CJ FEED&CARE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-16682
- Filing Date
- 09/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491189-000
- Registration Date
- 13/05/2024
- Expiry Date
- 09/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-16682
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh dương, vàng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CJ", "FEED & CARE".
Applicant / Owner
12, SOWOL-RO 2-GIL, JUNG-GU, SEOUL, REPUBLIC OF KOREA
17 other applications
CJ LOGISTICS
CJ FOODVILLE
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ
CJ
CJ
CJ ENM
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quảng cáo và thông tin thương mại; dịch vụ so sánh giá cả; điều hành, quản trị kinh doanh và chức năng văn phòng; quản lý kinh doanh và giao dịch chức năng văn phòng; dịch vụ đại lý xuất khẩu; dịch vụ siêu thị chuyên về hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, chế phẩm dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm, lương thực, trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín, cà phê, trà, ca cao, bột mì và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, đá ăn được, nước sốt (gia vị), gia vị, đá lạnh (nước đông lạnh), sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa chế biến, ngũ cốc và hạt thô và chưa qua chế biến, trái cây và rau củ tươi, thảo mộc tươi, thực vật và hoa tự nhiên, củ thân hành, cây giống và hạt giống để trồng trọt, vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ tiện lợi chuyên về thực phẩm, thức ăn nhanh, thức ăn, bánh kẹo, trà, cà phê, đồ uống, kem, thức ăn cho vật nuôi, trái cây, rau củ tươi và thực vật; cửa hàng bán buôn chuyên về enzym hỗ trợ tiêu hóa sử dụng trong sản xuất thức ăn động vật; cửa hàng bán buôn chuyên về chế phẩm chỉnh lý và hoàn thiện da thuộc; cửa hàng bán buôn chuyên về protein dạng nguyên liệu thô dùng trong sản xuất thức ăn cho động vật; cửa hàng bán buôn chuyên về peptide dạng nguyên liệu thô dùng trong sản xuất thức ăn động vật; cửa hàng bán buôn chuyên về hóa chất sử dụng trong công nghiệp thực phẩm dinh dưỡng cho động vật; cửa hàng bán buôn chuyên về peptide dạng nguyên liệu thô dùng trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật (không dùng cho mục đích y tế); cửa hàng bán buôn chuyên về albumin (động vật hoặc thực vật, dạng nguyên liệu thô); cửa hàng bán buôn chuyên về enzyme dùng trong sản xuất thức ăn cho vật nuôi; cửa hàng bán buôn chuyên về chất thử hóa học dùng trong nghiên cứu di truyền; cửa hàng bán buôn chuyên về chất thử hóa học dùng trong xét nghiệm nhận dạng di truyền; cửa hàng bán buôn thuốc thử chẩn đoán, trừ loại dùng cho mục đích y tế và thú y; cửa hàng bán buôn gien của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp; cửa hàng bán buôn chế phẩm vi sinh vật sử dụng cho mục đích nông nghiệp; cửa hàng bán buôn chế phẩm vi khuẩn dùng để phân hủy chất thải động vật; cửa hàng bán buôn chuyên về chế phẩm enzyme dùng cho mục đích nông nghiệp; cửa hàng bán buôn chuyên về chất bổ sung khoáng chất dùng làm thức ăn chăn nuôi; cửa hàng bán buôn chuyên về chế phẩm tắm rửa cho súc vật có bản chất là chế phẩm diệt côn trùng; cửa hàng bán buôn chuyên về thuốc dùng cho mục đích thú y; cửa hàng bán buôn chuyên về vắc-xin cho gia súc; cửa hàng bán buôn chuyên về chế phẩm vệ sinh trứng; cửa hàng bán buôn chuyên về bột diệt bọ ch
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến