NESTEA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-56353
- Ngày nộp đơn
- 21/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0601848-000
- Ngày cấp bằng
- 18/03/2026
- Ngày hết hạn
- 21/11/2034
- Số công bố
- 132072
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương, xanh lá cây.
Chủ đơn / Chủ bằng
1800 Vevey, Switzerland
19 đơn khác
BLUE BOTTLE COFFEE
Ester-C
Merrick
ICE CREAM Nestlé
TRIPLE ADVANTAGE
NESPRESSO
Nestlé [que chao: tổ chim; cui cui sha: giòn giòn cá mập]
NESCAFE CAFÉ VIỆT
NESCAFÉ MILKY ICE
NESCAFE MILKY ICE
ACT V
DYNAMIND
nutren Junior
BOOST RENAL
GOS TRONG
Fitnesse
NUTRIFORT
Nhãn hiệu hình
Nestlé HealthScience BOOST OPTIMUM
Đại diện SHCN
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; chiết xuất từ cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê đá; sản phẩm thay thế cà phê; chiết xuất từ sản phẩm thay thế cà phê; đồ uống trên cơ sở chất thay thế cà phê; rễ rau diếp xoăn (chất thay thế cà phê); trà; chiết xuất từ trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà đá; chế phẩm trên cơ sở mạch nha cho con người; ca cao và đồ uống trên cơ sở ca cao; sô cô la; các sản phẩm sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la; bánh kẹo; kẹo; kẹo hoa quả; bánh kẹo có đường; đường; kẹo cao su; chất làm ngọt tự nhiên; sản phẩm bánh mì; bánh mì; men bia; bánh nướng; bánh quy dạng tròn; bánh quy; bánh ngọt; bánh xốp; kẹo bơ cứng; bánh pút đinh; kem; nước đá thực phẩm; kem trái cây; bánh kẹo đông lạnh; bánh ngọt đông lạnh; đá mềm thực phẩm; sữa chua đông lạnh; mật ong và chất thay thế mật ong; ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng cho bữa sáng; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); mảnh ngô dẹt mỏng; ngũ cốc dạng thanh; ngũ cốc ăn liền; chế phẩm ngũ cốc.
Nhóm 32
Nước uống không ga; nước uống sủi bọt và nước uống có ga; nước uống đã qua xử lý; nước suối; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có hương vị; đồ uống có hương vị trái cây và đồ uống trên cơ sở trái cây, không có cồn; nước ép hoa quả và rau; nước quả cô đặc, không có cồn; nước chanh; nước sô đa và đồ uống không có cồn khác; xi-rô, chiết xuất và tinh chất và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn (trừ tinh dầu); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở mạch nha, không chứa cồn; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống tăng lực.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng