Love Earth. Love Life.
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-61353
- Ngày nộp đơn
- 18/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 137673
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1-1, NAEBO-CHO, 6-CHOME HIGASHI-KU, SAPPORO, JAPAN
9 đơn khác
Royal Snow
SNOW BRAND
Nhãn hiệu hình
[Yuki: tuyết; Jirushi: nhãn, nhãn hiệu, dấu hiệu]
[Yuki: tuyết; Jirushi: dấu hiệu, ký hiệu, thương hiệu; Me-Gu-Mi-Ru-Ku]
Nutratect
SBT2055
Mainichi Hone Care
Mainichi Sukoyaka
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong khoa học [không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y]; hóa chất dùng trong nhiếp ảnh; hóa chất dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; hóa chất bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất rượu vang]; Chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hóa; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong quá trình lên men rượu; men dùng cho mục đích hóa học; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; muối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm; phụ gia hóa học cho thực phẩm; hóa chất công nghiệp; protein [nguyên liệu thô]; protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; peptide [nguyên liệu thô]; ceramide không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xúc tác hóa sinh; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chất nhũ tương; lexithin [nguyên liệu dạng thô]; chế phẩm để làm mềm thịt dùng trong công nghiệp; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; mô nuôi cấy vi khuẩn cho ngành công nghiệp thực phẩm; vi khuẩn probiotic cho ngành công nghiệp thực phẩm; mô nuôi cấy vi khuẩn probiotic cho ngành công nghiệp thực phẩm; mô nuôi cấy vi khuẩn để bổ sung vào sản phẩm thực phẩm; lactobacillus dùng trong sản xuất thực phẩm; vi khuẩn dùng trong sản xuất thực phẩm; vi khuẩn để sản xuất thức ăn.
Nhóm 5
Dược phẩm; chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y, thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng cho băng bó; vật liệu dùng để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ sâu bọ; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; thực phẩm cho em bé; đồ uống cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa nước hoặc sữa bột cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; bột sữa cho trẻ sơ sinh; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm từ khoáng chất; bánh kẹo có chứa thuốc; đồ uống có chứa thuốc; trà thảo dược; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; sữa ong chúa dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chất dinh dưỡng dùng để truyền qua ống vào đường tiêu hóa; chế phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường từ sữa [lactose] dùng cho mục đích y tế; chế phẩm enzyme dùng cho mục đích y tế; enzyme dùng cho mục đích y tế; axit amin dùng cho mục đích y tế; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptide dùng cho mục đích y tế và thú y; ceramide dùng cho mục đích y tế và thú y; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; đồ uống bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật.
Nhóm 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây và rau được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; dầu và mỡ có thể ăn được; sữa bột cho người lớn; sữa bột, trừ sữa bột cho trẻ em; sữa tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống chủ yếu từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa, sữa là chủ yếu; sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; chất phết làm từ pho mát; kem [sản phẩm sữa]; sữa và sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế pho mát; chất phết làm từ mỡ và bơ thực vật; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; kem béo thực vật; kem trên cơ sở thực vật; kem hỗn hợp (kem được làm từ chất béo sữa và chất béo thực vật); mỡ lợn dùng cho thực phẩm; bơ hạt sô cô la; bơ đậu phộng; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão; mứt quả; xúp; sữa giàu anbumin; sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành; sữa yến mạch; sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa gạo; sữa lạc; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa.
Nhóm 30
Cà phê; trà; ca cao và chất thay thế cà phê; gạo; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh, bột nhồi và bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; nấm men, bột nở; muối; mù tạc; giấm, xốt [gia vị]; quả xay nhuyễn [nước xốt]; gia vị; đá lạnh; hạt cà phê chưa rang; hạt cà phê rang; gia vị nêm; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; lúa mạch đã xát vỏ; yến mạch đã xát vỏ; bột cho thực phẩm; gluten được chế biến làm thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhồi kiểu Trung Hoa [gyoza, đã nấu chín]; đế pizza; bánh mì kẹp nhân; bánh bao hấp kiểu Trung Hoa; xíu mại; món sushi của Nhật Bản; bánh bao hấp nhân thịt băm [bánh bao manjuh Trung Hoa]; bánh mì kẹp thịt [bánh sandwich]; bánh pizza; bữa trưa đóng hộp có thành phần chính là cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh nướng thịt; bánh nhân thịt; bánh kẹo ngọt; bánh mỳ và bánh bao nhỏ; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây [đá lạnh]; bột nấm men; chất liên kết cho kem lạnh; nước xốt làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; cặn rượu sake dùng làm gia vị; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh putđing; bánh mousse [bánh kẹo]; gia vị dạng bột; xốt pizza; xốt mỳ Ý (pasta); xốt sô cô la; xi rô làm từ nhựa cây phong; chất phết trên cơ sở sô cô la; xốt trái cây; thực phẩm trên cơ sở yến mạch.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga và đồ uống không cồn; đồ uống từ trái cây và nước ép trái cây; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống; hèm bia; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước [đồ uống]; nước uống có ga; nước sô đa; chế phẩm để làm nước uống có ga; đồ uống cacbonat có hương vị gừng; bột làm sủi bọt đồ uống; chế phẩm tạo gaz cho đồ uống; đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; nước ngọt; nước chanh; nước quả cô đặc, không có cồn; nước ép cà chua [đồ uống]; nước ép rau [đồ uống]; nước quả [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; chế phẩm pha chế đồ uống; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây hỗn hợp; đồ uống thể thao; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng