GOS TRONG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-16128
- Ngày nộp đơn
- 05/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0493872-000
- Ngày cấp bằng
- 30/05/2024
- Ngày hết hạn
- 05/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-16128
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh da trời, xanh đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GOS".
Chủ đơn / Chủ bằng
1800 Vevey, Switzerland
19 đơn khác
BLUE BOTTLE COFFEE
Ester-C
Merrick
ICE CREAM Nestlé
TRIPLE ADVANTAGE
NESTEA
NESPRESSO
Nestlé [que chao: tổ chim; cui cui sha: giòn giòn cá mập]
NESCAFE CAFÉ VIỆT
NESCAFÉ MILKY ICE
NESCAFE MILKY ICE
ACT V
DYNAMIND
nutren Junior
BOOST RENAL
Fitnesse
NUTRIFORT
Nhãn hiệu hình
Nestlé HealthScience BOOST OPTIMUM
Đại diện SHCN
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa, kem [sản phẩm sữa], bơ, pho mát và các chế phẩm thực phẩm khác có cơ sở là sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm thay thế bơ sữa (dairy); đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa và đồ uống (sản phẩm thay thế sữa là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở sữa; sữa bột; sữa cô đặc; sữa đặc có đường; món tráng miệng trên cơ sở sữa và kem; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa ngũ cốc và/hoặc sôcôla; sữa chua; các sản phẩm và đồ uống trên cơ sở sữa chua; sữa chua không chứa sữa động vật; sữa chua trên cơ sở đậu nành và đồ uống sữa chua trên cơ sở đậu nành; sữa chua và đồ uống sữa chua làm từ các nguyên liệu thực vật là chính; sữa chua và đồ uống sữa chua làm từ các loại hạt; sữa đậu nành (sản phẩm thay thế sữa); đồ uống và sữa trên cơ sở thực vật (sản phẩm thay thế sữa); đồ uống và sữa trên cơ sở các loại hạt (sản phẩm thay thế sữa); các sản phẩm thay thế cho các sản phẩm sữa trên cơ sở thực vật và các loại hạt, bao gồm nhưng không giới hạn như hạt điều, gạo, đậu nành, hạnh nhân, dừa, hạt dẻ và quả óc chó; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa yến mạch, ngũ cốc, trái cây, nước ép trái cây và/hoặc nước ép vị trái cây; chế phẩm protein cụ thể là protein trên cơ sở đậu nành được sử dụng làm chất độn thịt; bột protein dùng làm phụ gia thực phẩm (không dùng cho mục đích y tế); kem béo thực vật dùng với trà và/hoặc cà phê (sản phẩm thay thế kem); các sản phẩm thực phẩm và đồ uống trên cơ sở sữa để tăng cường dinh dưỡng hoặc ăn kiêng bao gồm trong nhóm này; hạt, có thể ăn được, đã chế biến.
Nhóm 32
Đồ uống có hương vị hoa quả và đồ uống trên cơ sở hoa quả; nước ép hoa quả và nước ép rau củ; nước quả cô đặc; nước chanh; nước sô đa và các loại nước uống không chứa cồn khác; đồ uống làm từ men lactic; đồ uống làm từ mạch nha, không cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống kiêng và/hoặc đồ uống tăng cường dinh dưỡng không cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống không cồn trên cơ sở các thành phần thực vật; nước sinh tố; nước sinh tố và đồ uống lắc trên cơ sở trái cây, rau củ, sữa và/hoặc các loại hạt; đồ uống có nguồn gốc thực vật, không cồn; đồ uống không cồn làm từ hạt, không phải là sản phẩm thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đạm thực vật, không cồn; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; các chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến