Pure by meadows
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-02987
- Ngày nộp đơn
- 25/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0522509-000
- Ngày cấp bằng
- 03/01/2025
- Ngày hết hạn
- 25/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-02987
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Pure by".
Chủ đơn / Chủ bằng
Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda
6 đơn khác
mannings guardian
CLERACERA
ECO-GARDEN
mannings guardian
Pure essentials by meadows
PLATINUM by NUMBER ei8ht
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chất khử mùi cá nhân; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm chăm sóc da; chế phẩm làm sạch da mặt; tẩy tế bào chết da mặt; kem chăm sóc da; sữa dưỡng chăm sóc da; chế phẩm làm sạch da; nước cân bằng da; kem mắt (mỹ phẩm); sản phẩm dưỡng mắt; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội; dầu xả tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm dưỡng tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ dưỡng tóc; sản phẩm chống nắng (mỹ phẩm); chế phẩm cạo râu; sữa dưỡng dùng sau khi cạo râu; chế phẩm tẩy trắng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; nùi bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); kem che khuyết điểm; phấn trang điểm; kem nền cho mặt và cơ thể; phấn má; phấn mắt; son môi; chì kẻ môi; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm làm rụng lông; thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; chế phẩm để chăm sóc móng; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; hương liệu tinh dầu; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem làm rám nắng; sữa dưỡng làm rám nắng; mỹ phẩm chống nắng; phấn rôm; kem tẩy trắng răng; nước súc miệng không chứa thuốc; kem đánh răng; sản phẩm làm thơm miệng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc; muối để tắm; dầu tắm không chứa thuốc; dầu dưỡng thể; chế phẩm dưỡng thể không chứa thuốc; tẩy da chết toàn thân; sản phẩm tẩy tế bào chết; kem dưỡng thể; sữa dưỡng thể; kem dưỡng da tay; sữa dưỡng da tay; chế phẩm rửa tay; dung dịch rửa tay; sữa dưỡng rửa tay; cồn dùng cho mục đích làm sạch; sữa tắm dành cho cơ thể (mỹ phẩm); khăn ướt cho trẻ con được thẩm, thấm ướt chế phẩm làm sạch; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được thẩm, thẩm ướt chế phẩm tẩy trang; miếng xốp bọt cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất phù hợp với mục đích y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu băng bó; vật liệu trám răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ; quần tã cho trẻ em và dùng cho người không tự chủ được; miếng đệm chăm sóc ngực; chế phẩm khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; hộp thuốc cấp cứu (có chứa thuốc bên trong); thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; cồn y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm thảo mộc dùng như chất bổ sung ăn kiêng; vitamin và khoáng; dược phẩm thảo mộc; chế phẩm hỗ trợ tiêu hóa; thuốc nhuận tràng; chế phẩm làm giảm đau dạ dày; nước thơm xức tóc chứa thuốc; chế phẩm dược chăm sóc da; hộp thuốc (xách tay, có chứa thuốc); xà phòng chứa thuốc; dầu y tế; xà phòng khử trùng; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm; bông vô trùng; bông thấm hút; dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân; miếng lót của quần lót (vệ sinh); quần thấm hút cho người không tự chủ được; miếng đệm lót vệ sinh, khăn vệ sinh và băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; quần và quần lót vệ sinh; chế phẩm khử mùi không khí; muối để cho vào nước tắm khoáng; nước rửa tay chứa thuốc; nước rửa tay diệt khuẩn; gel sát khuẩn da chứa cồn; cồn isopropyl dùng cho mục đích y tế; khăn giấy ướt khử trùng chứa cồn.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; đồ dùng văn phòng, trừ đồ nội thất; chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu cho họa sĩ; bút lông để vẽ; vật liệu hướng dẫn và dạy học (không phải máy móc, thiết bị); tấm phủ bằng chất dẻo, tấm màng và túi để bọc và đóng gói; chữ in; bản kẽm để in; dao dọc giấy và dụng cụ xén giấy (đồ dùng văn phòng); giấy lụa để chèn lót bao bì (đồ dùng văn phòng); khăn giấy tẩy trang; giấy vệ sinh; khăn tay bằng giấy; túi giấy; khăn ăn bằng giấy; lọc cà phê bằng giấy; túi đựng rác bằng giấy hoặc chất dẻo; túi bằng chất dẻo và giấy; túi bảo quản bằng chất dẻo; thẻ; lót cốc; phong bì; nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng; tập giấy ghi; sổ ghi chép; áp phích quảng cáo; bưu thiếp; thiệp chúc mừng; bút; bút chì; hộp mực dấu; băng đàn hồi (đồ dùng văn phòng); thước kẻ; ghim gập (đồ dùng văn phòng); dụng cụ dập ghim (đồ dùng văn phòng); miếng đệm dùng để đóng dấu; dụng cụ và vật liệt vẽ; keo dán và băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; tập anbom; lịch; giấy lọc; yếm bằng giấy; khăn trải bàn bằng giấy; màng mỏng bám dính; màng mỏng bằng chất dẻo dùng cho mục đích nấu ăn; túi nấu ăn dùng cho lò vi sóng; giấy sáp; giấy dính (văn phòng phẩm); catalô; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; tờ rơi; cờ bằng giấy; tạp chí định kỳ; phiếu in sẵn; khăn ướt bằng giấy.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; lược và bọt biển; bàn chải không kể bút lông; vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm trừ kính dùng trong xây dựng; đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung; rổ dùng cho gia đình; thớt để cắt; găng tay làm vườn; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đũa; tăm; đĩa; cốc; bát; ca; bát to; đồ mở nắp chai; chổi; xô; cái kẹp phơi quần áo; giàn phơi đồ giặt; bình lắc hỗn hợp đồ uống; thìa khuấy rượu cốc tai; dụng cụ cắt bánh quy; nồi nấu và chảo không dùng điện; dụng cụ nấu ăn; thùng ướp lạnh; dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà; bát đĩa bằng sành; khăn lau bụi; cốc đựng trứng để ăn; chậu hoa; vỉ đập ruồi; thùng chứa rác; thùng đựng đá lạnh; khuôn (dụng cụ nhà bếp); bẫy côn trùng; bàn để là; vỏ bọc bàn để là; hũ đựng; bình rót; ấm đun nước không dùng điện; hộp rải ổ rơm cho vật nuôi trong nhà; hộp đựng bữa ăn trưa; cây lau; lư đốt xông nước hoa; bình phun nước hoa; nùi bông để thoa phấn; dụng cụ mỹ phẩm; que trộn mỹ phẩm; đồ dùng tẩy trang; bọt biển để trang điểm; bọt biển để đánh phấn mắt; chổi lông trang điểm; trục cán bột; bộ đựng đồ gia vị; bàn xẻng và thìa dùng cho mục đích gia dụng; chổi và thìa dùng để phết; nùi để cọ rửa; cái sàng; bót để đi giày; ấm trà; giá để giấy vệ sinh; bàn chải đánh răng; chỉ nha khoa; cái xiên; khay nướng; găng tay dùng cho lò nướng; giá đỡ nồi (không bằng kim loại quý); cối xay cà phê thao tác bằng tay; đồ dùng gia đình để làm đồ xay nhuyễn, bột trộn và súp; ống hút để uống; bình bẹt đựng đồ uống; thùng rác; túi lưới dùng trong nấu nướng; bọt biển dùng để tắm; miếng bọt biển dùng để kỳ da; bàn chải tắm; chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263