AMAZON
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-05795
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0577161-000
- Ngày cấp bằng
- 17/10/2025
- Ngày hết hạn
- 07/02/2034
- Số công bố
- VN/4/082834
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 đơn khác
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 20
Ghế lười dạng dài [đồ đạc]; giát giường; khung giường; tấm ván đầu giường; giường cho vật nuôi trong nhà; ghế dài; tủ sách; giá nhiều ngăn để chai lọ; đế giường lò xo; hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; tủ bếp di động (có bánh xe); ghế ngồi; mắc treo quần áo; giá treo áo khoác; bàn cà phê; bảng thông báo làm bằng tấm lie (tấm gỗ xốp nhẹ); tấm phủ cho chuồng của vật nuôi trong nhà; vật dụng giữ rèm, không bằng vật liệu dệt; móc rèm; vòng treo rèm; thanh treo rèm; đệm; dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, không bằng kim loại; phần cứng để treo rèm, cụ thể là, vật dụng giữ rèm có bản chất là giá đỡ rèm không bằng vải dệt; bộ chia ngăn kéo; miếng đệm nỉ cho chân đồ nội thất; tấm phủ làm bằng vải thiết kế thích hợp cho đồ đạc; tấm phủ thiết kế thích hợp cho đồ đạc; bàn có thể gấp gọn; giá để đồ đạc; giá treo võng; mành che cửa sổ bên trong nhà; giá trưng bày đồ trang sức; cũi cho vật nuôi trong nhà; giá để tạp chí; tấm phủ trên nệm [toppers]; nệm; ghế đôn [đồ đạc]; lồng cho vật nuôi trong nhà; đệm cho vật nuôi trong nhà; thang/cầu bằng chất dẻo cho vật nuôi trong nhà; gối; giá để cây [đồ đạc]; cũi có rào xung quanh dành cho trẻ em chơi bên trong được an toàn; cũi có thể mang đi được; ghế tựa là đồ đạc; giá dùng để giữ vật liệu khi cưa; thanh gỗ cho mèo cào chân; xe đẩy để phục vụ đồ ăn [đồ đạc]; giá/kệ; móc rèm phòng tắm; thanh treo rèm trong phòng tắm; giá để đồ trong phòng tắm; ghế đẩu; giá để trữ đồ; bàn; giá đứng để treo khăn [đồ đạc]; giá để treo khăn [đồ đạc]; hộp đựng đồ chơi và tủ đựng đồ chơi [đồ đạc]; giá để rượu vang; bàn bằng gỗ nguyên tấm; cọc vườn không bằng kim loại; giá đựng các thiết bị thể thao; ngăn chứa hoặc giá để đựng viên nén cà phê; tấm lót nệm; thùng đựng đồ bằng vải có thể gập lại dùng cho gia đình; khóa không dùng điện, không bằng kim loại.
Nhóm 22
Dây đeo/đai đa năng làm bằng vật liệu dệt tổng hợp, trừ da nhân tạo; dây thừng đàn hồi; mành che bằng vải dệt; túi vải để chứa đựng; võng; sợi đay; dây để buộc cáp không bằng kim loại; dây dù; dây/đai buộc làm bằng vật liệu dệt tổng hợp có chốt hãm trượt; dây, cụ thể là, dây neo dùng cho thuyền; sợi xi dan (làm từ lá của một loại cây nhiệt đới dùng để bện thừng); dây bện; tấm phủ xe cộ, không dành riêng cho xe; dây/đai buộc dùng cho xe cộ làm bằng vật liệu dệt tổng hợp.
Nhóm 25
Găng tay [trang phục]; thắt lưng có túi giấu kín [trang phục]; áo choàng mặc sau khi tắm; thắt lưng [trang phục].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng