PAPER STONE BAKERY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-26822
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0537715-000
- Ngày cấp bằng
- 14/04/2025
- Ngày hết hạn
- 23/06/2033
- Số công bố
- 61619
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PAPER", "BAKERY".
Chủ đơn / Chủ bằng
18/F, Maxim’s Centre, No. 17 Cheung Shun Street, Cheung Sha Wan, Kowloon, Hong Kong
10 đơn khác
PEKING GARDEN &
PEKING GARDEN
JADE GARDEN &
JADE GARDEN
URBAN
Eatizen [mẽi xn huì]
EATIZEN
MX [Mei Xin]
JAPANESE CHAIN RESTAURANTS [Mei Xin Ri Shan; nihonshoku che-n resutoran: chuỗi nhà hàng Nhật]
MX LIFE [Mei Xin Sheng Huo]
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Phong bì (văn phòng phẩm); mẫu tờ khai (in sẵn); sổ tay hướng dẫn; tạp chí (định kỳ); sách hướng dẫn (cẩm nang); bản tin; sổ tay; sách mỏng; giấy; tờ giấy (văn phòng phẩm); phiếu mua hàng (dạng in); dải băng giấy (trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc); tạp chí xuất bản định kỳ; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; tờ quảng cáo/tờ rao hàng; văn phòng phẩm; giấy bao gói; bao bì để gói, cụ thể là giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm, túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói, vật liệu bao gói làm từ tinh bột; dụng cụ viết; vật liệu dùng để viết; vở viết hoặc vẽ; tập giấy viết/ghi chép; giấy viết; bìa cứng và các sản phẩm làm bằng vật liệu này, không bao gồm trong các nhóm khác, cụ thể là vật phẩm bằng bìa cứng, cụ thể là nhãn mác bằng bìa cứng, vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng bìa cứng, ống bằng bìa cứng, hộp bằng bìa cứng, bảng quảng cáo bằng bìa cứng, vỏ bọc chai lọ bằng bìa cứng, hộp đựng mũ bằng bìa cứng, tranh cổ động/áp phích bằng bìa cứng, biển hiệu bằng bìa cứng; ảnh chụp (được in); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không thuộc các nhóm khác), cụ thể là túi bằng chất dẻo để bao gói, giấy bao gói bằng chất dẻo, giấy bằng chất dẻo có keo dính để bao gói và giấy bao gói có các bóng khí; tất cả trong nhóm này.
Nhóm 29
Thịt và thịt đã được bảo quản; cá (không còn sống); gia cầm và thú săn (không còn sống); chiết xuất của thịt; trái cây và rau củ được bảo quản, phơi khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt ướt; trái cây nghiền nhuyễn; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; sữa bột (trừ loại dành cho trẻ em); kem (sản phẩm sữa); dầu và mỡ để ăn; sữa chua; chất phết lên bánh xăng đuých làm từ sữa; quả hạch đã chế biến; dưa muối; hải sản đã bảo quản và phơi khô (trừ cá); thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là rau.
Nhóm 30
Cà phê, cà phê nhân tạo, chất thay thế cà phê; chè (trà), chè lá và sản phẩm chè (trà); ca cao, bột ca cao và sản phẩm ca cao; hương liệu dùng cho súp (trừ tinh dầu); bánh mỳ; bánh quy; bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là bánh mỳ, bánh kẹo, ngũ cốc, hạt ngũ cốc, mỳ sợi, gạo; bánh quy nhỏ; bánh quy giòn; bánh ngọt kiểu phương đông và bánh ngọt kiểu phương tây; bánh trung thu; bánh trứng cuộn; bánh hấp kiểu trung quốc (bánh bao); mảnh hạnh nhân dẹt mỏng (dạng bánh kẹo); sô cô la; bánh mỳ que; bánh kếp; món tráng miệng đông lạnh, cụ thể là sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), kem sữa đông lạnh, món tráng miệng được chuẩn bị sẵn (bánh kẹo và bánh ngọt); kem lạnh; bánh put-đing; bánh nướng và bánh kẹo; mì ống, mỳ ý (spaghetti), mỳ và sản phẩm mỳ sợi; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; mật đường; nấm men; bột nở; muối ăn; đường; giấm; mù tạc; hạt tiêu; gia vị; xốt cây cải ngựa [gia vị]; xốt (gia vị); nước xốt cho sa-lát; xốt may- on-ne; nước xốt cà chua nấm (xốt); bột ca-ri (gia vị); đá lạnh để ăn; gạo; bột sắn hột; bột cọ sa gu.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; quảng cáo qua thư đặt hàng; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo trực tiếp qua thư; phổ biến các thông báo quảng cáo; phân phát hàng mẫu; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; đại lý xuất nhập khẩu; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại/xúc tiến bán hàng (cho người khác); phân phối bán lẻ và bán buôn các sản phẩm bánh và thực phẩm.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); nhà hàng ăn uống; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán ăn nhỏ (quán rượu nhỏ); tiệm cà phê và nhà hàng cà phê; dịch vụ nhà hàng bán thức ăn mang về, và dịch vụ nhà hàng đưa đồ ăn tận nơi; dịch vụ cung cấp thức ăn (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống theo hợp đồng (do nhà hàng thưc hiện); dịch vụ chuẩn bị thức ăn (do nhà hàng thực hiện); chuẩn bị thức ăn và đồ uống để mang về (do nhà hàng thực hiện); tất cả thuộc nhóm này.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263