CJ FEED&CARE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-16680
- Filing Date
- 09/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491188-000
- Registration Date
- 13/05/2024
- Expiry Date
- 09/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-16680
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh dương, vàng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CJ", "FEED & CARE".
Applicant / Owner
12, SOWOL-RO 2-GIL, JUNG-GU, SEOUL, REPUBLIC OF KOREA
17 other applications
CJ LOGISTICS
CJ FOODVILLE
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ
CJ
CJ
CJ ENM
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Đậu hà lan đông lạnh; đậu đông lạnh; phấn hoa đã qua chế biến dùng làm thực phẩm; rau củ đông lạnh; trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thực phẩm được chế biến chủ yếu từ trái cây; rau củ đã qua chế biến; khoai tây đã qua chế biến; quả hạch đã qua chế biến; hạt đã qua chế biến; hạnh nhân đã qua chế biến; trái cây và rau củ đã qua chế biến; hạt vừng đã qua chế biến; hạt điều đã qua chế biến; dừa đã qua chế biến; hạt hướng dương đã qua chế biến; hạnh nhân xay sẵn; trái cây và rau củ sấy khô; dừa được nạo và sấy khô; vỏ trái cây; trái cây lát mỏng sấy khô; chuối lát mỏng sấy khô; trái cây và rau củ được nấu chín, bảo quản và sấy khô; chuối được bảo quản; hạnh nhân nghiền nhỏ; dừa xay thành bột; nước ép rau củ dùng để nấu ăn; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; đậu lăng đã qua chế biến; đậu đã qua chế biến dùng làm thực phẩm (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); hạt đậu nành, được bảo quản, cho thực phẩm; đậu hà lan, được bảo quản; đậu que đã qua chế biến; trái cây đông lạnh; thịt gà đông lạnh; thịt lợn đông lạnh; thịt đông lạnh; thịt gà; thịt gà đóng gói sẵn; thịt lợn; thịt ba chỉ lợn; thịt bò; thịt vịt; thịt; thịt đóng gói sẵn; món cá; thịt gia cầm; thịt thú săn; trứng; thịt sơ chế; thịt gà đã qua chế biến; thịt lợn đã qua chế biến; thịt ba chỉ lợn đã qua chế biến (món samgyepsal); thịt bò đã qua chế biến; thịt cừu đã qua chế biến; thịt đã qua chế biến; thịt gà sấy khô; thịt sấy khô; bữa tối đóng gói sẵn được làm chủ yếu từ thịt; nước thịt nấu đông; chiết xuất thịt; nước thịt gà nấu đông; thịt đông khô; thịt thành phẩm đã qua chế biến; thịt xay; thịt băm; thịt giăm bông; sản phẩm bơ sữa đã qua xử lý; sữa bột; sữa bột (trừ loại dùng cho trẻ sơ sinh); sản phẩm thay thế sữa; sữa đã tách nước; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi làm đông sữa); pho mát; dầu dùng cho thực phẩm; chất béo dùng cho thực phẩm; thực phẩm chế biến từ dầu; thực phẩm chế biến từ chất béo; dầu đã qua chế biến (cho thực phẩm); chất béo đã qua chế biến (cho thực phẩm); mỡ lợn; dầu thực vật (cho thực phẩm); chất béo thực vật (cho thực phẩm); dầu ăn đã được đông cứng [dầu hydro hóa cho thực phẩm]; mỡ cứng quanh thận của gia súc dùng cho thực phẩm; mỡ động vật cho thực phẩm; mỡ lợn cho thực phẩm; dầu cám gạo cho thực phẩm; dầu cá cho thực phẩm; mỡ bò cho thực phẩm; dầu từ cây cải dầu cho thực phẩm; dầu dừa cho thực phẩm; dầu từ quả dừa cho thực phẩm; chất béo từ quả dừa cho thực phẩm; dầu từ cây dừa cho thực phẩm; dầu cọ cho thực phẩm; dầu hạt cọ cho thực phẩm; dầu hỗn hợp cho thực phẩm; dầu ăn được; dầu mỡ cho thực phẩm; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; dầu hạt cải; chất béo ăn được từ dừa; thực phẩm chế biến từ sâu, trùng; ốc đã nấu chín; cá (không còn sống);
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến