Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-55147
- Filing Date
- 30/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0574972-000
- Registration Date
- 08/10/2025
- Expiry Date
- 30/11/2033
- Publication Number
- VN/4/073597
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng hình cốc, hình ống hút cho nhóm 21.
Applicant / Owner
No.1, 24th floor, Unit 2, Building C8, Rongke Zhigu industrial Project (phase 3), Liqiao village, Hongshan District, Wuhan, Hubei, China
9 other applications
YHT [Yì hé táng, ích hoà đường]
YIHETANG ANYTIME IS TEATIME
YI HE TANG
Image trademark
YIHETANG [yì: thuận lợi, hé:ngũ cốc, táng: sảnh chính]
YIHETANG [yì: thuận lợi, hé: ngũ cốc, táng: sảnh chính]
YIHETANG
YIHETANG
YH. TANG [YI: lợi ích; he: họ thực vật Gramineae; tang: đại sảnh, phòng họp lớn]
IP Representative
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Khăn lau bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng đế bao gói; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; túi đựng băng giấy hoặc chất dẻo; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; áp phích quảng cáo.
Class 21
Vỏ bọc cốc; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; bình để uống; ống hút dùng để uống; túi giữ nhiệt; tách trà.
Class 25
Quần áo; bộ áo liền quần; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; áo phông ngắn tay; tạp dề [trang phục]; găng tay [trang phục].
Class 29
Trà sữa, sữa là chủ yếu; mứt ướt; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống chứa axit lactic; sản phẩm sữa; sữa bột; thực phấm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; ca cao; trà; trà túi lọc; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem que.
Class 32
Nước khoáng xenxe; đồ uống không cồn; nước quả cô đặc, không có cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; nước ép trái cây; nước ngọt; nước khoáng [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống.
Class 33
Chiết xuất trái cây [có cồn]; rượu vang; đồ uống có cồn có chứa trái cây; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu gạo; chiết xuất alcolic.
Class 35
Dịch vụ đại lý bán nước ngọt; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; marketing; dịch vụ đại lý bán đồ uống trà; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; tư vấn quản lý nhân sự.
Class 43
Quán trà; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm lưu động; quán trà sữa (uống tại cửa hàng); dịch vụ quầy nước trái cây; quán kem (ăn tại cửa hàng).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng