Taste Thai [Ted Thai]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-00934
- Ngày nộp đơn
- 08/01/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 139788
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “Taste Thai”, phần chữ Thái.
Chủ đơn / Chủ bằng
259 Issaranuparp Lane, Yaowarat Road, Chakkrawat, Samphanthawong, Bangkok 10100 Thailand
5 đơn khác
[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]
[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]
Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]
Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]
Taste Thai [ted thai]
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Tương ớt dùng làm gia vị; dầu ớt dùng làm gia vị; xốt mận chua ngọt (gia vị); xốt ớt ngọt (gia vị); xốt ớt (gia vị); xốt cà chua (gia vị); xốt suki (gia vị); dầu hào (gia vị); xốt tom yum cô đặc ăn liền (gia vị); tương tom yum (gia vị); nước mắm (gia vị); nước tương (gia vị); xốt cà ri (gia vị); giấm; nước xốt cho sa-lát; xốt hải sản (gia vị); nước xốt pad thai (gia vị); nước xốt thịt nướng (gia vị); xốt tiêu đen (gia vị); nước xốt thịt cho cá chiên (gia vị); nước xốt cho cơm gà (gia vị); nước xốt đậu phụ ngâm chua lên men (gia vị); nước xốt thịt theo kiểu Thái (gia vị); xốt cá lên men (gia vị); nước me dùng làm gia vị; me (gia vị); mì tom yum (mì súp cay kiểu Thái); pad thai (mì xào kiểu Thái); mì xào bột cà ri; miến xào húng quế Thái; miến hấp; mì thuyền Thái (mì truyền thống Thái Lan); xốt cà-ri (gia vị); mì xào xì dầu đen; xốt húng quế; nước xốt cho miến hấp (gia vị); nước xốt cho món mì thuyền (gia vị); xốt riềng dừa kiểu Thái (gia vị); xốt ớt cay Sriracha (gia vị); dầu ớt rang để làm gia vị; xốt chấm chả giò (gia vị); xốt cho thịt xiên nướng (gia vị); nước xốt ăn liền cho sa-lát đu đủ; nước mắm ngọt (gia vị); xốt chua ngọt (gia vị); xốt ớt với tỏi (gia vị); xốt tôm với dầu đậu nành (gia vị); tương ớt đậu phộng (gia vị); tương ớt với đậu đen lên men (gia vị); xốt teriyaki (gia vị); xốt cá với ớt (gia vị); dầu ớt chiên dòn (gia vị); tương đen (gia vị); xốt sukiyaki (gia vị); xốt nướng (gia vị); xốt nấu ăn (gia vị); bột chanh (gia vị); dầu ớt mè dùng làm gia vị; tương ớt me dùng làm gia vị; xốt ớt cho cá nướng (gia vị); gia vị được làm từ ruột cá lên men; tương ớt với mỡ tôm (gia vị); tương ớt hải sản (gia vị); tương ớt thảo mộc Thái (gia vị); tương ớt nấm (gia vị); tương ớt riềng (gia vị).
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng