SNOW BRAND Logo

SNOW BRAND

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-61352
Ngày nộp đơn
18/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
137672
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BRAND".

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong khoa học [không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y]; hóa chất dùng trong nhiếp ảnh; hóa chất dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hóa chất bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất rượu vang]; chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hóa; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong quá trình lên men rượu; men dùng cho mục đích hóa học; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; muối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm; phụ gia hóa học cho thực phẩm; hóa chất công nghiệp; protein [nguyên liệu thô]; protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; peptide [nguyên liệu thô]; ceramide không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xúc tác hóa sinh; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chất nhũ tương; lexithin [nguyên liệu dạng thô]; chế phẩm để làm mềm thịt dùng trong công nghiệp; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; mô nuôi cấy vi khuẩn cho ngành công nghiệp thực phẩm; vi khuẩn probiotic cho ngành công nghiệp thực phẩm; mô nuôi cấy vi khuẩn probiotic cho ngành công nghiệp thực phẩm; mô nuôi cấy vi khuẩn để bổ sung vào sản phẩm thực phẩm; lactobacillus dùng trong sản xuất thực phẩm; vi khuẩn dùng trong sản xuất thực phẩm; vi khuẩn để sản xuất thức ăn.

5

Nhóm 5

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y, thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng cho băng bó; vật liệu dùng để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ sâu bọ; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; thực phẩm cho em bé; đồ uống cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa nước hoặc sữa bột cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; bột sữa cho trẻ sơ sinh; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm từ khoáng chất; bánh kẹo có chứa thuốc; đồ uống có chứa thuốc; trà thảo dược; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; sữa ong chúa dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chất dinh dưỡng dùng để truyền qua ống vào đường tiêu hóa; chế phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường từ sữa [lactose] dùng cho mục đích y tế; chế phẩm enzyme dùng cho mục đích y tế; enzyme dùng cho mục đích y tế; axit amin dùng cho mục đích y tế; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptide dùng cho mục đích y tế và thú y; ceramide dùng cho mục đích y tế và thú y; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; đồ uống bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật.

29

Nhóm 29

Thịt; cá, gia cầm và thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây và rau được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; dầu và mỡ có thể ăn được; sữa bột cho người lớn; sữa bột, trừ sữa bột cho trẻ em; sữa tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống chủ yếu từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa, sữa là chủ yếu; sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; chất phết làm từ pho mát; kem [sản phẩm sữa]; sữa và sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế pho mát; chất phết làm từ mỡ và bơ thực vật; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; kem béo thực vật; kem trên cơ sở thực vật; kem hỗn hợp (kem được làm từ chất béo sữa và chất béo thực vật); mỡ lợn dùng cho thực phẩm; bơ hạt sô cô la; bơ đậu phộng; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão; mứt quả; xúp; sữa giàu anbumin; sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành; sữa yến mạch; sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa gạo; sữa lạc; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa.

30

Nhóm 30

Cà phê; trà; ca cao và chất thay thế cà phê; gạo; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh, bột nhồi và bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; nấm men, bột nở; muối; mù tạc; giấm, xốt [gia vị]; quả xay nhuyễn [nước xốt]; gia vị; đá lạnh; hạt cà phê chưa rang; hạt cà phê rang; gia vị nêm; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; lúa mạch đã xát vỏ; yến mạch đã xát vỏ; bột cho thực phẩm; gluten được chế biến làm thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhồi kiểu Trung Hoa [gyoza, đã nấu chín]; đế pizza; bánh mì kẹp nhân; bánh bao hấp kiểu Trung Hoa; xíu mại; món sushi của Nhật Bản; bánh bao hấp nhân thịt băm [bánh bao manjuh Trung Hoa]; bánh mì kẹp thịt [bánh sandwich]; bánh pizza; bữa trưa đóng hộp có thành phần chính là cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh nướng thịt; bánh nhân thịt; bánh kẹo ngọt; bánh mỳ và bánh bao nhỏ; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây [đá lạnh]; bột nấm men; chất liên kết cho kem lạnh; nước xốt làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; cặn rượu sake dùng làm gia vị; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh putđing; bánh mousse [bánh kẹo]; gia vị dạng bột; xốt pizza; xốt mỳ Ý (pasta); xốt sô cô la; xi rô làm từ nhựa cây phong; chất phết trên cơ sở sô cô la; xốt trái cây; thực phẩm trên cơ sở yến mạch.

32

Nhóm 32

Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga và đồ uống không cồn; đồ uống từ trái cây và nước ép trái cây; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống; hèm bia; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước [đồ uống]; nước uống có ga; nước sô đa; chế phẩm để làm nước uống có ga; đồ uống cacbonat có hương vị gừng; bột làm sủi bọt đồ uống; chế phẩm tạo gaz cho đồ uống; đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; nước ngọt; nước chanh; nước quả cô đặc, không có cồn; nước ép cà chua [đồ uống]; nước ép rau [đồ uống]; nước quả [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; chế phẩm pha chế đồ uống; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây hỗn hợp; đồ uống thể thao; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa.

Tiến trình xử lý

Application Filing

18/12/2024 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

20/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay