YI HE TANG
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05171
- Filing Date
- 02/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 95901
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 1, 24th Floor, Unit 2, Building C8, Rongke Zhigu Industrial Project (Phase 3), Liqiao Village, Hongshan District, Wuhan, Hubei, China
9 other applications
YHT [Yì hé táng, ích hoà đường]
YIHETANG ANYTIME IS TEATIME
Image trademark
Image trademark
YIHETANG [yì: thuận lợi, hé:ngũ cốc, táng: sảnh chính]
YIHETANG [yì: thuận lợi, hé: ngũ cốc, táng: sảnh chính]
YIHETANG
YIHETANG
YH. TANG [YI: lợi ích; he: họ thực vật Gramineae; tang: đại sảnh, phòng họp lớn]
IP Representative
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Khăn lau bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi [phong bì, bao nhở] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng đe bao gói; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; áp phích quảng cáo.
Class 21
Vỏ bọc cốc; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; bình để uống; ống hút dùng để uống; túi giữ nhiệt; tách trà.
Class 25
Quần áo; bộ áo liền quần; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; áo phông ngắn tay; tạp dề [trang phục]; găng tay [trang phục].
Class 29
Trà sữa, sữa là chủ yếu; mứt ướt; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống chứa axit lactic; sản phẩm sữa; sữa bột; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; ca cao; trà; trà túi lọc; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem que.
Class 32
Nước khoáng xenxe; đồ uống không cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không cồn; đồ uống không cồn có hương vị trà; nước ép trái cây; nước ngọt; nước ( đồ uống); xi rô dùng cho đồ uống.
Class 33
Chiết xuất trái cây (có cồn); rượu vang; đồ uống có cồn có chứa trái cây; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu gạo; chiết xuất alcolic.
Class 35
Quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; marketing; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; tư vấn quản lý nhân sự.
Class 43
Quán trà; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm lưu động; quán trà sữa (uống tại cửa hàng); dịch vụ quầy nước trái cây; quán kem( ăn tại cửa hàng).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41901 TL khác
4151 Lệ phí cấp bằng