Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu] Logo

Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-04543
Ngày nộp đơn
28/01/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

30

Nhóm 30

Tương ớt có chứa cá nướng (gia vị); tương ớt me dùng làm gia vị; dầu ớt mè dùng làm gia vị; tương ớt nấm (gia vị); tương ớt thảo mộc Thái (gia vị); tương ớt có chứa hải sản (gia vị); tương ớt có chứa gạch tôm (gia vị); tương ớt riềng (gia vị); mì xào cà ri; Pad Thai (mì xào kiểu Thái); mì tom yum (mì súp cay kiểu Thái); xốt me (gia vị); xốt cà ri; mì thuyền kiểu Thái (mì truyền thống Thái Lan); miến hấp nấu trong nồi đất; miến xào húng quế Thái; xốt dùng cho mì huyết kiểu Thái (gia vị); xốt dùng cho miến hấp (gia vị); xốt xào húng quế Thái; mì xào với hắc xì dầu; xốt chấm nem cuốn; xốt chấm trái cây kiểu Thái; xốt chấm sukiyaki; xốt chấm thịt kiểu Thái; xốt ớt cay Sriracha (gia vị); xốt chua ngọt (gia vị); xốt cho sa-lát đu đủ kiểu Thái (gia vị); xốt cho thịt xiên nướng (gia vị); tương ớt có chứa đậu đen lên men (gia vị); tương ớt có chứa đậu phộng rang (gia vị); hỗn hợp gạch tôm và dầu đậu nành dùng làm gia vị; xốt ớt với tỏi (gia vị); tương đen (gia vị); dầu ớt chiên giòn (gia vị); xốt cá với ớt (gia vị); xốt teriyaki (xốt Nhật Bản); xốt xào dùng trong nấu ăn; xốt chấm thịt nướng; xốt ớt (gia vị); tương ớt; xốt ớt ngọt (gia vị); xốt mận (gia vị); dầu ớt rang dùng cho mục đích nấu ăn; dầu hào (gia vị); xốt sukiyaki (gia vị); xốt cà chua; xốt cà ri (gia vị); tương/xốt đậu nành; nước mắm (gia vị); tương tom yum (gia vị); nước xốt Pad Thai (gia vị); xốt hải sản (gia vị); nước xốt cho sa-lát; giấm; nước xốt cho cơm gà (gia vị); hỗn hợp làm nước xốt thịt; xốt tiêu đen (gia vị); nước xốt thịt quay; sốt me cô đặc dùng làm gia vị; xốt cá lên men (gia vị); nước xốt đậu phụ lên men (gia vị); tương đậu nành (gia vị); gia vị dùng để nấu súp riềng nước cốt dừa kiểu Thái. (Chili paste containing grilled fish [seasonings]; tamarind chili paste [seasonings]; sesame chili oil; mushroom chili paste [seasonings]; Thai herb chili paste [seasonings]; chili paste containing seafood [seasonings]; chili paste containing shrimp tomalley [seasonings]; galangal chili paste [seasonings]; stir-fried curry noodles; Pad Thai (Thai stir-fried noodles); tom yum noodles (Thai spicy soup noodles); tamarind paste; curry sauce; Thai style boat noodles; steamed glass noodles, cooked in clay pots; stir-fried glass noodles with Thai basil; sauces [condiments] for Thai style blood noodles; sauces [condiments] for steamed glass noodles; Thai basil stir fry sauce; stir-fried noodles with dark soy sauce; dipping sauce for spring roll; dipping sauce for Thai fruit; dipping sauce for sukiyaki; dipping sauce for Thai style meat; Sriracha hot chili sauce; sweet and sour sauce; Thai papaya salad dressings; satay sauce; chili paste containing fermented black beans [seasonings]; chili paste containing

Phân loại hình

05.09.24 (7) 08.07.05 (7) 25.01.06 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

28/01/2026 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

24/04/2026

Biên lai điện tử XLQ

24/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay