ICE CREAM Nestlé
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-30466
- Ngày nộp đơn
- 25/06/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 162943
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lam, xanh dương, trắng, đỏ.
Chủ đơn / Chủ bằng
1800 Vevey, Switzerland
19 đơn khác
BLUE BOTTLE COFFEE
Ester-C
Merrick
TRIPLE ADVANTAGE
NESTEA
NESPRESSO
Nestlé [que chao: tổ chim; cui cui sha: giòn giòn cá mập]
NESCAFE CAFÉ VIỆT
NESCAFÉ MILKY ICE
NESCAFE MILKY ICE
ACT V
DYNAMIND
nutren Junior
BOOST RENAL
GOS TRONG
Fitnesse
NUTRIFORT
Nhãn hiệu hình
Nestlé HealthScience BOOST OPTIMUM
Đại diện SHCN
Số 15B Triệu Việt Vương, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; chiết xuất từ cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê đá; trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà đá; chế phẩm trên cơ sở mạch nha cho con người; ca cao và đồ uống trên cơ sở ca cao; sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la; bánh kẹo; bánh kẹo có đường; kẹo; đường; kẹo cao su, không dùng trong y tế; chất làm ngọt tự nhiên; sản phẩm bánh mì; bánh mì; men bia; bánh nướng; bánh quy dạng tròn; bánh ngọt; bánh quy; bánh xốp; caramen [kẹo]; bánh pút đinh; nước đá (ăn được); nước đá thực phẩm; kem trái cây [đá lạnh]; bánh kẹo đông lạnh; bánh ngọt đông lạnh; kem lạnh; món tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem, kẹo, không bao gồm hoa quả) dạng đông lạnh; sữa chua đông lạnh; bột (bao gồm trong nhóm này) để làm đá lạnh có thể ăn được và/hoặc kem trái cây [đá lạnh] và/hoặc bánh kẹo đông lạnh và/hoặc kem lạnh và/hoặc món tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem, kẹo, không bao gồm hoa quả) dạng đông lạnh và/hoặc sữa chua đông lạnh; chất liên kết (bao gồm trong nhóm này) dùng để làm đá lạnh có thể ăn được và/hoặc nước đá thực phẩm và/hoặc bánh kẹo đông lạnh và/hoặc bánh ngọt đông lạnh và/hoặc kem lạnh và/hoặc món tráng miệng (đồ ăn ngọt như bánh ngọt, kem, kẹo, không bao gồm hoa quả) dạng đông lạnh và/hoặc sữa chua đông lạnh; ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng cho bữa sáng; món ăn điểm tâm (làm từ ngũ cốc và hoa quả); hạt ngô loại dẹt ăn liền; bánh làm từ ngũ cốc dạng thanh; chế phẩm ngũ cốc; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống ca cao có sữa; sô-cô-la nhuyễn dạng sệt; nước sốt sô cô la; sôcôla trang trí cho bánh ngọt; quả hạch bọc sôcôla; đồ uống sô-cô-la có sữa; món tráng miệng dạng sệt [bánh kẹo]; bột để làm bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết