GOLDEN FOAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-02147
- Filing Date
- 27/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0559929-000
- Registration Date
- 16/07/2025
- Expiry Date
- 27/01/2033
- Publication Number
- 86232
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
Applicant / Owner
2401 Utah Avenue South, Seattle, Washington 98134, United States of America
20 other applications
BEARISTA
COFFRUITI
STARBUCKS COFFEE CO
THE STARBUCKS COFFEE COMPANY
STARBUCKS COFFEE CO
STARBUCKS COFFEE
SUNSERA BLEND
KOMFRUCHA
Sơn Châu Blend
BUCKS
BUCKS
R
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS
Image trademark
GARDEN TEA
STARBUCKS VIA
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Sữa; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa cà phê; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây đồ uống trên cơ sở sữa có chứa sôcôla; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trà; đồ uống trên cơ sở đậu nành được dùng làm chất thay thế sữa; đồ uống tăng lực trên cơ sở sữa; sữa đậu nành; đồ uống trên cơ sở sữa chua.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê espresso (cà phê hơi); đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở chè (trà); đồ uống trên cơ sở trà thảo mộc; bánh kẹo đông lạnh có hương vị trà, trà thảo mộc và/hoặc trái cây; hương liệu cho đồ uống, trừ tinh dầu.
Class 32
Đồ uống trái cây, nước ép trái cây, và đồ uống trên cơ sở trái cây; đồ uống rau củ, nước ép rau củ, và đồ uống trên cơ sở rau củ; đồ uống không cồn, cụ thể là đồ uống có ga, nước ngọt; đồ uống tăng lực, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể không dùng cho mục đích y tế (đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể); hỗn hợp chất lỏng để làm nước ngọt và đồ uống trên cơ sở trái cây; bột dùng để pha chế nước ngọt và đồ uống trên cơ sở trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; nước uống đóng chai có và không có hương vị, nước khoáng [đồ uống] có và không có hương vị, nước uống có ga có và không có hương vị; đồ uống trên cơ sở đậu nành không phải chất thay thế sữa; trái cây cô đặc và xay nhuyễn dùng để làm đồ uống; đồ uống tăng cường dinh dưỡng, đồ uống tăng cường vitamin; bia; cốc-tai trên cơ sở bia.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng