SBT2055
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28914
- Ngày nộp đơn
- 06/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0565208-000
- Ngày cấp bằng
- 19/08/2025
- Ngày hết hạn
- 06/07/2033
- Số công bố
- 46802
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1-1, NAEBO-CHO, 6-CHOME HIGASHI-KU, SAPPORO, JAPAN
9 đơn khác
Royal Snow
SNOW BRAND
Love Earth. Love Life.
Nhãn hiệu hình
[Yuki: tuyết; Jirushi: nhãn, nhãn hiệu, dấu hiệu]
[Yuki: tuyết; Jirushi: dấu hiệu, ký hiệu, thương hiệu; Me-Gu-Mi-Ru-Ku]
Nutratect
Mainichi Hone Care
Mainichi Sukoyaka
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất rượu vang]; chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hóa; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong lên men rượu; men dùng cho mục đích hóa học; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; chất phụ gia thực phẩm (hóa chất); hóa chất công nghiệp bao gồm cả hóa chất công nghiệp thực phẩm; chế phẩm vi trùng không dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vi sinh vật không dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm hóa học để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.
Nhóm 5
Thực phẩm cho em bé; sữa bột cho em bé, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (sữa công thức); sữa nước cho em bé, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (sữa công thức); sữa công thức là thức ăn bổ sung cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa tăng trưởng cho trẻ nhỏ và trẻ em (sữa công thức); sữa bột dùng để điều trị y tế cho các hội chứng bất thường bẩm sinh; sữa bột cho trẻ nhũ nhi; sữa nước hoặc sữa bột cho phụ nữ mang thai và cho con bú (cho mục đích y tế); sữa nước hoặc sữa bột để bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người cao tuổi (cho mục đích y tế); chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chất bổ sung thực phẩm không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung khoáng chất; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin; protein dùng trong y tế và thú y; peptide dùng trong y tế và thú y; đạm thủy phân dùng trong y tế và thú y; ceramide dùng trong y tế và thú y; chế phẩm vi trùng dùng trong y tế và thú y; chế phẩm vi sinh vật dùng cho mục đích y tế và thú y; dưỡng chất không chứa thuốc làm chất bổ sung dinh dưỡng; đồ uống chức năng (dùng cho y tế); chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chế phẩm dược phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng và ăn kiêng (không cho mục đích y tế).
Nhóm 29
Sữa bột hoặc sữa nước cho trẻ nhỏ và trẻ em; sữa nước hoặc sữa bột dành cho phụ nữ có thai và cho con bú (không dùng trong y tế); sữa nước hoặc sữa bột để bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người cao tuổi (không dùng cho mục đích y tế); sữa bột; sữa không kem/sữa tách béo; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; phô mai phết; kem (sản phẩm sữa); sữa và sản phẩm sữa; phô mai nhân tạo (hoặc giả phô mai); bơ thực vật và chất béo dạng phết; hỗn hợp chứa chất béo để phết bánh mì; kem không chứa sữa (kem làm từ dầu và/hoặc chất béo ăn được); kem hỗn hợp (kem làm từ kem sữa và dầu và/hoặc chất béo ăn được); bơ hạt sô cô la; bơ đậu phộng; dầu và chất béo ăn được; đồ ăn dinh dưỡng dưới dạng bột, hạt, hạt nghiền nhỏ, viên, dạng lỏng, gel, thạch và viên nang làm từ đạm, hoặc đạm thủy phân, hoặc nước sữa, hoặc ceramide, hoặc sphingomyelin, hoặc lactoferrin gắn sắt; trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; nước xốt trái cây; xúp.
Nhóm 30
Gia vị; bột cho thực phẩm; đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; bột nêm để rắc lên cơm; nước sốt sô cô la; nước sốt lá phong (nước sốt làm chủ yếu từ xi-rô lá phong); nước sốt tráng miệng; sô cô la phết.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống dùng trong bữa ăn; nước [đồ uống]; nước uống có ga; nước sô đa; chế phẩm pha chế đồ uống có ga; đồ uống cacbonat có hương vị gừng; bột tạo bọt cho đồ uống; chế phẩm tạo gaz cho đồ uống; đồ uống có gaz [nước giải khát]; đồ uống trái cây và nước ép trái cây; nước chanh; nước quả cô đặc không có cồn; nước ép cà chua [đồ uống]; nước ép rau củ [đồ uống]; nước quả [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; tinh dầu để pha chế đồ uống; chế phẩm không cồn để pha chế đồ uống; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây và rau củ hỗn hợp; đồ uống chức năng (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống chức năng được bổ sung thêm protein (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm đạm whey (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm đạm sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm váng sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm đạm thủy phân (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm peptide (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm sữa ceramide (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm ceramide (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm sphingomyelin (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm lactoferrin gắn sắt (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm sữa béo (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm protein, vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm protein và vitamin (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng được bổ sung thêm protein và khoáng chất (đồ uống không cồn); đồ uống thể thao.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 OD TL Khác
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng