc ngậm dùng cho mục đích dược phẩm; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; vật liệu để băng bó; kẹo có chứa thuốc; chế phẩm làm sạch có chứa thuốc; bánh kẹo có chứa thuốc; chế phẩm nha khoa có chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc răng miệng có chứa thuốc; chế phẩm xịt miệng có chứa thuốc; chế phẩm chứa thuốc làm thơm mát miệng; thuốc xịt cổ họng; băng vệ sinh kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; bạc hà dùng cho mục đích dược phẩm; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; chế phẩm làm thơm mát miệng [hơi thở] dùng cho mục đích y tế; chế phẩm xịt miệng dùng cho mục đích y tế; nước súc
Nhóm 10
Dụng cụ, thiết bị và đồ dùng để chăm sóc trẻ sơ sinh; mắt nhân tạo; chân tay giả; răng giả; màng nhĩ nhân tạo; bình sữa cho trẻ em bú; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; thắt lưng cho mục đích y tế; miếng đệm sưởi ấm được kích hoạt bởi hóa chất dùng cho mục đích y tế; bao cao su; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; gói kết dính hạ nhiệt dùng cho mục đích y tế; miếng đệm kết dính hạ nhiệt dùng cho mục đích y tế; gói làm mát được phủ hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; gói làm mát chứa đầy hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; gói làm mát dùng cho mục đích y tế; miếng đệm làm mát được phủ hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; miếng đệm làm mát chứa đầy hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; miếng đệm làm mát dùng cho mục đích y tế; tấm hạ nhiệt được phủ hóa chất dạng gel sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; tấm hạ nhiệt chứa đầy hóa chất dạng gel sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; ống hút pipet nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; dụng cụ lấy ráy tai; máy rửa mắt; cốc rửa mắt; bình dạng cốc cho em bé bú dùng cho mục đích y tế; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; miếng đệm làm mát dạng gel để hấp thụ nhiệt đột ngột trong cơ thể người; miếng đệm làm mát dạng gel để tỏa nhiệt đột ngột trong cơ thể người; miếng băng chứa gel làm mát để hấp thụ nhiệt đột ngột trong cơ thể người; miếng băng chứa gel làm mát để tỏa nhiệt đột ngột trong cơ thể người; găng tay dùng cho mục đích y tế; gói kết dính sưởi ấm cho mục đích y tế; miếng đệm kết dính sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; gói sưởi ấm chứa đầy hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; gói sưởi ấm được phủ hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; gói sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; miếng đệm sưởi ấm được phủ hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; miếng đệm sưởi ấm chứa đầy hóa chất sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; miếng đệm sưởi ấm dùng cho mục dích y tế; tấm sưởi ấm được phủ hóa chất dạng gel sẵn sàng phản ứng khi cần thiết dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi ấm chứa đầy hóa chất dạng gel sẵn sàng phản ứng khi cần thiết cho mục đích y tế; gối gồm nhiều túi đá chườm chứa gel làm mát dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục dích y tế; gối dá chườm dùng cho mục dích y tế; thiết bị xoa bóp; bình sữa; vật dụng chỉnh hình; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; mặt nạ vệ sinh cho các mục đích y tế; băng để hỗ trợ băng bó; dây ruột mèo (catgut) dùng trong phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; vật liệu để khâu vết thương; núm vú giả; các thiết bị trị
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng