URBAN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-46129
- Ngày nộp đơn
- 11/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/186624
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
18/F, Maxims Centre, No. 17 Cheung Shun Street, Cheung Sha Wan, Kowloon, Hong Kong
10 đơn khác
PEKING GARDEN &
PEKING GARDEN
JADE GARDEN &
JADE GARDEN
Eatizen [mẽi xn huì]
EATIZEN
MX [Mei Xin]
JAPANESE CHAIN RESTAURANTS [Mei Xin Ri Shan; nihonshoku che-n resutoran: chuỗi nhà hàng Nhật]
MX LIFE [Mei Xin Sheng Huo]
PAPER STONE BAKERY
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt và thịt đã được bảo quản; cá (không còn sống); gia cầm và thú săn (không còn sống), chiết xuất của thịt; trái cây và rau củ được bảo quản, phơi khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt ướt (mứt nhão); trái cây nghiền nhuyễn; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; sữa bột (không phải sữa cho trẻ em); kem [sản phẩm sữa]; dầu và mỡ để ăn; sữa chua; chất phết lên bánh xăng đuých làm từ sữa; quả hạch đã chế biến; dưa muối (rau muối); hải sản đã bảo quản và phơi khô (trừ cá); thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là rau.
Nhóm 30
Cà phê, cà phê nhân tạo, chất thay thế cà phê; chè (trà), chè (trà) lá và sản phẩm chè (trà); ca cao, bột ca cao và sản phẩm ca cao; hương liệu dùng cho súp (trừ tinh dầu); bánh mỳ; bánh quy; bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là bánh mỳ, bánh kẹo, ngũ cốc, hạt ngũ cốc, mỳ sợi, hoặc gạo; bánh quy; bánh quy giòn; bánh ngọt kiểu phương đông và bánh ngọt kiểu phương tây; bánh trung thu; bánh trứng cuộn; bánh hấp kiểu Trung Quốc (bánh bao); mảnh hạnh nhân dẹt mỏng [dạng bánh kẹo]; số cô la; bánh mỳ que; bánh kếp; món tráng miệng đông lạnh, cụ thể là sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), kem sữa đông lạnh; món tráng miệng được chuẩn bị sẵn (bánh kẹo và bánh ngọt); kem lạnh; bánh put-đing; bánh nướng và bánh kẹo; mì ống; mỳ ý (spaghetti); mỳ và sản phẩm mỳ sợi; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; mật đường; nấm men, bột nở; muối ăn; đường; giấm; mù tạc; hạt tiêu; gia vị; xốt cây cải ngựa [gia vị]; xốt (gia vị); nước xốt cho sa-lát; xốt may-on-ne; nước xốt cà chua nấm (xốt); bột ca-ri (gia vị); đá lạnh để ăn; gạo; bột sắn hột; bột cọ sa gu.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); nhà hàng ăn uống, quán cà phê, quán ăn tự phục vụ, dịch vụ quán ăn nhỏ (quán rượu nhỏ), tiệm cà phê và nhà hàng cà phê, dịch vụ nhà hàng bán thức ăn mang về, và dịch vụ nhà hàng đưa đồ ăn tận nơi; dịch vụ cung cấp thức ăn (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống theo hợp đồng (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ chuẩn bị thức ăn (do nhà hàng thực hiện); chuẩn bị thức ăn và đồ uống để mang về (do nhà hàng thực hiện).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ