Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-04543
- Ngày nộp đơn
- 28/01/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
259 Issaranuparp Lane, Yaowarat Road, Chakkrawat, Samphanthawong, Bangkok 10100 Thailand
5 đơn khác
[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]
[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]
Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]
Taste Thai [Ted Thai]
Taste Thai [ted thai]
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Tương ớt có chứa cá nướng (gia vị); tương ớt me dùng làm gia vị; dầu ớt mè dùng làm gia vị; tương ớt nấm (gia vị); tương ớt thảo mộc Thái (gia vị); tương ớt có chứa hải sản (gia vị); tương ớt có chứa gạch tôm (gia vị); tương ớt riềng (gia vị); mì xào cà ri; Pad Thai (mì xào kiểu Thái); mì tom yum (mì súp cay kiểu Thái); xốt me (gia vị); xốt cà ri; mì thuyền kiểu Thái (mì truyền thống Thái Lan); miến hấp nấu trong nồi đất; miến xào húng quế Thái; xốt dùng cho mì huyết kiểu Thái (gia vị); xốt dùng cho miến hấp (gia vị); xốt xào húng quế Thái; mì xào với hắc xì dầu; xốt chấm nem cuốn; xốt chấm trái cây kiểu Thái; xốt chấm sukiyaki; xốt chấm thịt kiểu Thái; xốt ớt cay Sriracha (gia vị); xốt chua ngọt (gia vị); xốt cho sa-lát đu đủ kiểu Thái (gia vị); xốt cho thịt xiên nướng (gia vị); tương ớt có chứa đậu đen lên men (gia vị); tương ớt có chứa đậu phộng rang (gia vị); hỗn hợp gạch tôm và dầu đậu nành dùng làm gia vị; xốt ớt với tỏi (gia vị); tương đen (gia vị); dầu ớt chiên giòn (gia vị); xốt cá với ớt (gia vị); xốt teriyaki (xốt Nhật Bản); xốt xào dùng trong nấu ăn; xốt chấm thịt nướng; xốt ớt (gia vị); tương ớt; xốt ớt ngọt (gia vị); xốt mận (gia vị); dầu ớt rang dùng cho mục đích nấu ăn; dầu hào (gia vị); xốt sukiyaki (gia vị); xốt cà chua; xốt cà ri (gia vị); tương/xốt đậu nành; nước mắm (gia vị); tương tom yum (gia vị); nước xốt Pad Thai (gia vị); xốt hải sản (gia vị); nước xốt cho sa-lát; giấm; nước xốt cho cơm gà (gia vị); hỗn hợp làm nước xốt thịt; xốt tiêu đen (gia vị); nước xốt thịt quay; sốt me cô đặc dùng làm gia vị; xốt cá lên men (gia vị); nước xốt đậu phụ lên men (gia vị); tương đậu nành (gia vị); gia vị dùng để nấu súp riềng nước cốt dừa kiểu Thái. (Chili paste containing grilled fish [seasonings]; tamarind chili paste [seasonings]; sesame chili oil; mushroom chili paste [seasonings]; Thai herb chili paste [seasonings]; chili paste containing seafood [seasonings]; chili paste containing shrimp tomalley [seasonings]; galangal chili paste [seasonings]; stir-fried curry noodles; Pad Thai (Thai stir-fried noodles); tom yum noodles (Thai spicy soup noodles); tamarind paste; curry sauce; Thai style boat noodles; steamed glass noodles, cooked in clay pots; stir-fried glass noodles with Thai basil; sauces [condiments] for Thai style blood noodles; sauces [condiments] for steamed glass noodles; Thai basil stir fry sauce; stir-fried noodles with dark soy sauce; dipping sauce for spring roll; dipping sauce for Thai fruit; dipping sauce for sukiyaki; dipping sauce for Thai style meat; Sriracha hot chili sauce; sweet and sour sauce; Thai papaya salad dressings; satay sauce; chili paste containing fermented black beans [seasonings]; chili paste containing
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ