CJ HEALTHFOOD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-23918
- Filing Date
- 29/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0578387-000
- Registration Date
- 23/10/2025
- Expiry Date
- 29/05/2034
- Publication Number
- VN/4/101341
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh dương, vàng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CJ", "HEALTHFOOD".
Applicant / Owner
12, Sowol-ro 2-gil, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
17 other applications
CJ LOGISTICS
CJ FOODVILLE
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ
CJ
CJ
CJ ENM
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Bột chứa vi khuẩn sinh axit lactic [sản phẩm sữa]; đồ uống chứa vi khuẩn sinh axit lactic [sản phẩm sữa]; đồ uống chứa lợi khuẩn trên cơ sở sữa chua; đồ uống chứa lợi khuẩn trên cơ sở sữa; hồng sâm thành phẩm đã qua chế biến được dùng như rau củ và cho mục đích nấu ăn; hắc sâm thành phẩm đã qua chế biến được dùng như rau củ và cho mục đích nấu ăn; thực phẩm có lợi cho sức khỏe trên cơ sở bột hồng sâm, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm có lợi cho sức khỏe trên cơ sở bột hắc sầm, không dùng cho mục đích y tế; thạch hồng sâm dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; thạch hắc sâm dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; hồng sâm đã qua chế biến được dùng như rau củ; hắc sâm đã qua chế biến được dùng như rau củ; hồng sâm jeolpyeon [hồng sâm hàn quốc được cắt lát] dùng như thực phẩm, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm có lợi cho sức khỏe chủ yếu trên cơ sở nhung hươu, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm có lợi cho sức khỏe chủ yếu trên cơ sở vi peptit colagen chiết xuất từ cá và động vật có vỏ, không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm có lợi cho sức khỏe chủ yếu trên cơ sở tảo biển, không dùng cho mục đích y tế; chiết xuất tảo biển dùng cho thực phẩm; trái cây, đã qua chế biến; rau củ, đã qua chế biến; thịt thành phẩm đã qua chế biến; sữa bột; thạch dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng