VGCT VIETNAM GENE & CELL TECHNOLOGY Logo

VGCT VIETNAM GENE & CELL TECHNOLOGY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-38603
Filing Date
01/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
179456
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương đậm, xanh dương.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tập đoàn CT Group

20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

VN -4-2026-08253 27/02/2026

PRIME DIAMOND

C36 C43
1903
VN -4-2025-66403 24/12/2025

Image trademark

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-66413 24/12/2025

ANAMQUANTUM

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-65931 22/12/2025

CT INNOVATION HUB 4.0

C9 C35 C36 C38 C41 +2
1904
VN -4-2025-65024 18/12/2025

MEGASTAR

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65025 18/12/2025

M MEGASTAR CITY

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65028 18/12/2025

C Academy

C41 C42
1904
VN -4-2025-60724 25/11/2025

CT OPTIMAL

C9 C10 C35 C38 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-60725 25/11/2025

GASCO

C9 C16 C35 C37 C38 +4
1904
VN -4-2025-60726 25/11/2025

A LAE Company of CTGROUP

C35 C37 C38 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58826 14/11/2025

METRO STAR

C36 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-58515 13/11/2025

Binh Nguyen Xanh

C19 C31 C35 C36 C37 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-58524 13/11/2025

CTPLANET

C9 C35 C36 C37 C38 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58535 13/11/2025

DIYAS

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-58536 13/11/2025

DIYAS SKY

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-55828 31/10/2025

NDT 15 AI National Digital Twin 15

C9 C35 C36 C37 C38 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-48226 22/09/2025

CT SEMICONDUCTOR

C7 C9 C35 C36 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-48227 22/09/2025

CT UAV Better fly - Better life

C7 C9 C11 C12 C35 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-39452 06/08/2025

LOGiiNDS

C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39453 06/08/2025

CARBONDO

C9 C35 C36 C40 C42
Đang giải quyết

Goods / Services

1

Class 1

Gen của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp.

5

Class 5

Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược; thuốc dùng cho người; dược phẩm; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế.

9

Class 9

Thiết bị phản ứng sinh học để nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu khoa học; vi mạch gen; thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm; phần mềm máy tính, ghi sẵn; chương trình cho máy tính điện tử (phần mềm đã được ghi sẵn); phần mềm ứng dụng điện thoại di động, có thể tải về.

10

Class 10

Thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế.

42

Class 42

Nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu sinh học; tư vấn công nghệ; thiết kế nguyên mẫu; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo.

44

Class 44

Chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khoẻ; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy; dịch vụ ngân hàng tế bào nuôi cấy để cấy ghép y tế; dịch vụ y học tái tạo.

Vienna Classification

01.13.01 (7) 01.13.10 (7)

Processing Timeline

Application Filing

01/08/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

01/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up