C T CTGROUP Logo

C T CTGROUP

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-38599
Filing Date
01/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/192176
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, đỏ, trắng.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tập đoàn CT Group

20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

VN -4-2026-08253 27/02/2026

PRIME DIAMOND

C36 C43
1903
VN -4-2025-66403 24/12/2025

Image trademark

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-66413 24/12/2025

ANAMQUANTUM

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-65931 22/12/2025

CT INNOVATION HUB 4.0

C9 C35 C36 C38 C41 +2
1904
VN -4-2025-65024 18/12/2025

MEGASTAR

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65025 18/12/2025

M MEGASTAR CITY

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65028 18/12/2025

C Academy

C41 C42
1904
VN -4-2025-60724 25/11/2025

CT OPTIMAL

C9 C10 C35 C38 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-60725 25/11/2025

GASCO

C9 C16 C35 C37 C38 +4
1904
VN -4-2025-60726 25/11/2025

A LAE Company of CTGROUP

C35 C37 C38 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58826 14/11/2025

METRO STAR

C36 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-58515 13/11/2025

Binh Nguyen Xanh

C19 C31 C35 C36 C37 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-58524 13/11/2025

CTPLANET

C9 C35 C36 C37 C38 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58535 13/11/2025

DIYAS

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-58536 13/11/2025

DIYAS SKY

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-55828 31/10/2025

NDT 15 AI National Digital Twin 15

C9 C35 C36 C37 C38 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-48226 22/09/2025

CT SEMICONDUCTOR

C7 C9 C35 C36 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-48227 22/09/2025

CT UAV Better fly - Better life

C7 C9 C11 C12 C35 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-39452 06/08/2025

LOGiiNDS

C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39453 06/08/2025

CARBONDO

C9 C35 C36 C40 C42
Đang giải quyết

Goods / Services

1

Class 1

Gen của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp; hydro; hydrogen peroxit dùng cho mục đích công nghiệp.

3

Class 3

Hydro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm.

4

Class 4

Năng lượng điện; nhiên liệu; nhiên liệu hydro.

5

Class 5

Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược; thuốc dùng cho người; dược phẩm; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt; thanh kim loại để giới hạn kích thước hàng chuyên chở của toa xe đường sắt; ghi đường sắt; cơ cấu bẻ ghi đường sắt; vật liệu đường sắt bằng kim loại; thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại cho đường sắt cáp kéo cố định; nhà tiền chế (có sẵn để lắp ghép) bằng kim loại; khung nhà kính bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; nhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được; rầm nhà bằng kim loại; trần nhà bằng kim loại; tấm sàn nổi bằng kim loại.

7

Class 7

Máy nâng toa xe đường sắt; máy thi công đường sắt; thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong sản xuất dược phẩm sinh học; máy sản xuất chất bán dẫn; thiết bị phơi sáng bán dẫn dùng trong sản xuất; thiết bị xử lý chất thải; thiết bị xử lý rác; máy bơm phân phối khí hydro cho các trạm dịch vụ; máy vận chuyển bằng khí nén; thiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén; máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí.

9

Class 9

Chip (mạch tích hợp); vi mạch (mạch tích hợp); vi mạch (mạch IC); chất bán dẫn; miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp; bóng bán dẫn (điện tử); tranzito (điện tử); linh kiện bán dẫn (điện tử); bộ thiết bị điện báo vô tuyến; phần mềm giám sát hoạt động của các phần mềm khác (chương trình máy tính); công cụ giám sát (chương trình máy tính); phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tiền điện tử sử dụng công nghệ blockchain; pin mặt trời; pin điện, cho xe cộ; pin quang điện; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; vi mạch gen; thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị điện động để điều khiển từ xa các ghi đường sắt; thiết bị an toàn giao thông đường sắt; máy tính lượng tử; hệ thống điều hướng không người lái cho tàu thuyền; thiết bị báo cháy; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; bộ thiết bị truyền phát (viễn thông); thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị lưu trữ dữ liệu; ví điện tử tải xuống được.

10

Class 10

Thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; máy xông khí hydro.

11

Class 11

Bộ thu năng lượng mặt trời (sưởi ấm, đốt nóng); lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị sưởi ấm; hệ thống sưởi ấm; tấm sưởi ấm; thiết bị sưởi ấm để chống đóng băng cửa kính của xe cộ.

12

Class 12

Máy bay quân sự không người lái; máy bay dân dụng không người lái; thiết bị bay không người lái dùng để giao hàng; tàu điện; xe chở khách công cộng chạy điện; đường sắt treo (toa cáp); toa xe kéo bằng dây cáp; giá chuyển hướng cho toa tàu đường sắt; đầu máy toa xe cho đường sắt; bộ giảm xóc cho phương tiện giao thông đường sắt; toa xe đường sắt; xe điện một bánh tự cân bằng; ô tô chạy bằng nhiên liệu hydro.

18

Class 18

Túi có bánh xe để đi mua hàng; túi mua hàng có thể tái sử dụng; xe đẩy dùng khi mua hàng; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi lưới dùng cho mua sắm.

19

Class 19

Sườn nhà không bằng kim loại cho công trình xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; thạch cao (vật liệu xây dựng); kính thông minh dùng cho xây dựng; Alabast (thạch cao mịn); kính xây dựng; khung nhà vườn, không bằng kim loại; nhà tiền chế (có sẵn để lắp ghép), không bằng kim loại; khung đỡ, không bằng kim loại, dùng cho tấm pin mặt trời.

20

Class 20

Vỏ bọc được chế tạo đặc biệt để giữ và vận chuyển các chai, không bằng kim loại, dùng cho khí nén.

29

Class 29

Rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến; thực phấm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau, củ, đóng hộp; thịt, đóng hộp; trái cây, đóng hộp.

30

Class 30

Gia vị; kẹo; cà phê; bánh ngọt; trà; mật ong; yến mạch làm thực phẩm cho con người; kem que.

31

Class 31

Rau tươi; quả tươi; hạt giống thực vật; trái cây có múi, tươi; yến mạch; rau tươi.

32

Class 32

Nước (đồ uống); nước khoáng (đồ uống); nước uống có gaz; đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán: rau tươi, rau củ quả, đã chế biến, trái cây đã chế biến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, rau, củ, đóng hộp, thịt đóng hộp, trái cây, đóng hộp, gia vị, bánh quy có nhân, kẹo, bánh quế, bánh ngọt, kem lạnh, cây trồng, hạt giống thực vật, cà phê, nước (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), nước uống có gaz, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nhà xếp không phát thải (nhà tiền chế, cấu kiện có thế di chuyển được), pin mặt trời, linh kiện bán dẫn (điện tử), máy bay, thiết bị bay không người lái dùng để giao hàng, máy bay dân dụng không người lái; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; phân tích giá cả thị trường; thăm dò dư luận; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tư vấn điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tổ chức hội chợ thương mại; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh; quảng cáo; marketing; giới thiệu sản phẩm; cho thuê vật liệu quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; tìm kiếm đối tác kinh doanh; tìm kiếm sự hợp tác kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; trưng bày sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do; tư vấn nghiệp vụ thương mại; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ bất động sản; môi giới tín chỉ cácbon; tư vấn tài chính; dịch vụ đại diện bảo lãnh; đầu tư vốn; đầu tư quỹ; dịch vụ tài chính; thuê mua tài chính; dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản; định giá tài chính; định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; gọi vốn từ cộng đồng; phát hành phiếu mua hàng, phiếu giảm giá trả trước; cố vấn tài chính; chuyển điện tử tiền mã hóa; giao dịch tài chính tiền điện tử; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ chuyển quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ blockchain; đánh giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); ủy thác tài sản (tài chính); quản lý tài chính; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hóa; phân tích tài chính; dịch vụ thanh toán ví điện tử; nghiên cứu tài chính; cung cấp thông tin tài chính.

37

Class 37

Xây dựng; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; cung cấp thông tin xây dựng; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất; lắp đặt thiết bị nhà bếp; lắp ráp nhà tiền chế; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới; dịch vụ sạc xe điện.

38

Class 38

Dịch vụ bảng tin điện tử (dịch vụ viễn thông); truyền phát dữ liệu; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu.

39

Class 39

Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ kho hàng hóa; vận chuyển cacbon đioxit đã thu hồi cho người khác; lưu trữ cacbon đioxit đã thu hồi cho người khác; cho thuê kho chứa hàng; vận tải; hậu cần vận tải; phân phối năng lượng; thu gom rác thải và chất thải sinh hoạt và công nghiệp; phân phối điện; cung cấp thông tin vận tải; cho thuê máy bay, thiết bị bay; cho thuê thiết bị bay không người lái để giám sát; cho thuê thiết bị bay không người lái cho mục đích an ninh; dịch vụ điều khiến thiết bị bay dân sự không người lái; vận tải bằng đường sắt; vận tải bằng xe điện; vận tải đường biển; vận chuyển hàng hóa; dịch vụ thuê bao ô tô; vận tải bằng ô tô; dịch vụ lưu kho; vận tải hàng hóa (bằng đường thủy); dịch vụ giao hàng; bao gói hàng hóa; dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; cho thuê kho hàng làm lạnh thực phẩm; dịch vụ chuyển nhà; vận chuyển bằng đường ống dẫn.

41

Class 41

Dịch vụ trình chiếu phim; dịch vụ giải trí; dịch vụ chuyển giao bí quyết (dịch vụ đào tạo); trường đào tạo (giáo dục); huấn luyện (đào tạo); dịch vụ khảo thí giáo dục dành cho người điều khiển thiết bị bay không người lái; dịch vụ chụp ảnh bằng thiết bị bay không người lái; dịch vụ quay video bằng thiết bị bay không người lái; khóa đào tạo từ xa; đào tạo thực hành; cho thuê thiết bị mô phỏng để đào tạo; tổ chức và điều khiển hội thảo; chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh (đào tạo); hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; dịch vụ đại lý bán vé (giải trí); cung cấp chuyến du lịch thực tế ảo trực tuyến có hướng dẫn; dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng.

42

Class 42

Dịch vụ lập quy hoạch đô thị; dịch vụ kiến trúc; thiết kế nội thất; thiết kế công nghiệp; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu sinh học; tư vấn công nghệ; cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến giảm thiểu lượng phát thải các-bon đioxit; cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến phát thải ròng bằng không; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; kiểm toán năng lượng; kiểm định (đo lường); cho thuê máy đo để ghi lại mức tiêu thụ năng lượng; kiểm thử hiệu quả năng lượng của công trình xây dựng; tư vấn trí tuệ nhân tạo; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích nghiên cứu khoa học; điện toán lượng tử; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ đo bản đồ học hoặc đo nhiệt học bằng thiết bị bay không người lái; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc (xe điện, thiết bị thu phát, hệ thống điều khiển trên không), các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn bảo mật dữ liệu; dịch vụ mã hóa dữ liệu; tư vấn bảo mật internet; thiết lập các bản vẽ xây dựng; dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin (IT) (khắc phục sự cố phần mềm); dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê, giải khát; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ảo (cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến); dịch vụ quầy rượu; cho thuê nhà di động; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại.

44

Class 44

Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; tư vấn sức khỏe; dịch vụ đánh giá sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; chăm sóc y tế; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ y tể từ xa; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế; kiểm tra y tế; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy; dịch vụ ngân hàng tế bào nuôi cấy để cấy ghép y tế; dịch vụ y học tái tạo; cho thuê máy tạo nước hydro cho nhà tắm; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên.

45

Class 45

Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; dịch vụ giám sát bằng thiết bị bay không người lái; tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu; dịch vụ theo dõi pháp lý; giám sát cảnh báo y tế; cung cấp dịch vụ chăm sóc phi y tế tại nhà cho cá nhân; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ vệ sỹ; tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; bảo vệ an ninh các tiện nghi thông qua hệ thống giám sát từ xa.

Vienna Classification

03.07.17 (7) 26.01.01 (7) 26.01.18 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

01/08/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

01/08/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

23/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

23/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up