MX LIFE [Mei Xin Sheng Huo] Logo

MX LIFE [Mei Xin Sheng Huo]

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-16791
Ngày nộp đơn
19/04/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0574248-000
Ngày cấp bằng
06/10/2025
Ngày hết hạn
19/04/2034
Số công bố
VN/4/095288
Ngày công bố
25/10/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MX", phần chữ Hán.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia dụng hoặc bếp núc; đồ chứa đựng để đựng thực phẩm; đồ chứa đựng băng chất dẻo/nhựa dùng để đựng/bao gói thực phẩm; cốc/tách/chén; dụng cụ nấu nướng không dùng điện và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; đồ chứa đựng bằng thủy tinh, đồ sành/sứ và đồ bằng đất nung để chứa đựng.

29

Nhóm 29

Thịt và thịt đã được bảo quản; cá (không còn sống); gia cầm và thú săn (không còn sống); chiết xuất của thịt; món ăn đã được chế biến bao gồm chủ yếu là thịt, cá, giãm bông/đùi lợn muối, thịt gia cầm hoặc thịt thú săn; món ăn đã được chế biến đông lạnh bao gồm chủ yếu là thịt, cá, giăm bông/đùi lợn muối, thịt gia cầm hoặc thịt thú săn; món ăn được bảo quản, sấy khô, nấu chín, đông lạnh hoặc nấu sẵn chủ yếu bao gồm thịt, cá, giăm bông/đùi lợn muối, thịt gia cầm hoặc thịt thú săn; trái cây và rau củ được bảo quản, phơi khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt ướt; súp; súp đông lạnh [ăn liền]; nước súp; súp ăn liền; hỗn hợp súp ăn liền để ăn với mì; hỗn hợp súp ăn liền để ăn với cơm; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; sữa bột; kem (sản phẩm sữa); phô mát; bơ; sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu và mỡ để ăn; sữa chua; chất phết lên bánh xăng đuých làm từ sữa; quả hạch (đã chế biến); đồ ăn nhanh/đồ ăn nhẹ đã chế biến được làm từ trái cây, thịt hoặc từ các loại hạt; dưa muối; hải sản đã bảo quản và phơi khô (trừ cá); thực phẩm ăn nhanh bao gồm chú yếu là pho mát, sữa chua, rau củ, trái cây và thịt; hạnh nhân mảnh; thực phẩm ăn nhanh/đồ ăn nhẹ trên cơ sở khoai tây.

30

Nhóm 30

Cà phê, cà phê nhân tạo, chất thay thế cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê; chè (trà), chè lá và sản phẩm chè (trà), trà có hương vị trái cây, đồ uống trên cơ sở chè (trà), đồ uống trên cơ sở chè (trà) có hương vị trái cây; trà trái cây/trà hoa quả; trà ướp lạnh/trà đã đông lạnh, trà đóng chai, trà uống liền đóng chai, trà sữa; ca cao, bột ca cao và sản phẩm ca cao; nước xốt trái cây; bánh mỳ; bánh quy; bánh ngọt; thực phẩm ăn nhanh được làm từ ngũ cốc; bánh quy nhỏ; bánh quy giòn; bánh ngọt kiểu phương đông và bánh ngọt kiểu phương tây; bánh hấp kiểu trung quốc (bánh bao); sôcôla; bánh mỳ que; bánh kếp; bánh kẹo đông lạnh; món tráng miệng cụ thể là món tráng miệng trên cơ sở sôcôla, bánh trứng [món tráng miệng nướng], hỗn hợp ngũ cốc tráng miệng/món tráng miệng từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli), món tráng miệng gelatin có hương vị và độ ngọt; món tráng miệng kiểu thái bao gồm xôi xoài, bánh kếp, bánh dừa, bánh pút-đing; món tráng miệng đông lạnh, cụ thể là sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), kem sữa đông lạnh, món tráng miệng được chuẩn bị sẵn (bánh kẹo và bánh ngọt); kẹo bánh đông lạnh; bột nhồi (bột nhão) đông lạnh; món tráng miệng được ướp lạnh, cụ thể là bánh ngọt tráng miệng; bánh put-đing; bánh ngọt/bánh nướng và bánh kẹo; mỳ ống; mỳ ý (spaghetti); mỳ; mỳ ăn liền; mỳ sợi với súp và mỳ ống; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; mật đường; nấm men, bột nở; muối ăn; đường; giấm; mù tạc; hạt tiêu; gia vị; nước xốt; xốt cây cải ngựa [gia vị]; xốt (gia vị); xốt kiểu thái; xốt ca-ri; tương ớt; xốt Tom Yum [gia vị chua cay]; nước xốt cho sa-lát; nước xốt cà chua nấm; bột ca-ri [gia vị]; đá lạnh, tự nhiên hoặc nhân tạo; đá lạnh dùng cho đồ uống; gạo; cơm ăn liền; cơm ăn liền dùng với các món ăn đã được chế biến; cơm đã sơ chế; cơm đã sơ chế để đông lạnh; cơm hộp đã chế biến; cơm hộp đã chế biến để đông lạnh; lát ngũ cốc sấy giòn; bột sắn hột; bột cọ sa gu; món ăn đã chế biến chủ yếu bao gồm gạo và ngũ cốc; món ăn đã chế biến để đông lạnh chủ.

32

Nhóm 32

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước uống có ga; đồ uống trái cây và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống trái cây và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; rượu mạnh; rượu vang; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

35

Nhóm 35

Dịch vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; quảng cáo qua thư đặt hàng; tư vấn nghiệp vụ thương mại; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo trực tiếp qua thư; phổ biến các thông báo quảng cáo; phân phát hàng mẫu; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; đại lý xuất nhập khẩu; nghiên cứu tiếp thị; nghiên cứu marketing/nghiên cứu thị trường; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại/xúc tiến bán hàng (cho người khác); cập nhật tài liệu quảng cáo; việc kết hợp, vì lợi ích của người khác, của nhiều loại sản phẩm thực phẩm và đồ uống, ngoại trừ việc vận chuyển chúng, cho phép khách hàng xem và mua những hàng hóa đó; dịch vụ khuyến mại cho người khác/dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác được thực hiện thông qua việc phân phối và quản lý thẻ người dùng đặc quyền; bán lẻ và bán buôn liên quan đến việc bán các sản phẩm bánh, sản phẩm thực phẩm và sản phẩm đồ uống.

43

Nhóm 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống mang đi; dịch vụ thông tin nhà hàng ăn uống; dịch vụ đặt chỗ nhà hàng ăn uống.

Tiến trình xử lý

Application Filing

19/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

19/04/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

28/08/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay