CLERACERA
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-03652
- Ngày nộp đơn
- 22/01/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda
6 đơn khác
mannings guardian
ECO-GARDEN
mannings guardian
Pure essentials by meadows
Pure by meadows
PLATINUM by NUMBER ei8ht
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất làm sạch gia dụng đa chức năng; chất tẩy dầu, mỡ và chất béo (chất làm sạch bề mặt); chế phẩm làm sạch kính; chế phẩm làm sạch sàn nhà; chất tẩy nhờn nhà bếp; chế phẩm tẩy vết bẩn; chế phẩm làm sạch ống thoát nước; vải tẩm chất tẩy rửa để làm sạch; chất tẩy rửa dạng bột, dạng rắn và dạng lỏng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chất tẩy rửa bình sữa trẻ em; chế phẩm làm thơm không khí; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); mặt nạ làm đẹp; mặt nạ chăm sóc sắc đẹp; mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng một lần, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ mắt dạng gel; chế phẩm tẩy trắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm rửa tay; sữa tắm dạng bọt và dạng gel; chế phẩm chăm sóc cơ thể; mặt nạ cơ thể; chế phẩm chăm sóc da; chất dưỡng ẩm da; chế phẩm cạo râu; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; sáp thơm bôi tóc (dùng cho mục đích mỹ phẩm); tăm bông, tăm bông đầu tròn, len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm chế phẩm tẩy trang; kem, nước thơm, chất dưỡng ẩm, nước hoa hồng và nước bổ dùng cho mục đích mỹ phẩm; son môi; son bóng; son dưỡng môi; chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế; xà phòng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; phấn trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm lông mày; lông mi giả; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm uốn tóc bền nếp;chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội; chế phẩm xả tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ dưỡng tóc; chế phẩm tạo kiểu và chăm sóc tóc dạng gel, dạng xịt, dạng kem và dạng dầu thơm; tẩy da chết da đầu; chế phẩm chăm sóc da đầu; chế phẩm chăm sóc móng tay; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; vải nhám; giấy nhám; hương liệu tinh dầu; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đich mỹ phẩm; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rụng lông; phấn rôm; chế phẩm chăm sóc răng; chế phẩm vệ sinh răng miệng không dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng; kem đánh răng; sản phẩm làm thơm miệng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc; dầu tắm và dưỡng thể; dầu dưỡng cho em bé; kem dưỡng cho em bé; nước thơm cho em bé; dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc.
Nhóm 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; vật liệu dùng để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; tã lót cho trẻ em; quần tã cho trẻ em; quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em; tã lót dùng cho người không tự chủ được; quần tã dùng cho người không tự chủ được; quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; xà phòng chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; kem đánh răng có chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng chứa thuốc; chế phẩm da liễu; thuốc giảm đau; thuốc tẩy giun sán; chất chống viêm; chất sát trùng; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; son dưỡng môi có chứa thuốc; chế phẩm trị liệu dùng để tắm; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; muối tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm; chế phẩm điều trị bỏng; bao con nhộng dùng trong y tế; thuốc dùng để trị trứng táo bón; chế phẩm dùng để điều trị bệnh trĩ; thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn để nhuận tràng; chế phẩm làm sạch kính áp tròng; nước rửa mắt chứa thuốc; bông khử trùng; bông dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; băng dính dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; cao dán dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng bó; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; dụng cụ giảm đau đầu; thỏi xoa giảm đau đầu; chế phẩm điều trị đau đầu; chế phẩm dùng để điều trị đau đầu; thuốc làm giảm đau dạ dày; thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; băng phiến; sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm; lexitin dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm; cồn dùng cho mục đích y tế; thuốc chống axit; thuốc dùng cho người; dầu dùng cho mục đích y tế; dầu gan cá thu; chất phụ gia dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; muối dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng; thymol dùng cho mục đích dược phẩm; cồn iốt; chế phẩm vitamin; thảo dược (dược phẩm); thuốc bổ dùng cho mục đích y tế; đồ uống y tế; kẹo có chứa thuốc; kẹo ngọt có chứa thuốc; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chất khử mùi; chế phẩm khử mùi không khí; bộ thuốc cấp cứu (có chứa thuốc bên trong); miếng gạc thấm hút để chữa thương tích; hóa chất chống thụ thai; thuốc tránh thai đường uống; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; miếng đệm lót vệ sinh; băng vệ sinh; miếng lót thấm hút phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; quần lót
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết