ECO-GARDEN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-60118
- Ngày nộp đơn
- 12/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 155418
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda
6 đơn khác
mannings guardian
CLERACERA
mannings guardian
Pure essentials by meadows
Pure by meadows
PLATINUM by NUMBER ei8ht
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Tp.Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất làm sạch gia dụng đa chức năng; chất tẩy dầu, mỡ và chất béo (chất làm sạch bề mặt); nước rửa đồ thủy tinh; chế phẩm làm sạch sàn nhà; chất tẩy nhờn nhà bếp; chế phẩm tẩy vết bẩn; chế phẩm làm sạch ống thoát nước; vải tẩm chất tẩy rửa để làm sạch; chất tẩy rửa dạng bột, dạng rắn và dạng lỏng (trừ loại dùng trong sản xuất và cho mục đích y tế); chất tẩy rửa bình sữa trẻ em; chế phẩm làm thơm không khí; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); mặt nạ làm đẹp; mặt nạ chăm sóc sắc đẹp; mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng một lần, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ mắt dạng gel; chế phẩm tẩy trắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm rửa tay; sữa tắm dạng bọt và dạng gel; chế phẩm chăm sóc cơ thể; mặt nạ cơ thể; chế phẩm chăm sóc da; chất dưỡng ẩm da; chế phẩm cạo râu; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; sáp thơm bôi tóc (dùng cho mục đích mỹ phẩm); tăm bông, tăm bông đầu tròn, len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm chế phẩm tẩy trang; kem, nước thơm, chất dưỡng ẩm, nước hoa hồng và nước bổ dùng cho mục đích mỹ phẩm; son môi; son bóng; xà phòng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; phấn trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm lông mày; lông mi giả; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội; chế phẩm xả tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ dưỡng tóc; chế phẩm tạo kiểu và chăm sóc tóc dạng gel, dạng xịt, dạng kem và dạng dầu thơm; tẩy da chết da đầu; chế phẩm chăm sóc da đầu; chế phẩm chăm sóc móng tay; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; vải nhám; hương liệu tinh dầu; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rụng lông; phấn rôm; chế phẩm chăm sóc răng; chất chăm sóc răng miệng (không dùng cho mục đích y tế); nước súc miệng; kem đánh răng; sản phẩm làm thơm miệng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc; dầu tắm và dưỡng thể; dầu dưỡng cho em bé; kem dưỡng cho em bé; nước thơm cho em bé; dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng