Pure essentials by meadows
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-02986
- Ngày nộp đơn
- 25/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0522510-000
- Ngày cấp bằng
- 03/01/2025
- Ngày hết hạn
- 25/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-02986
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Pure essentials by".
Chủ đơn / Chủ bằng
Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda
6 đơn khác
mannings guardian
CLERACERA
ECO-GARDEN
mannings guardian
Pure by meadows
PLATINUM by NUMBER ei8ht
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chất khử mùi cá nhân; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm chăm sóc da; chế phẩm làm sạch da mặt; tẩy tế bào chết da mặt; kem chăm sóc da; sữa dưỡng chăm sóc da; chế phẩm làm sạch da; nước cân bằng da; kem mắt (mỹ phẩm); sản phẩm dưỡng mắt; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội; dầu xả tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm dưỡng tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ dưỡng tóc; sản phẩm chống nắng (mỹ phẩm); chế phẩm cạo râu; sữa dưỡng dùng sau khi cạo râu; chế phẩm tẩy trắng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; nùi bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); kem che khuyết điểm; phấn trang điểm; kem nền cho mặt và cơ thể; phấn má; phấn mắt; son môi; chì kẻ môi; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm làm rụng lông; thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; chế phẩm để chăm sóc móng; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; hương liệu tinh dầu; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem làm rám nắng; sữa dưỡng làm rám nắng; mỹ phẩm chống nắng; phấn rôm; kem tẩy trắng răng; nước súc miệng không chứa thuốc; kem đánh răng; sản phẩm làm thơm miệng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc; muối để tắm; dầu tắm không chứa thuốc; dầu dưỡng thể; chế phẩm dưỡng thể không chứa thuốc; tẩy da chết toàn thân; sản phẩm tẩy tế bào chết; kem dưỡng thể; sữa dưỡng thể; kem dưỡng da tay; sữa dưỡng da tay; chế phẩm rửa tay; dung dịch rửa tay; sữa dưỡng rửa tay; cồn dùng cho mục đích làm sạch; sữa tắm dành cho cơ thể (mỹ phẩm); khăn ướt cho trẻ con được thẩm, thấm ướt chế phẩm làm sạch; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được thẩm, thẩm ướt chế phẩm tẩy trang; miếng xốp bọt cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; lược và bọt biển; bàn chải không kể bút lông; vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm trừ kính dùng trong xây dựng; đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung; rổ dùng cho gia đình; thớt để cắt; găng tay làm vườn; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đũa; tăm; đĩa; cốc; bát; ca; bát to; đồ mở nắp chai; chổi; xô; cái kẹp phơi quần áo; giàn phơi đồ giặt; bình lắc hỗn hợp đồ uống; thìa khuấy rượu cốc tai; dụng cụ cắt bánh quy; nồi nấu và chảo không dùng điện; dụng cụ nấu ăn; thùng ướp lạnh; dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà; bát đĩa bằng sành; khăn lau bụi; cốc đựng trứng để ăn; chậu hoa; vỉ đập ruồi; thùng chứa rác; thùng đựng đá lạnh; khuôn (dụng cụ nhà bếp); bẫy côn trùng; bàn để là; vỏ bọc bàn để là; hũ đựng; bình rót; ấm đun nước không dùng điện; hộp rải ổ rơm cho vật nuôi trong nhà; hộp đựng bữa ăn trưa; cây lau; lư đốt xông nước hoa; bình phun nước hoa; nùi bông để thoa phấn; dụng cụ mỹ phẩm; que trộn mỹ phẩm; đồ dùng tẩy trang; bọt biển để trang điểm; bọt biển để đánh phấn mắt; chổi lông trang điểm; trục cán bột; bộ đựng đồ gia vị; bàn xẻng và thìa dùng cho mục đích gia dụng; chổi và thìa dùng để phết; nùi để cọ rửa; cái sàng; bót để đi giày; ấm trà; giá để giấy vệ sinh; bàn chải đánh răng; chỉ nha khoa; cái xiên; khay nướng; găng tay dùng cho lò nướng; giá đỡ nồi (không bằng kim loại quý); cối xay cà phê thao tác bằng tay; đồ dùng gia đình để làm đồ xay nhuyễn, bột trộn và súp; ống hút để uống; bình bẹt đựng đồ uống; thùng rác; túi lưới dùng trong nấu nướng; bọt biển dùng để tắm; miếng bọt biển dùng để kỳ da; bàn chải tắm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263