sarasarty
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-04230
- Ngày nộp đơn
- 06/02/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 158214
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4-10, Doshomachi 4-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka JAPAN
14 đơn khác
Nhãn hiệu hình
[ki-ri-ba-i: tro của cây hông]
Nhãn hiệu hình
[ki-ri-ba-i: tro của cây hông; cairo: miếng chườm nóng/miếng sưởi ấm dùng một lần]
LingeWash
SHOSHU GEN
EYEBON [aibon: mắt]
ATTARAIINA WOKATACHINISURU [Attara-iina-wo-katachi-ni-suru: cho tôi hình mẫu, tôi ước mình có thứ gì đó như vậy]
KOBA-GUARD [Kobayashi seiyaku-no Jizokusei-koukinzai: chất kháng khuẩn bền vững của Kobayashi Pharmaceutical]
WAKIGUARD [wa-ki-ga-a-do: bảo vệ nách]
ATTARAIINA WO KATACHINISURU [a-tta-ra-i-i-na-wo-ka-ta-chi-ni-su-ru: bạn ước và chúng tôi biến điều đó thành sự thật]
Switch Clip
INOCHI NO HAHA [inochi no haha: mẹ của cuộc sống]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm tẩy rửa để giặt quần áo; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm tẩy vết bẩn benzine; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng để giặt; chất dính dùng để cố định tóc giả; hồ bột để giặt là; Funori [gelatine rong biển dùng cho giặt ủi]; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm làm tươi mát hơi thở; chế phẩm làm thơm mát hơi thở; chất khử mùi cho động vật; chế phẩm tẩy sơn; kem đánh giày; sáp đánh giày (xi đánh giày); chế phẩm đánh bóng; xà phòng và chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch răng giả; chế phẩm đánh răng; mỹ phẩm; nước hoa; hương thơm để thắp; giấy nhám (giấy ráp); vải nhám (vải ráp); cát mài mòn (chất mài mòn); đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; móng giả; lông mi giả.
Nhóm 5
Chế phẩm dược; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; giấy tẩm dầu dùng cho mục đích y tế; băng dính dùng cho mục đích y tế; miếng bọc thuốc mỏng có thể ăn được, dùng để bọc dược phẩm dạng bột; vải gạc để băng bó; bao con nhộng rỗng cho dược phẩm; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng tai; băng vệ sinh dạng miếng dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng lỏng dùng để băng bó; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; tăm bông dùng cho mục đích y tế; vật liệu nha khoa; tã lót; vỏ bọc tã lót; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; sữa bột cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng