[Yuki: tuyết; Jirushi: dấu hiệu, ký hiệu, thương hiệu; Me-Gu-Mi-Ru-Ku] Logo

[Yuki: tuyết; Jirushi: dấu hiệu, ký hiệu, thương hiệu; Me-Gu-Mi-Ru-Ku]

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-61357
Ngày nộp đơn
18/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
137676
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Dược phẩm; chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y, thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng cho băng bó; vật liệu dùng để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ sâu bọ; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; thực phẩm cho em bé; đồ uống cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa nước hoặc sữa bột cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; bột sữa cho trẻ sơ sinh; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm từ khoáng chất; bánh kẹo có chứa thuốc; đồ uống có chứa thuốc; trà thảo dược; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; sữa ong chúa dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chất dinh dưỡng dùng để truyền qua ống vào đường tiêu hóa; chế phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường từ sữa [lactose] dùng cho mục đích y tế; chế phẩm enzyme dùng cho mục đích y tế; enzyme dùng cho mục đích y tế; axit amin dùng cho mục đích y tế; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptide dùng cho mục đích y tế và thú y; ceramide dùng cho mục đích y tế và thú y; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; đồ uống bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật.

29

Nhóm 29

Thịt; cá, gia cầm và thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây và rau được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; dầu và mỡ có thể ăn được; sữa bột cho người lớn; sữa bột, trừ sữa bột cho trẻ em; sữa tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống chủ yếu từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa, sữa là chủ yếu; sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; chất phết làm từ pho mát; kem [sản phẩm sữa]; sữa và sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế pho mát; chất phết làm từ mỡ và bơ thực vật; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; kem béo thực vật; kem trên cơ sở thực vật; kem hỗn hợp (kem được làm từ chất béo sữa và chất béo thực vật); mỡ lợn dùng cho thực phẩm; bơ hạt sô cô la; bơ đậu phộng; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão; mứt quả; xúp; sữa giàu anbumin; sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành; sữa yến mạch; sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa gạo; sữa lạc; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa.

30

Nhóm 30

Cà phê; trà; ca cao và chất thay thế cà phê; gạo; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh, bột nhồi và bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; nấm men, bột nở; muối; mù tạc; giấm, xốt [gia vị]; quả xay nhuyễn [nước xốt]; gia vị; đá lạnh; hạt cà phê chưa rang; hạt cà phê rang; gia vị nêm; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; lúa mạch đã xát vỏ; yến mạch đã xát vỏ; bột cho thực phẩm; gluten được chế biến làm thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhồi kiểu Trung Hoa [gyoza, đã nấu chín]; đế pizza; bánh mì kẹp nhân; bánh bao hấp kiểu Trung Hoa; xíu mại; món sushi của Nhật Bản; bánh bao hấp nhân thịt băm [bánh bao manjuh Trung Hoa]; bánh mì kẹp thịt [bánh sandwich]; bánh pizza; bữa trưa đóng hộp có thành phần chính là cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh nướng thịt; bánh nhân thịt; bánh kẹo ngọt; bánh mỳ và bánh bao nhỏ; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây [đá lạnh]; bột nấm men; chất liên kết cho kem lạnh; nước xốt làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; cặn rượu sake dùng làm gia vị; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh putđing; bánh mousse [bánh kẹo]; gia vị dạng bột; xốt pizza; xốt mỳ Ý (pasta); xốt sô cô la; xi rô làm từ nhựa cây phong; chất phết trên cơ sở sô cô la; xốt trái cây; thực phẩm trên cơ sở yến mạch.

Phân loại hình

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 01.15.17 (7) 05.05.20 (7) 26.05.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

18/12/2024 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

20/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay