SPIRAL Logo

SPIRAL

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-48616
Filing Date
26/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0569533-000
Registration Date
10/09/2025
Expiry Date
26/10/2033
Publication Number
77029
Publication Date
25/07/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Xà phòng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; chế phẩm dạng bọt dùng để cạo râu; mỹ phẩm; hương thơm để thắp; giấy nhám (giấy ráp); vải nhám (vải ráp); chế phẩm dạng cát dùng để mài mòn; đá bọt nhân tạo dùng cho cơ thể; giấy đánh bóng; móng tay và chân giả; lông mi giả; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng dán nhấn mí mắt; bột nhão dùng cho da liếc dao cạo; giấy nhám mịn; đá để làm nhẵn; đá bọt nhân tạo dùng cho chân, tay và dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm để cọ rửa; vải ráp; vải sợi thủy tinh [vải nhám, vải ráp]; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; hình dán nghệ thuật cho móng tay và móng chân; chế phẩm chăm sóc tóc, không chứa thuốc; nước hoa.

21

Class 21

Chỉ nha khoa; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải đánh răng dùng điện; lược dùng điện; đầu bàn chải đánh răng dùng điện; vải nhám để kỳ da; hộp đựng phấn trang điểm, rỗng; lược; hộp đựng lược; hộp đựng kem mỹ phẩm; bộ dụng cụ mỹ phẩm; bông mút để trang điểm; chổi lông trang điểm; hộp đựng đồ trang điểm; bình xịt nước hoa, rỗng; hộp để đựng phấn trang điểm; đĩa đựng xà phòng; hộp đựng đồ vệ sinh và trang điểm; bàn chải móng tay và móng chân; nùi bông để thoa phấn; bàn chải đánh răng; hộp đựng bàn chải đánh răng; chổi cạo râu; vật dụng giữ chổi cạo râu; lược chải tóc; chổi dùng cho môi; bàn chải lông mày; túi đựng đồ mỹ phẩm mang đi được; hộp đựng mỹ phẩm (rỗng); vật dụng để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc chăm sóc bàn chân; chổi để làm sạch mặt; chổi điện [trừ các bộ phận của máy móc]; vật dụng giữ bọt biển; bọt biển để lau chùi và kỳ cọ; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; găng tay làm vườn; dụng cụ nhà bếp; xoong và chảo để nấu nướng, không dùng điện; bình đựng cà phê, không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa, thìa; hộp đựng bữa ăn trưa; hộp đựng đá lạnh dùng cho mục đích gia dụng, không dùng điện; đồ chứa đựng gạo dùng trong nhà bếp; bình bằng thủy tinh để bảo quản thực phẩm; bình đựng đồ uống (không dùng điện); bình cách nhiệt; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; thùng đựng đá lạnh; kẹp gắp đường miếng; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch; lọ đựng hạt tiêu; lọ đựng đường; shamoji [muôi xới cơm kiểu Nhật Bản]; phễu để rót; ống hút dùng để uống; zen [khay hoặc vật dụng để đựng bữa ăn cá nhân kiểu Nhật Bản]; dụng cụ mở nút chai; cốc để giữ trứng khi ăn; muỗng để xúc bánh kem mứt; vật dụng giữ khăn ăn; vòng đánh dấu khăn ăn; vật dụng đỡ đồ nóng [giá ba chân]; đũa; vật dụng rây lọc và vật dụng để sàng dùng trong nấu nướng [dụng cụ gia đình]; bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ]; tăm; vật dụng giữ tăm; bình cà phê, không dùng điện; bát [bát to]; thùng đựng rác và chất thải; đồ chứa đựng để cất giữ thực phẩm; vật dụng giữ dao; khuôn dùng trong nấu nướng; bàn xẻng dùng cho nhà bếp; thớt để cắt dùng trong nhà bếp; dụng cụ mở nút chai rượu.

Vienna Classification

26.04.03 (7) 26.04.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/10/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

21/11/2023

Biên lai điện tử XLQ

04/01/2024

4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

04/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

11/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up