Nestlé [que chao: tổ chim; cui cui sha: giòn giòn cá mập]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-42556
- Ngày nộp đơn
- 09/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0602781-000
- Ngày cấp bằng
- 23/03/2026
- Ngày hết hạn
- 09/09/2034
- Số công bố
- 124091
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
1800 Vevey, Switzerland
19 đơn khác
BLUE BOTTLE COFFEE
Ester-C
Merrick
ICE CREAM Nestlé
TRIPLE ADVANTAGE
NESTEA
NESPRESSO
NESCAFE CAFÉ VIỆT
NESCAFÉ MILKY ICE
NESCAFE MILKY ICE
ACT V
DYNAMIND
nutren Junior
BOOST RENAL
GOS TRONG
Fitnesse
NUTRIFORT
Nhãn hiệu hình
Nestlé HealthScience BOOST OPTIMUM
Đại diện SHCN
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Bột ca cao; sô-cô-la trang trí cho bánh ngọt; sô-cô-la nhuyễn dạng sệt; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; kẹo sô-cô-la; thanh sô-cô-la; sô-cô-la sữa; sô-cô-la không có sữa; quả hạch bọc sôcôla; sô-cô-la có nhân; sô-cô-la truffle; bột để làm bánh ngọt; bột nhào để làm bánh mì và bánh ngọt; ca cao và đồ uống ca cao; sô-cô-la, đồ uống trên cơ sở sôcôla; đường; bánh quy; bánh kẹo; bánh kẹo đường; bánh quy dạng tròn; bánh ngọt; bánh xốp; kẹo bơ cứng; bánh pút- đinh; kẹo [kẹo ngọt]; kẹo cao su, không dùng cho mục đích y tế; sản phẩm bánh; bánh mì; bánh nướng; nước đá (ăn được); nước đá thực phẩm; kem trái cây [đá lạnh]; bánh kẹo đông lạnh; bánh ngọt đông lạnh; kem lạnh; sữa chua đông lạnh; ngũ cốc đã qua chế biến làm thức ăn cho người; ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng cho bữa sáng; món ăn điểm tâm (làm từ ngũ cốc và hoa quả); hạt ngô loại dẹt ăn liền; bánh làm từ ngũ cốc dạng thanh; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng